Hàng hóa

Top 10 tỉnh, thành xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 1/2021

18:34 | 08/03/2021

Chia sẻ

Cán cân thương mại hàng hóa tháng 1/2021 thặng dư 2,09 tỷ USD trong khi cùng kỳ năm trước thâm hụt 0,3 tỷ USD.

Theo số liệu thống kê sơ bộ của Tổng cục Hải quan, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa cả nước trong tháng đầu tiên của năm 2021 đạt 55 tỷ USD, giảm nhẹ 1% so với tháng 12/2020.

Trong đó, trị giá xuất khẩu đạt 28,55 tỷ USD, tăng 3,2%, tương ứng tăng 893 triệu USD và nhập khẩu 26,46 tỷ USD, giảm 5,2%, tương ứng giảm 1,45 tỷ USD.

So với cùng kỳ năm 2020, tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của cả nước tăng 48,2%.

Cụ thể, xuất khẩu tăng 55,1%, tương ứng tăng 10,14 tỷ USD và nhập khẩu tăng 41,3%, tương ứng tăng 7,74 tỷ USD.

Cán cân thương mại hàng hóa tháng 1/2021 thặng dư 2,09 tỷ USD trong khi cùng kỳ năm trước thâm hụt 0,3 tỷ USD.

Top 10 tỉnh, thành xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 1/2021 - Ảnh 1.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Tổng kim ngạch top 10 tỉnh, thành phố xuất khẩu nhiều nhất tháng 1/2021 đạt 21,9 tỷ USD, chiếm 79% tổng giá trị xuất khẩu cả nước. 

Trong đó, tỉnh thành có kim ngạch xuất khẩu nhiều nhất trong tháng là Bắc Ninh, trị giá hơn 4,3 tỷ USD. Theo sau là TP HCM và Thái Nguyên với kim ngạch lần lượt là 3,9 tỷ USD và 3 tỷ USD.

Top 10 tỉnh, thành xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 1/2021 - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Trong tháng đầu năm nay, 10 tỉnh thành nhập khẩu nhiều nhất đạt kim ngạch hơn 20,8 tỷ USD, chiếm 79% tổng nhập khẩu cả nước.

Có 8 tỉnh thành có kim ngạch nhập khẩu trên 1 tỷ USD. Trong đó, nhập khẩu nhiều nhất là TP HCM, với trị giá 5,1 tỷ USD.

Top 10 tỉnh, thành xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 1/2021 - Ảnh 3.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết xuất khẩu, nhập khẩu chia theo tỉnh thành phố tháng 1/2021

Tỉnh/ Thành phốXuất khẩu tháng 1/2021Nhập khẩu tháng 1/2021
An Giang51.882.92945.153.976
Bà Rịa - Vũng Tàu509.854.547712.902.884
Bắc Cạn1.720.350657.258
Bắc Giang1.272.866.7361.433.673.680
Bạc Liêu27.014.85312.775.172
Bắc Ninh4.336.361.4963.467.261.001
Bến Tre110.177.24261.730.792
Bình Định101.169.19343.764.536
Bình Dương2.962.944.9152.167.448.283
Bình Phước347.982.910194.910.396
Bình Thuận57.993.59696.459.539
Cà Mau54.215.5754.504.020
Cần Thơ125.150.85751.776.188
Cao Bằng6.000.3365.635.823
Đà Nẵng130.541.668113.849.073
Đắc Nông9.909.504837.855
Đăk Lăk90.573.17338.675.127
Điện Biên1.276.409126.443
Đồng Nai1.932.632.0861.423.609.219
Đồng Tháp99.942.68051.353.103
Gia Lai47.524.27212.544.024
Hà Giang18.458.3531.489.289
Hà Nam280.775.268230.358.182
Hà Nội1.173.564.6172.706.435.834
Hà Tĩnh105.911.611226.654.454
Hải Dương753.839.544568.475.293
Hải Phòng1.896.904.8671.613.247.028
Hậu Giang45.130.15933.291.529
Hòa Bình36.449.85938.745.190
Hưng Yên354.607.906343.168.169
Khánh Hòa81.256.25362.333.663
Kiên Giang51.660.38213.590.884
Kon Tum50.411.5909.418.858
Lai Châu2.079.2602.013.941
Lâm Đồng32.364.75112.093.001
Lạng Sơn112.860.70686.880.206
Lào Cai99.629.86139.656.468
Long An584.593.426445.291.770
Nam Định191.743.075102.542.968
Nghệ An91.019.61396.627.498
Ninh Bình182.027.902229.271.731
Ninh Thuận5.489.26927.958.833
Phú Thọ391.978.864387.671.278
Phú Yên16.515.43412.065.035
Quảng Bình16.079.40822.605.047
Quảng Nam108.462.143185.240.612
Quảng Ngãi166.406.590247.123.389
Quảng Ninh211.919.309204.246.512
Quảng Trị20.573.19858.375.513
Sóc Trăng76.816.56813.220.220
Sơn La1.413.6171.750.758
Tây Ninh569.058.844451.294.977
Thái Bình176.583.650162.256.910
Thái Nguyên3.022.388.8341.445.458.689
Thanh Hóa369.926.554268.815.850
Thừa Thiên - Huế102.501.14648.185.535
Tiền Giang297.278.113222.673.332
TP Hồ Chí Minh3.943.590.3905.077.902.727
Trà Vinh30.145.63719.040.272
Tuyên Quang7.947.2375.201.804
Vĩnh Long54.520.85619.676.442
Vĩnh Phúc512.113.209764.195.511
Yên Bái21.037.77713.210.892

 

Phùng Nguyệt