Hàng hóa

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất năm 2020

09:28 | 07/02/2021

Chia sẻ

Tổng kim ngạch xuất khẩu của top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 12 đạt 20,68 tỷ USD, chiếm 75% tổng xuất khẩu cả nước.

Theo số liệu của Tổng cục Hải quan, trị giá xuất khẩu trong tháng 12/2020 đạt 27,65 tỷ USD, tăng 9,6% so với tháng liền trước.

Tổng kim ngạch xuất khẩu của top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 12 đạt 20,68 tỷ USD, chiếm 75% tổng xuất khẩu cả nước.

Trong đó, có 5 nước, vùng lãnh thổ đạt kim ngạch trên tỷ USD bao gồm: Mỹ đạt trên 7,7 tỷ USD; tiếp theo là Trung Quốc 5,7 tỷ USD; Nhật Bản 1,8 tỷ USD; Hàn Quốc 1,7 tỷ USD; Hong Kong gần 1,2 tỷ USD.

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất năm 2020 - Ảnh 1.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Cả năm 2020, tổng trị giá hàng hóa xuất khẩu đạt 282,65 tỷ USD, tăng 7,0% năm trước.

Theo ghi nhận, xuất khẩu của Việt Nam với châu Mỹ đạt 90 tỷ USD, tăng 22% so với năm 2019, liên tục là châu lục có mức tăng trưởng cao nhất.

Trong khi đó, nước ta xuất nhập khẩu hàng hóa với châu Á tiếp tục chiếm tỷ trọng cao nhất, gần 50% trong tổng trị giá xuất khẩu của cả nước.

Thị trường

Xuất khẩu năm 2020

Trị giá

(Tỷ USD)

So với năm 2019 (%)

Tỷ trọng (%)

Châu Á

140.25

3.4

49.6

Châu Mỹ

90.17

22.1

31.9

Châu Âu

44.71

-5.4

15.8

- EU(28)

40.05

-3.4

14.2

Châu Đại Dương

4.47

1.0

1.6

Châu Phi

3.06

-1.9

1.1

Tổng

282.65

7.0

100.0


Thống kê Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất trong năm 2020 có tổng giá trị 203,56 tỷ USD, chiếm 72% tổng xuất khẩu cả nước.

Có 5 thị trường mang lại kim ngạch xuất khẩu trên 10 tỷ USD cho Việt Nam: Mỹ đạt gần 77,1 tỷ USD; Trung Quốc 48,9 tỷ USD; Nhật Bản 19,3 tỷ USD; Hàn Quốc 19,1 tỷ USD; Hong Kong 10,4 tỷ USD.

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất năm 2020 - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa tháng 12/2020

Vùng lãnh thổTháng 12/2020 (USD)Năm 2020 (USD)
AI CẬP45.697.519447.482.698
IRELAND24.837.125172.580.048
ẤN ĐỘ473.254.8915.235.244.827
ANGERIA9.759.712148.213.851
ANGOLA1.803.23619.258.270
ANH420.014.0104.954.901.572
ÁO176.330.7742.882.427.821
ARAB SAUDI28.737.932437.889.489
ARGENTINA56.287.414567.099.832
AUSTRALIA330.484.6743.620.605.696
BA LAN156.300.3321.774.043.764
BANGLADESH67.357.955693.984.731
BỜ BIỂN NGÀ9.474.852262.991.397
BỒ ĐÀO NHA29.199.921376.131.545
BRAZIL189.069.6991.826.250.844
BRUNEI728.06616.633.861
BUNGARI5.843.69158.239.448
CAMPUCHIA431.433.5774.148.964.763
CANADA390.658.4964.361.216.069
COLOMBIA34.213.443460.597.024
KUWAIT7.166.54963.012.967
CROATIA4.536.39950.413.386
ĐÀI LOAN359.648.8134.321.920.365
ĐAN MẠCH34.152.471295.012.835
ĐÔNG TIMO467.44153.961.378
ĐỨC591.835.0396.644.047.772
ESTONIA2.564.36848.852.587
GANA22.767.434363.536.505
HÀ LAN732.932.2896.999.292.933
HÀN QUỐC1.670.972.46119.107.261.257
HONG KONG1.152.133.29510.436.737.272
HUNGARI110.142.327925.093.358
HY LẠP16.701.744259.291.493
INDONESIA270.984.0002.826.063.548
IRAQ34.949.051298.688.432
ISRAEL58.348.966683.384.327
ITALY282.963.3183.117.383.127
KENYA8.867.92891.812.587
LÀO55.993.028571.745.063
LATVIA11.639.920209.934.666
LITVA8.696.401105.132.512
LUXEMBOURG3.891.69364.879.950
MALAYSIA304.553.9693.419.381.842
MANTA6.767.38514.095.433
MEXICO252.063.6183.159.279.086
MOZAMBIQUE4.135.04253.464.198
MỸ7.708.151.28877.077.316.864
MYANMAR53.010.713633.269.783
NA UY11.582.491216.913.477
NAM PHI49.817.902681.136.819
NEW ZEALAND44.350.860498.308.910
NGA212.703.8532.851.959.532
NHẬT BẢN1.802.392.20619.283.960.639
NIGERIA9.654.847135.005.388
PAKISTAN39.085.175396.909.171
PANAMA19.310.336309.538.755
PERU22.562.947303.737.219
PHẦN LAN12.889.128140.891.914
PHÁP240.215.7923.296.984.907
PHILIPPINES341.167.4833.549.565.049
RUMANI15.493.276220.198.402
SÉC46.014.475424.469.274
SINGAPORE275.809.0003.049.807.153
SIP3.685.37838.131.777
SRILANCA23.137.735214.651.758
TANZANIA4.287.85437.929.648
TÂY BAN NHA193.883.3842.130.121.167
THÁI LAN403.234.1344.916.940.860
THỔ NHĨ KỲ75.818.837980.657.790
THỤY ĐIỂN85.112.5971.126.706.101
THỤY SỸ16.662.120269.324.285
TIỂU VƯƠNG QUỐC ARAB SAUDI347.844.7253.916.053.239
TOGO14.838.553174.464.039
TRUNG QUỐC5.700.443.81248.905.156.856
UCRAINA25.726.173284.803.529
SENEGAL3.206.83538.930.225
XLOVAKIA131.924.0231.165.700.013
XLOVENHIA36.669.172284.135.554

Phùng Nguyệt