Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Mỹ tháng 12/2020: Xuất siêu sang Mỹ hơn 6,4 tỷ USD

20:41 | 23/01/2021

Chia sẻ

Trị giá xuất khẩu hàng hóa Việt Nam sang Mỹ đạt 7,7 tỷ USD; nhập khẩu 1,3 tỷ USD. Kim ngạch xuất khẩu gấp 6 lần so với nhập khẩu.

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, trong tháng 12/2020 Việt Nam xuất siêu sang Mỹ hơn 6,4 tỷ USD.

Cụ thể, trị giá xuất khẩu hàng hóa sang Mỹ đạt 7,7 tỷ USD, đồng thời nước ta nhập khẩu 1,3 tỷ USD. 

Kim ngạch xuất khẩu gấp 6 lần so với nhập khẩu.

Trong năm 2020, Việt Nam xuất sang thị trường Mỹ gần 77,1 tỷ USD và nhập về 13,7 tỷ USD. Thặng dư thương mại đạt 63,4 tỷ USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Mỹ tháng 12/2020: Xuất siêu sang Mỹ hơn 6,4 tỷ USD - Ảnh 1.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Điện thoại các loại và linh kiện là mặt hàng xuất khẩu có tốc độ tăng trưởng kim ngạch mạnh nhất so với tháng 11, cụ thể tăng 10357%.

Một số nhóm hàng xuất khẩu chính của Việt Nam, kim ngạch đều trên 500 triệu USD là: máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác; hàng dệt, may; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; gỗ và sản phẩm gỗ; giày dép các loại; điện thoại các loại và linh kiện.

Top 10 mặt hàng Việt Nam xuất khẩu nhiều nhất sang Mỹ trong năm 2020 đạt 65,2 tỷ USD, chiếm 85% tổng giá trị xuất khẩu mặt hàng các loại. Trong đó, có ba nhóm hàng đạt kim ngạch trên 10 tỷ USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Mỹ tháng 12/2020: Xuất siêu sang Mỹ hơn 6,4 tỷ USD - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Mỹ tháng 12/2020 và cả năm 2020

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 12/2020Năm 2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)So với tháng 11/2020 (%)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng7.708.151.28810 77.077.316.864
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 1.641.149.7519 12.213.083.465
Hàng dệt, may 1.353.918.40933 13.986.995.442
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 984.910.3983 10.385.825.038
Gỗ và sản phẩm gỗ 798.192.265
 7.166.235.117
Giày dép các loại 660.557.62215 6.299.267.544
Điện thoại các loại và linh kiện 515.192.70810.357 8.790.591.603
Hàng hóa khác 469.509.9956 5.132.305.991
Phương tiện vận tải và phụ tùng 193.346.7176 1.820.030.999
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 174.648.423-3 1.662.148.677
Hàng thủy sản 132.728.883-8 1.624.925.637
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 125.145.20517 1.271.219.049
Sản phẩm từ chất dẻo 122.120.0584 1.095.613.865
Hạt điều13.60575.977.06411159.645993.068.911
Sản phẩm từ sắt thép 61.428.287-6 623.354.318
Dây điện và dây cáp điện 58.461.51415 535.061.546
Kim loại thường khác và sản phẩm 33.818.5986 529.923.191
Sản phẩm từ cao su 30.091.9169 248.398.076
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 30.054.055-19 270.356.627
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 29.949.65175 282.453.719
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 26.084.67614 228.592.120
Cà phê12.98024.260.35160142.482254.891.472
Sắt thép các loại24.20920.742.46658191.334173.262.925
Giấy và các sản phẩm từ giấy 20.421.2059 297.644.378
Hàng rau quả 16.324.1213 168.824.664
Sản phẩm gốm, sứ 14.939.39912 116.238.415
Hạt tiêu4.19012.572.1031355.765142.566.183
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 12.527.74719 114.502.063
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 12.347.939-3 117.026.924
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 10.397.159-9 114.424.675
Cao su5.82710.160.1204029.66443.310.934
Vải mành, vải kỹ thuật khác 9.180.514-3 90.330.413
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 8.875.8764 79.903.632
Xơ, sợi dệt các loại7.1827.852.542-1775.77882.972.060
Sản phẩm hóa chất 4.171.381-7 50.819.880
Hóa chất 3.691.134179 27.403.261
Gạo2.0431.420.866620.16813.941.344
Chè811980.1701485.4727.024.098
Dầu thô   80.42822.778.607

Những nhóm hàng nhập khẩu có kim ngạch tăng trên 200% so với tháng 11 phải kể đến như: đậu tương tăng 1059%; máy ảnh, máy quay phim và linh kiện tăng 622%; điện thoại các loại và linh kiện tăng 455%; nguyên phụ liệu thuốc lá tăng 233%...

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện là mặt hàng có trị giá nhập khẩu lớn nhất, đạt 470,2 triệu USD.

Top 10 mặt hàng Việt Nam nhập khẩu nhiều nhất từ Mỹ trong năm 2020 ghi nhận có ba nhóm hàng kim ngạch trên 1 tỷ USD: máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; bông các loại; máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Mỹ tháng 12/2020: Xuất siêu sang Mỹ hơn 6,4 tỷ USD - Ảnh 4.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Mỹ tháng 12/2020 và cả năm 2020

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 12/2020Cả năm 2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)So với tháng 11/2020 (%)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng1.275.867.90025 13.713.163.804
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 470.154.82432 4.716.549.603
Hàng hóa khác 120.650.70628 1.410.882.651
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 98.679.47229 1.038.485.242
Phế liệu sắt thép193.46261.283.0261841.031.727286.081.405
Bông các loại36.95157.252.2612837.6451.323.227.832
Đậu tương115.53957.127.0901.059931.737396.284.133
Chất dẻo nguyên liệu36.64452.658.86213634.310684.405.603
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 47.359.31413 505.562.793
Hàng rau quả 42.391.16064 310.212.382
Sản phẩm hóa chất 40.923.8288 372.484.353
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 38.762.20130 375.828.344
Gỗ và sản phẩm gỗ 36.028.84726 311.704.117
Dược phẩm 22.901.038-22 248.791.263
Chế phẩm thực phẩm khác 19.228.960-10 241.372.028
Sản phẩm từ chất dẻo 13.836.52642 136.610.704
Hóa chất 13.440.6355 154.755.307
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng 12.849.48573 194.893.161
Sữa và sản phẩm sữa 8.288.677-39 172.778.508
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh 7.027.315-10 76.444.311
Ô tô nguyên chiếc các loại1415.810.987-431.53072.821.816
Cao su2.4374.873.8322920.16840.522.365
Nguyên phụ liệu thuốc lá 4.565.952233 24.228.102
Sản phẩm từ sắt thép 4.553.852-40 70.898.342
Hàng thủy sản 4.319.618-19 64.359.854
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 3.295.85353 40.860.836
Vải các loại 2.367.101-19 30.460.232
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 1.962.4519 30.575.390
Quặng và khoáng sản khác2.0191.904.2441824.84217.538.108
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu 1.849.83915 13.766.195
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 1.802.702622 9.170.990
Giấy các loại1.5921.705.732-224.76522.037.215
Sản phẩm từ giấy 1.702.02913 13.463.352
Lúa mì6.1071.688.575180530.051143.431.195
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 1.681.255144 11.856.245
Sản phẩm từ cao su 1.520.87113 19.850.026
Sản phẩm từ kim loại thường khác 1.434.641-2 19.244.398
Dây điện và dây cáp điện 1.411.27021 18.518.679
Điện thoại các loại và linh kiện 1.394.434455 6.015.341
Linh kiện, phụ tùng ô tô 1.371.458-15 17.776.709
Kim loại thường khác1221.193.508365.21423.348.997
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 865.641-61 14.681.486
Sắt thép các loại472805.545-2113.76513.469.304
Dầu mỡ động thực vật 510.00610 5.984.279
Phân bón các loại464432.277-698.27310.930.612

Phùng Nguyệt