Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Malaysia tháng 12/2020: Nhập khẩu phân bón các loại tăng 1582%

20:24 | 26/01/2021

Chia sẻ

Tháng 12/2020, Việt Nam xuất khẩu hàng hóa sang Malaysia đạt 304,6 triệu USD và nhập khẩu 614,9 triệu USD.
Xuất nhập khẩu Việt Nam và Malaysia tháng 12/2020: Nhập khẩu phân bón các loại tăng 1582% - Ảnh 1.

Ảnh minh họa. (Nguồn: almanac)

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, trong tháng 12/2020 cán cân thương mại giữa Việt Nam và Malaysia thâm hụt 310,3 triệu USD.

Trong đó, nước ta xuất khẩu hàng hóa sang Malaysia đạt 304,6 triệu USD và nhập khẩu 614,9 triệu USD.

Cả năm 2020, Việt Nam xuất sang Malaysia hơn 3,4 tỷ USD, đồng thời nhập khẩu 6,6 tỷ USD.

Thâm hụt thương mại gần 3,2 tỷ USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Malaysia tháng 12/2020: Nhập khẩu phân bón các loại tăng 1582% - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Ba mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam có kim ngạch tăng trên 100% so với tháng 11 là: thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh tăng 218%; sắn và các sản phẩm từ sắn tăng 180%; xơ, sợi dệt các loại tăng 120%.

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác là hai nhóm hàng xuất khẩu chính của nước ta, kim ngạch lần lượt đạt 40,6 triệu USD và 34,8 triệu USD.

Top 10 mặt hàng Việt Nam xuất khẩu nhiều nhất sang Malaysia trong năm 2020 đạt 2,1 tỷ USD. Trong đó, có duy nhất hàng dệt, may đạt kim ngạch dưới 100 triệu USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Malaysia tháng 12/2020: Nhập khẩu phân bón các loại tăng 1582% - Ảnh 3.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Malaysia tháng 12/2020 và năm 2020

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 12/2020Năm 2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)So với tháng 11/2020 (%)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng304.553.9691 3.419.381.842
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 40.557.260-25 450.912.480
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 34.770.59443 255.084.376
Hàng hóa khác 30.071.735-34 288.680.274
Sắt thép các loại45.97529.274.691-22629.419367.970.581
Sản phẩm hóa chất 17.648.77446 124.439.686
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 15.660.197218 176.866.067
Phương tiện vận tải và phụ tùng 14.641.755-8 182.678.516
Dầu thô37.32114.487.035 499.151183.907.617
Hàng dệt, may 10.516.84232 99.853.663
Gỗ và sản phẩm gỗ 9.751.76137 75.833.808
Giấy và các sản phẩm từ giấy 8.282.44964 61.477.279
Hàng thủy sản 8.025.408-12 108.740.686
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 6.744.0763 73.958.538
Điện thoại các loại và linh kiện 6.432.172-14 180.219.478

Xơ, sợi dệt các loại

2.7976.300.73012019.49645.003.095
Giày dép các loại 5.321.6134 50.961.903
Cà phê2.8955.119.315138.52570.492.572
Sản phẩm từ chất dẻo 5.026.791-5 49.504.267
Gạo8.8775.006.046-26547.132237.314.410
Hàng rau quả 3.939.4696 37.018.970
Chất dẻo nguyên liệu2.4823.481.6592230.76534.507.611
Kim loại thường khác và sản phẩm 3.456.6341 24.523.611
Phân bón các loại7.9462.186.219293.52418.304.130
Xăng dầu các loại6.0002.125.626 225.26063.417.364
Dây điện và dây cáp điện 1.734.9366 15.590.601
Sản phẩm gốm, sứ 1.732.195-10 11.174.990
Sản phẩm từ sắt thép 1.592.03619 21.024.188
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 1.380.32936 6.885.549
Cao su8271.327.855-2010.50313.084.677
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 1.289.935-8 14.509.681
Hóa chất 1.229.83654 16.199.135
Sản phẩm từ cao su 1.215.62815 10.451.684
Quặng và khoáng sản khác61.2821.203.630 117.3744.279.697
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 1.118.36538 11.716.143
Clanhke và xi măng19.604754.754 297.90610.945.638
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 355.39973 2.651.062
Sắn và các sản phẩm từ sắn648316.10618226.83311.233.811
Chè386271.329-43.9972.940.570
Hạt tiêu60202.786-121.1203.043.108
Than các loại   16.2521.980.322

Phân bón các loại là mặt hàng nhập khẩu của Việt Nam từ Malaysia có kim ngạch tăng mạnh nhất, cụ thể tăng 1582% so với tháng trước đó.

Những nhóm hàng nhập khẩu chính của nước ta phải kể đến như: máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; xăng dầu các loại; máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác; kim loại thường khác...

Top 10 mặt hàng Việt Nam nhập khẩu nhiều nhất từ Malaysia trong năm 2020 đạt 5,3 tỷ USD, chiếm 80% tổng trị giá nhập khẩu các mặt hàng. Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện là nhóm hàng nhập khẩu chủ yếu, hơn 1,7 tỷ USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Malaysia tháng 12/2020: Nhập khẩu phân bón các loại tăng 1582% - Ảnh 5.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Malaysia tháng 12/2020 và năm 2020

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 12/2020Năm 2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)So với tháng 11/2020 (%)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng614.900.23413 6.575.175.995
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 185.327.34914 1.748.851.860
Xăng dầu các loại190.22893.754.235872.380.686882.715.301
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 71.963.9239 813.071.696
Kim loại thường khác15.16437.312.08526187.556389.874.006
Chất dẻo nguyên liệu25.06333.637.67528229.869286.955.771
Hàng hóa khác 25.754.257423 335.440.119
Hóa chất 24.638.91412 240.722.700
Sản phẩm hóa chất 17.474.492-6 219.137.042
Dầu mỡ động thực vật 16.671.288-45 318.393.583
Hàng điện gia dụng và linh kiện 13.073.422-3 291.235.809
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 10.203.16362 89.163.936
Sản phẩm từ chất dẻo 8.362.86631 91.169.548
Vải các loại 6.540.71111 82.211.865
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 6.298.47863 52.427.383
Dây điện và dây cáp điện 5.023.2608 47.467.634
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 4.747.34319 35.884.116
Sản phẩm từ cao su 4.554.531-28 58.618.865
Sữa và sản phẩm sữa 4.547.63227 66.067.190
Linh kiện, phụ tùng ô tô 4.438.69534 38.032.587
Chế phẩm thực phẩm khác 4.399.543-9 52.545.010
Sắt thép các loại5.9133.985.815-2165.23354.763.557
Khí đốt hóa lỏng6.7543.770.840687.87745.426.436
Sản phẩm từ sắt thép 3.711.48915 32.313.342
Gỗ và sản phẩm gỗ 3.568.621-23 44.787.362
Giấy các loại3.8333.311.606-1142.71437.432.602
Cao su1.8813.012.7122319.53628.748.362
Phân bón các loại8.2732.321.2261.58241.81910.928.262
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 2.206.655-60 40.364.638
Hàng thủy sản 1.745.30241 15.535.327
Xơ, sợi dệt các loại1.4451.564.9101715.74516.741.144
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 1.445.8096 19.082.622
Sản phẩm từ kim loại thường khác 1.209.178-15 25.362.038
Sản phẩm từ giấy 1.069.17629 9.623.256
Dược phẩm 904.166-15 9.313.372
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh 819.77533 7.187.384
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu 467.298-63 12.799.973
Nguyên phụ liệu thuốc lá 393.674172 3.691.866
Quặng và khoáng sản khác429385.0481189.31615.656.159
Hàng rau quả 224.991-21 3.714.304
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng 58.081-60 1.717.972

Phùng Nguyệt