Hàng mẫu hay mẫu dùng thử (tiếng Anh: Samples) trong xúc tiến bán bao gồm bất kì phương pháp nào được sử dụng để cung cấp một sản phẩm thực tế hoặc sản phẩm có kích thước nhỏ cho người tiêu dùng.
Quà tặng (tiếng Anh: Gifts) trong xúc tiến bán là những loại hàng hóa hay dịch vụ mà nhà sản xuất cung cấp như một hình thức quà tặng để tạo ra hành động mua của người tiêu dùng và cũng có thể là các nhà bán lẻ và lực lượng bán hàng.
Phiếu mua hàng giảm giá (tiếng Anh: Coupon) là một công cụ xúc tiến bán dành cho người tiêu dùng trong việc mua sắm thương hiệu của nhà cung cấp phiếu mua hàng thông qua việc cung cấp một khoản tiền nhất định.
Nhà quản lí sự kiện (tiếng Anh: Event manager) là người quản lí cao nhất, đại diện cho doanh nghiệp tổ chức sự kiện. Theo đó có những tố chất cần có của một nhà quản lí sự kiện cần chú ý.
Địa điểm tổ chức sự kiện (tiếng Anh: Event venue) là nơi được lựa chọn để tiến hành các hoạt động trong sự kiện. Theo đó có các cách phân loại địa điểm cần chú ý.
Marketing xã hội (tiếng Anh: Social marketing) có thể hiểu là việc ứng dụng các kĩ thuật marketing thương mại trong việc phân tích, hoạch định, thực hiện và đánh giá các chương trình thiết kế để ảnh hưởng hành vi tự nguyện của đối tượng mục tiêu.
Kế hoạch tổ chức sự kiện (tiếng Anh: Event planning) là quá trình xác định trước các công việc một cách chi tiết theo một hệ thống nhất định dựa trên chương trình và ngân sách sự kiện đã được xác định.
Dự toán ngân sách tổ chức sự kiện (tiếng Anh: Event budget planner) là việc liệt kê và tính toán các khoản chi phí theo kế hoạch, dự tính sẽ phát sinh trong quá trình tổ chức sự kiện.
Lời nguyền của kẻ thắng cuộc (tiếng Anh: Winner's Curse) hay sai lầm của kẻ thắng cuộc là tình huống trong đó người thắng đấu giá bị thiệt hại do đánh giá cao giá trị của sản phẩm và trả giá quá cao để có được sản phẩm đó.
Quảng cáo dịch vụ công ích (tiếng Anh: Public Service Advertising) là một trong những hình thức để quảng cáo. Theo đó có những phương tiện quảng cáo cần chú ý.
Quảng cáo thị trường doanh nghiệp (tiếng Anh: Business To Business Advertising) là một trong những hình thức để quảng cáo. Theo đó có những phương tiện quảng cáo cần chú ý.
Quảng cáo phản hồi trực tiếp (tiếng Anh: Direct Respond Advertising) là một trong những hình thức để quảng cáo. Theo đó có những phương tiện quảng cáo cần chú ý.
Thương hiệu bảo chứng (tiếng Anh: Endorser brand) là những thương hiệu mẹ đã ẩn chứa sẵn sức mạnh bảo trợ cho sự phát triển của thương hiệu con, dùng ảnh hưởng của thương hiệu mẹ để tạo sức đẩy cho thương hiệu con.