Hàng hóa

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam nhập khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 11/2020

21:06 | 13/01/2021

Chia sẻ

Thống kê Top 10 nước vùng lãnh thổ Việt Nam nhập khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 11 cho thấy kim ngạch đạt 20,62 tỷ USD và chiếm 84% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước.

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam nhập khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 11/2020

Theo số liệu thống kê sơ bộ của Tổng cục Hải quan, cả nước nhập khẩu 24,69 tỷ USD, tăng 1,5% so với tháng liền trước.

Thống kê Top 10 nước vùng lãnh thổ Việt Nam nhập khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 11/2020 cho thấy kim ngạch đạt 20,62 tỷ USD và chiếm 84% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước.

Có 5 vùng lãnh thổ đạt kim ngạch xuất khẩu trên tỷ USD. Trong đó, Trung Quốc tiếp tục là thị trường nước ta nhập khẩu hàng hóa nhiều nhất khi đạt gần 9,1 tỷ USD.

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam nhập khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 11/2020 - Ảnh 1.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Tính chung 11 tháng 2020, nhập khẩu cả nước đạt 234,91 tỷ USD, tăng 1,7% so cùng kỳ năm 2019.

Theo ghi nhận trong 11 tháng, nhập khẩu từ châu Âu và châu Á lần lượt tăng 2,5% và 2,4% so với cùng kỳ năm trước.

Nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam với châu Á tiếp tục chiếm tỷ trọng cao nhất khi chiếm gần 81% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước, đạt gần 189,8 tỷ USD.

Thị trường

Nhập khẩu 11 tháng 2020

Trị giá

(Tỷ USD)

So với cùng kỳ năm 2019 (%)

Tỷ trọng (%)

Châu Á

189,77

2,4

80,8

Châu Mỹ

19,82

-3,2

8,4

Châu Âu

17,19

2,5

7,3

- EU(28)

13,76

2,7

5,9

Châu Đại Dương

4,74

-0,4

2,0

Châu Phi

3,38

-8,2

1,4

Tổng

234,91

1,7

100,0


Top 10 nước vùng lãnh thổ Việt Nam nhập khẩu hàng hóa nhiều nhất 11 tháng đầu năm đạt 191,1 tỷ USD, chiếm 81% tổng giá trị nhập khẩu cả nước.

Trong đó có 5 thị trường đạt kim ngạch trên 10 tỷ USD gồm Trung Quốc 74,67 tỷ USD; Hàn Quốc 41,8 tỷ USD; Nhật Bản 18,42 tỷ USD; Đài Loan 15,1 tỷ USD; Mỹ 12,45 tỷ USD.

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam nhập khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 11/2020 - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa tháng 11/2020 

Vùng lãnh thổ
Tháng 11/2020
Lũy kế 11 tháng 2020
AILEN386.440.0403.640.536.611
ẤN ĐỘ373.858.9764.061.102.325
ANH48.861.906611.203.911
ÁO24.721.340263.158.806
ARAB SAUDI104.295.4071.021.404.185
ARGENTINA213.279.3153.130.462.842
AUSTRALIA356.817.2734.148.469.995
BA LAN27.565.675310.456.905
BANGLADESH8.071.33275.234.692
BELARUS6.538.90667.969.831
BỈ34.716.197435.893.153
BỜ BIỂN NGÀ88.578.448569.448.459
BỒ ĐÀO NHA6.181.50986.838.014
BRAZIL298.291.6832.564.372.276
BRUNEI10.679.621238.291.139
BUNGARI5.926.10354.780.817
CAMEROON10.104.229137.525.802
CAMPUCHIA140.062.219981.147.301
CANADA56.969.202659.368.396
CHILE20.245.180235.343.746
CONGO37.192.205308.325.209
CROATIA3.229.58221.982.360
CZECH10.687.260115.338.041
ĐÀI LOAN1.556.353.59015.084.094.746
ĐAN MẠCH16.761.283181.382.462
ĐÔNG TIMO121.915613.160
ĐỨC288.972.2373.032.461.301
ESTONIA1.386.47414.926.894
GANA8.777.144219.483.980
HÀ LAN53.246.985582.439.157
HÀN QUỐC4.330.574.05541.797.692.143
HONG KONG112.541.480994.386.664
HUNGARI37.484.319331.397.837
HY LẠP5.176.62470.295.247
INDONESIA528.896.4924.787.208.176
ISRAEL89.602.090806.634.873
ITALY123.519.1521.346.940.380
KAZAKHSTAN4.753.82127.543.412
KUWAIT251.160.5842.849.056.428
LÀO39.117.316389.142.151
LATVIA1.436.49224.896.652
LITVA996.47615.351.189
LUXEMBOURG2.721.61643.173.148
MALAYSIA542.399.0125.967.859.969
MANTA4.056.03935.495.780
MEXICO51.982.895476.741.348
MỸ1.024.199.58612.453.426.412
MYANMAR9.235.208188.894.117
NAM PHI20.662.750658.744.595
NAUY21.813.022283.609.158
NEW ZEALAND42.428.858509.982.084
NGA131.970.9291.797.006.815
NHẬT BẢN1.875.087.47118.418.399.359
NIGERIA54.221.897357.356.863
PAKISTAN10.558.443103.272.095
PERU9.032.06783.098.581
PHẦN LAN21.882.387183.221.721
PHÁP129.568.2141.326.000.517
PHILPPINES172.913.9451.564.882.536
QUATA9.590.056137.346.412
RUMANI5.700.74662.286.041
SINGAPORE300.498.4873.326.546.687
SÍP7.052.91556.822.449
TANZANIA14.165.594141.569.859
TÂY BAN NHA40.502.671481.068.340
THÁI LAN945.881.2109.715.918.376
THỔ NHĨ KỲ21.372.965245.967.446
THỤY ĐIỂN28.420.299319.144.495
THỤY SỸ42.591.086532.329.520
TRUNG QUỐC9.052.798.91074.667.302.512
TUYNIDI899.1719.335.643
UAE23.290.712369.964.281
UKRAINE37.716.511196.496.962
XLOVAKIA6.155.96539.928.273
XLOVENHIA9.280.85969.552.654

Phùng Nguyệt