Hàng hóa

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 1/2021

20:07 | 15/03/2021

Chia sẻ

Trong tháng đầu năm nay, xuất khẩu hàng hóa của khối doanh nghiệp FDI gần 21,57 tỷ USD và nhập khẩu hơn 17,59 tỷ USD. Cán cân thương mại thặng dư 3,98 tỷ USD.

Tổng cục Hải quan ghi nhận, tổng trị giá xuất nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) trong tháng 1/2021 đạt 39,16 tỷ USD, tăng 1,8% so với tháng trước và tăng 60,1% so với cùng kỳ năm 2020.

Trong đó, xuất khẩu hàng hóa của khối doanh nghiệp FDI trong tháng này gần 21,57 tỷ USD, tăng 5,5% so với tháng 12/2020 và tăng mạnh 70% so với cùng kỳ năm trước.

Ở chiều ngược lại, trị giá nhập khẩu của khối doanh nghiệp FDI trong tháng đầu năm nay trên 17,59 tỷ USD, giảm 2,5% so với tháng trước và tăng mạnh 49,4% so với tháng 1/2020.

Cán cân thương mại hàng hóa của khối doanh nghiệp FDI có mức thặng dư 3,98 tỷ USD.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 1/2021 - Ảnh 1.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất khẩu nhiều nhất tháng 1/2021 đạt tổng giá trị trên 18,3 tỷ USD, chiếm 85% tổng xuất khẩu cả khối trong tháng.

Trong đó, có 5 nhóm hàng đạt kim ngạch trên tỷ USD là: điện thoại các loại và linh kiện; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác; hàng dệt, maygiày dép các loại.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 1/2021 - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất khẩu trong tháng 1/2021

STTNhóm/Mặt hàng chủ yếuĐVTSố trong tháng báo cáo
LượngTrị giá (USD)
TổngUSD 21.565.846.531
1Điện thoại các loại và linh kiệnUSD 6.038.937.100
2Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnUSD 3.811.186.986
3Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khácUSD 3.022.339.936
4Hàng dệt, mayUSD 1.662.727.070
5Giày dép các loạiUSD 1.519.988.437
6Hàng hóa khácUSD 1.410.950.949
7Phương tiện vận tải và phụ tùng:USD 772.702.795
 - Tàu thuyền các loạiUSD 18.221.504
 - Phụ tùng ô tôUSD 552.002.498
8Gỗ và sản phẩm gỗUSD 714.100.971
 - Sản phẩm gỗUSD 666.028.455
9Xơ, sợi dệt các loạiTấn 291.345.255
10Sản phẩm từ chất dẻoUSD 253.119.614
11Dây điện và dây cáp điệnUSD 247.969.672
12Kim loại thường khác và sản phẩmUSD 228.066.216
13Sắt thép các loạiTấn 226.814.677
14Máy ảnh, máy quay phim và linh kiệnUSD214.756.199
15Sản phẩm từ sắt thépUSD 206.327.730
16Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dùUSD 205.293.449
17Chất dẻo nguyên liệuTấn 91.981.675
18Cà phêTấn 87.692.207
19Sản phẩm hóa chấtUSD 81.667.299
20Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhUSD 76.956.446
21Hóa chấtUSD 76.170.154
22Giấy và các sản phẩm từ giấyUSD 69.139.614
23Hàng thủy sảnUSD 62.796.737
24Sản phẩm từ cao suUSD 54.382.359
25Đá quý, kim loại quý và sản phẩmUSD 42.027.591
26Hàng rau quảUSD 31.743.615
27Sản phẩm gốm, sứUSD 25.597.205
28Hạt tiêuTấn 17.480.971
29Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcUSD 16.570.295
30Cao suTấn 5.013.307

Tổng trị giá top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI nhập khẩu nhiều nhất tháng 1/2021 đạt 13,5 tỷ USD, chiếm 77% tổng nhập khẩu của khối trong tháng.

Trong đó có ba nhóm hàng đạt trị giá trên 2 tỷ USD gồm máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác; điện thoại các loại và linh kiện.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 1/2021 - Ảnh 4.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các mặt hàng doanh nghiệp FDI nhập khẩu trong tháng 1/2021

STTNhóm/Mặt hàng chủ yếuĐVTTháng 1/2021
LượngTrị giá (USD)
TổngUSD 17.590.482.327
1Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnUSD 5.239.027.296
2Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácUSD 2.802.680.425
3Điện thoại các loại và linh kiệnUSD 2.123.739.503
4Hàng hóa khácUSD 1.881.709.303
5Vải các loạiUSD 683.041.570
6Sản phẩm từ chất dẻoUSD 549.202.300
7Chất dẻo nguyên liệuTấn 517.247.914
8Kim loại thường khác:Tấn 476.471.520
 - ĐồngTấn 265.995.141
9Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyUSD 388.430.321
10Hóa chấtUSD 387.124.008
11Sản phẩm hóa chấtUSD 371.509.925
12Sắt thép các loại:Tấn 321.055.748
 - Phôi thépTấn 647.996
13Sản phẩm từ sắt thépUSD 319.793.022
14Dây điện và dây cáp điệnUSD 168.368.490
15Linh kiện, phụ tùng ô tôUSD 160.890.228
16Xơ, sợi dệt các loạiTấn 160.257.824
17Thức ăn gia súc và nguyên liệuUSD 152.835.432
18Bông các loạiTấn 131.975.162
19Sản phẩm từ kim loại thường khácUSD124.193.182
20Gỗ và sản phẩm gỗUSD 122.031.095
21Hàng điện gia dụng và linh kiệnUSD 100.001.402
22Cao suTấn89.108.476
23Giấy các loạiTấn 70.658.817
24Sản phẩm từ giấyUSD 62.733.293
25NgôTấn 54.196.241
26Dầu mỡ động thực vậtUSD 43.468.488
27Sản phẩm khác từ dầu mỏUSD 32.435.381
28Lúa mìTấn 30.360.119
29Phương tiện vận tải khác và phụ tùngUSD 25.935.842

 

Phùng Nguyệt