Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hàn Quốc tháng 7/2020: Thâm hụt thương mại hơn 2,2 tỉ USD

15:31 | 21/08/2020

Chia sẻ

Trong tháng 7/2020, Việt Nam xuất khẩu sang Hàn Quốc hơn 1,7 tỉ USD, đồng thời nhập khẩu hàng hóa từ nước bạn gần 4 tỉ USD.
Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hàn Quốc tháng 7/2020: Thâm hụt thương mại hơn 2,2 tỉ USD - Ảnh 1.

Ảnh minh họa. (Nguồn: freepik)

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, tháng 7 Việt Nam xuất khẩu sang Hàn Quốc hơn 1,7 tỉ USD hàng hóa. 

Trong khi đó, nhập khẩu từ nước bạn gần 4 tỉ USD. Thâm hụt thương mại 2,2 tỉ USD. 

Lũy kế từ đầu năm đến hết tháng 7, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu đạt 35,6 tỉ USD. 

Việt Nam nhập siêu gần 14 tỉ USD. Cụ thể, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa sang Hàn Quốc là 10,8 tỉ USD; đồng thời nhập khẩu 24,8 tỉ USD. 

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hàn Quốc tháng 7/2020: Thâm hụt thương mại hơn 2,2 tỉ USD - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

4 mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Hàn Quốc, có kim ngạch trên 180 triệu USD như Điện thoại các loại và linh kiện, giày dép các loại; Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; Hàng dệt, may; Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác.

Một số nhóm hàng chưa đạt kim ngạch cao như: Phân bón các loại; Quặng và khoáng sản khác; Sắn và các sản phẩm từ sắn...

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hàn Quốc tháng 7/2020: Thâm hụt thương mại hơn 2,2 tỉ USD - Ảnh 3.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Hàn Quốc tháng 7/2020 và lũy kế 7 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 7/2020Lũy kế 7 tháng/2020
Lượng
 (Tấn)
Trị giá 
(USD)
Lượng
 (Tấn)
Trị giá 
(USD)
Tổng1.736.265.591 10.848.757.087
Điện thoại các loại và linh kiện 438.744.772 2.951.484.530
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 288.800.956 1.554.312.288
Hàng dệt, may 276.964.568 1.487.013.531
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 183.244.052 1.096.068.679
Hàng hóa khác 110.633.530 734.553.666
Hàng thủy sản 71.222.533 422.592.799
Gỗ và sản phẩm gỗ 55.301.688 456.947.596
Giày dép các loại 46.562.939 337.564.251
Phương tiện vận tải và phụ tùng 41.844.753 261.138.816
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 30.152.783 177.271.950
Xơ, sợi dệt các loại13.02025.714.84085.782192.695.452
Kim loại thường khác và sản phẩm 21.309.883 146.305.962
Sản phẩm từ chất dẻo 18.039.389 113.726.251
Dây điện và dây cáp điện 17.737.867 110.444.030
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 12.287.450 73.557.680
Hàng rau quả 12.266.826 93.966.171
Sản phẩm từ sắt thép 11.282.015 82.348.154
Sản phẩm hóa chất 10.041.320 55.706.754
Sắt thép các loại15.6519.036.315154.98284.939.935
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 7.344.642 50.481.259
Cà phê3.1465.897.37421.02040.126.413
Sản phẩm từ cao su 5.321.552 39.528.888
Hóa chất 4.860.482 40.363.706
Vải mành, vải kỹ thuật khác 4.447.612 37.306.397
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 3.124.906 26.322.541
Sản phẩm gốm, sứ 3.024.174 20.326.849
Cao su1.9432.616.54915.48823.261.459
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 2.402.154 16.469.237
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 2.153.617 10.941.992
Giấy và các sản phẩm từ giấy 2.019.823 14.874.154
Than các loại13.9701.999.77035.9005.064.536
Chất dẻo nguyên liệu1.1971.784.9635.80610.245.232
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 1.550.334 11.813.121
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 1.456.761 9.721.051
Hạt tiêu5081.437.9343.8599.468.943
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 1.403.805 9.856.560
Xăng dầu các loại2.2481.025.58838.31019.053.772
Sắn và các sản phẩm từ sắn2.845845.77359.40816.546.583
Quặng và khoáng sản khác1.020325.20066.0642.138.125
Phân bón các loại11034.10012.3902.207.775

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện là nhóm hàng duy nhất có kim ngạch trên 1 tỉ USD trong tháng 7, chiếm 40% trong tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa các loại từ thị trường này.

Việt Nam nhập khẩu từ Hàn Quốc một số mặt hàng khác như: Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác; Điện thoại các loại và linh kiện; Sản phẩm từ chất dẻo; Xăng dầu các loại...

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hàn Quốc tháng 7/2020: Thâm hụt thương mại hơn 2,2 tỉ USD - Ảnh 5.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Hàn Quốc tháng 7/2020 và lũy kế 7 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 7/2020Lũy kế 7 tháng/2020
Lượng
(Tấn)
Trị giá 
(USD)
Lượng
 (Tấn)
Trị giá 
(USD)
Tổng3.960.196.454 24.757.176.687
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 1.557.182.735 9.430.997.780
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 535.316.651 3.486.651.268
Điện thoại các loại và linh kiện 416.155.006 2.934.736.924
Sản phẩm từ chất dẻo 168.366.307 1.021.139.489
Xăng dầu các loại407.966158.000.8691.515.692623.254.066
Vải các loại 142.367.916 921.299.857
Chất dẻo nguyên liệu103.182129.846.943660.150857.261.750
Kim loại thường khác39.506114.294.010272.359798.015.167
Hàng hóa khác 107.626.476 666.567.303
Sắt thép các loại173.344105.868.536990.068714.927.805
Linh kiện, phụ tùng ô tô 97.624.879 519.127.993
Sản phẩm từ sắt thép 65.785.855 459.982.041
Sản phẩm hóa chất 58.828.577 385.910.285
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 51.226.314 322.113.965
Hóa chất 31.133.228 250.840.151
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 20.975.207 106.932.256
Giấy các loại24.40820.887.801174.311143.726.724
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 20.111.330 116.242.900
Dược phẩm 17.762.738 98.035.981
Sản phẩm từ kim loại thường khác 16.481.949 108.862.613
Dây điện và dây cáp điện 14.932.856 98.481.259
Cao su11.10313.764.95377.958109.885.374
Xơ, sợi dệt các loại4.62310.530.28736.85778.193.164
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 10.383.374 50.532.054
Ô tô nguyên chiếc các loại1218.660.50448429.000.706
Sản phẩm từ cao su 8.516.358 51.054.913
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh 5.917.380 42.679.283
Hàng điện gia dụng và linh kiện 5.819.396 29.148.199
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 5.641.029 33.732.067
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng 5.535.172 28.173.089
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu 5.201.011 15.971.804
Phân bón các loại12.9934.607.701113.24631.208.396
Sản phẩm từ giấy 4.528.845 31.233.988
Hàng thủy sản 3.772.468 25.925.145
Chế phẩm thực phẩm khác 3.384.576 26.775.236
Gỗ và sản phẩm gỗ 2.977.087 10.888.003
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 2.751.207 24.308.796
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 2.074.832 26.733.526
Hàng rau quả 1.940.711 20.617.366
Quặng và khoáng sản khác3.9481.312.06629.6888.958.406
Sữa và sản phẩm sữa 916.600 9.228.895
Bông các loại260430.5861.2931.815.256
Dầu mỡ động thực vật 312.691 2.266.306
Nguyên phụ liệu dược phẩm 252.497 2.236.826
Khí đốt hóa lỏng184188.9431.3871.502.314

Phùng Nguyệt