Hàng hóa

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam nhập khẩu hàng hóa nhiều nhất năm 2020

16:46 | 07/02/2021

Chia sẻ

Trong năm 2020, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam với châu Á tiếp tục chiếm tỷ trọng cao nhất, chiếm 81% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước và đạt gần 213 tỷ USD.

Theo số liệu của Tổng cục Hải quan, trị giá nhập khẩu tháng 12/2020 của nước ta đạt 27,9 tỷ USD, tăng 13% so với tháng liền trước.

Tổng kim ngạch của top 10 nước vùng lãnh thổ Việt Nam nhập khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 12/2020 đạt 22,88 tỷ USD, chiếm 82% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước.

Có 6 nước, vùng lãnh thổ đạt kim ngạch trên tỷ USD. Trong đó, Trung Quốc là thị trường nhập khẩu chính với gần 9,6 tỷ USD.

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam nhập khẩu hàng hóa nhiều nhất năm 2020 - Ảnh 1.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Trong năm 2020, nhập khẩu cả nước đạt 262,7 tỷ USD, tăng 3,7% so với năm 2019.

Theo ghi nhận, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam với châu Á tiếp tục chiếm tỷ trọng cao nhất, chiếm 81% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước và đạt 212,7 tỷ USD.

Trao đổi thương mại hàng hóa của Việt Nam với châu Á và châu Đại Dương lần lượt tăng 4,7% và 3,7% so với năm trước, trở thành hai châu lục có mức tăng trưởng cao.

Thị trường

Nhập khẩu năm 2020

Trị giá

(Tỷ USD)

So với năm 2019 (%)

Tỷ trọng (%)

Châu Á

212.72

4.7

81.0

Châu Mỹ

21.85

-3.0

8.3

Châu Âu

19.14

2.7

7.3

- EU(28)

15.34

2.9

5.8

Châu Đại Dương

5.33

3.7

2.0

Châu Phi

3.67

-7.5

1.4

Tổng

262.70

3.7

100

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam nhập khẩu hàng hóa nhiều nhất năm 2020 đạt tổng trị giá 213,87 tỷ USD, chiếm 81% tổng giá trị nhập khẩu cả nước.

Trong đó có 6 thị trường đạt kim ngạch trên 10 tỷ USD bao gồm: Trung Quốc 84,2 tỷ USD; Hàn Quốc 46,9 tỷ USD; Nhật Bản 20,34 tỷ USD; Đài Loan 16,7 tỷ USD; Mỹ 13,7 tỷ USD; Thái Lan 10,96 tỷ USD.

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam nhập khẩu hàng hóa nhiều nhất năm 2020 - Ảnh 3.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa tháng 12/2020

Nước, vùng lãnh thổ
Tháng 12/2020
Năm 2020
ẤN ĐỘ420.254.7134.435.483.467
ANH74.214.853687.353.501
ÁO34.976.781298.247.042
ARAB SAUDI129.437.3621.150.910.945
ARGENTINA253.706.8243.384.184.986
AUSTRALIA527.831.2564.677.024.017
BA LAN29.796.874340.614.947
BANGLADESH10.959.27086.169.737
BELARUS9.485.52477.455.375
BỈ37.894.264473.824.993
BỜ BIỂN NGÀ88.383.451644.378.241
BỒ ĐÀO NHA7.908.17494.771.822
BRAZIL341.634.1092.907.269.548
BRUNEI27.211.822265.553.536
BULGARIA5.718.66060.512.679
CAMEROON15.631.055153.156.916
CAMPUCHIA198.464.1951.178.432.476
CANADA66.954.379726.384.277
CHILE30.111.981265.554.753
CONGO18.891.266326.496.434
CROATIA3.732.22425.714.255
CZECH14.326.396130.263.493
ĐÀI LOAN1.618.509.91016.700.612.727
ĐAN MẠCH22.277.501203.686.171
ĐÔNG TIMO613.255
ĐỨC332.411.9983.347.534.685
ESTONIA1.462.02316.388.954
GANA9.664.155227.384.459
HÀ LAN74.567.757656.950.367
HÀN QUỐC5.091.855.20946.895.436.087
HONG KONG118.019.1381.112.487.998
HUNGARI40.099.905371.835.348
HY LẠP7.439.28977.692.262
INDONESIA595.675.7695.381.804.153
IRELAND420.110.5854.060.581.255
ISRAEL86.575.184893.215.211
ITALY164.283.2791.511.124.034
KAZAKHSTAN3.566.38631.112.563
KUWAIT282.179.5323.168.078.140
LÀO69.338.078458.135.475
LATVIA1.230.54126.127.139
LITVA3.018.39418.378.430
LUXEMBOURG2.674.78445.851.623
MALAYSIA614.900.2346.575.175.995
MANTA3.516.77439.012.554
MEXICO46.045.780523.013.364
MỸ1.275.867.90013.713.163.804
MYANMAR30.035.217219.114.536
NAM PHI49.357.759708.116.052
NAUY28.035.091311.665.432
NEW ZEALAND47.626.429557.785.034
NGA234.763.2602.001.415.660
NHẬT BẢN1.922.019.62920.341.381.417
NIGERIA10.183.058365.956.031
PAKISTAN14.288.798117.549.099
PERU4.335.48187.434.061
PHẦN LAN13.352.985196.642.760
PHÁP173.646.0521.520.125.369
PHILPPINES188.326.7601.753.727.274
QATAR37.140.773174.417.570
RUMANI5.906.55268.195.738
SINGAPORE330.837.0483.669.893.641
SÍP4.487.94261.310.391
TANZANIA42.335.181182.418.252
TÂY BAN NHA44.990.986526.467.236
THÁI LAN1.245.231.26710.964.780.121
THỔ NHĨ KỲ30.181.764276.181.228
THỤY ĐIỂN33.312.440352.431.390
THỤY SỸ61.939.109594.251.963
TRUNG QUỐC9.567.717.97984.186.852.502
TUYNIDI1.321.87810.657.521
UAE48.404.190418.580.878
UCRAINA4.790.838193.527.966
XLOVAKIA6.946.89547.057.515
XLOVENHIA7.160.41376.709.508

Phùng Nguyệt