Hàng hóa

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 11/2020

16:04 | 13/01/2021

Chia sẻ

Cán cân thương mại hàng hóa của khối doanh nghiệp FDI tháng 11 có mức thặng dư 2,68 tỷ USD. Qua đó giúp cán cân thương mại 11 tháng lên 31,42 tỷ USD.

Theo ghi nhận của Tổng cục Hải quan, tổng trị giá xuất nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) trong tháng 11/2020 đạt 35,1 tỷ USD, giảm 1,9% so với tháng trước.

Lũy kế 11 tháng 2020, trị giá xuất nhập khẩu của khối doanh nghiệp FDI đạt 333,46 tỷ USD, tăng 9,5%, tương ứng tăng gần 29 tỷ USD so với cùng kỳ năm 2019.

Cán cân thương mại hàng hóa của khối doanh nghiệp FDI tháng 11 có mức thặng dư 2,68 tỷ USD. Qua đó giúp cán cân thương mại 11 tháng lên 31,42 tỷ USD.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 11/2020 - Ảnh 1.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất khẩu nhiều nhất tháng 11/2020

Xuất khẩu hàng hóa của khối doanh nghiệp FDI trong tháng 11 đạt kim ngạch 18,89 tỷ USD, giảm 5,4% so với tháng trước.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất khẩu nhiều nhất trong tháng đạt tổng giá trị gần 16,96 tỷ USD, chiếm gần 90% tổng xuất khẩu cả khối trong tháng. Trong đó, có 6 nhóm hàng đạt giá trị trên 1 tỷ USD. Điện thoại là mặt hàng có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất, trên 4,35 tỷ USD.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 11/2020 - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Tính chung 11 tháng, trị giá xuất khẩu của khối FDI là 182,44 tỷ USD, tăng 8,6% so với cùng kỳ năm ngoái.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất khẩu nhiều nhất 11 tháng đầu năm đạt tổng kim ngạch 164,08 tỷ USD và chiếm 89,9% tổng xuất khẩu của cả khối.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 11/2020 - Ảnh 3.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất khẩu trong tháng 11/2020

STTNhóm/Mặt hàng chủ yếuĐVTTháng 11/2020Lũy kế 11 tháng 2020
LượngTrị giá (USD)LượngTrị giá (USD)
TổngUSD 18.889.656.515 182.437.886.414
1Điện thoại các loại và linh kiệnUSD 4.353.756.446 45.565.542.321
2Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnUSD 3.766.331.242 38.921.168.210
3Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khácUSD 2.678.501.143 20.809.188.619
4Hàng hóa khácUSD 1.446.374.549 14.013.332.375
5Hàng dệt, mayUSD 1.435.102.652 16.087.144.680
6Giày dép các loạiUSD 1.250.648.473 11.861.172.162
7Phương tiện vận tải và phụ tùng:USD 788.471.834 6.766.394.869
 - Tàu thuyền các loạiUSD 96.104.856 656.744.713
 - Phụ tùng ô tôUSD 544.998.007 4.677.691.883
8Gỗ và sản phẩm gỗUSD 696.550.863 5.395.225.348
 - Sản phẩm gỗUSD 647.578.777 4.996.883.611
9Máy ảnh, máy quay phim và linh kiệnUSD 272.111.187 2.257.077.945
10Xơ, sợi dệt các loạiTấn 269.272.2281.050.6952.407.387.410
11Sắt thép các loạiTấn 235.796.4933.623.0651.979.929.230
12Sản phẩm từ chất dẻoUSD 229.541.543 2.161.910.819
13Dây điện và dây cáp điệnUSD 224.934.261 1.728.540.580
14Kim loại thường khác và sản phẩmUSD195.864.9341.748.044.064
15Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dùUSD 174.355.016 1.903.058.312
16Sản phẩm từ sắt thépUSD 169.732.205 1.690.060.193
17Hóa chấtUSD 83.042.963 734.836.654
18Chất dẻo nguyên liệuTấn 82.188.820831.757815.264.810
19Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhUSD 77.256.250 750.398.249
20Hàng thủy sảnUSD 76.411.064 700.257.234
21Sản phẩm hóa chấtUSD 67.468.690 660.207.858
22Cà phêTấn 59.919.073491.356962.868.432
23Giấy và các sản phẩm từ giấyUSD 57.582.838 668.061.917
24Sản phẩm từ cao suUSD 54.509.145 482.922.837
25Hàng rau quảUSD 39.898.728 336.181.895
26Đá quý, kim loại quý và sản phẩmUSD 35.523.691 371.190.408
27Sản phẩm gốm, sứUSD 25.770.802 230.630.531
28Hạt tiêuTấn 18.671.56061.983168.866.900
29Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcUSD 15.342.639 176.112.457
30Cao suTấn 8.725.18363.49984.909.095

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI nhập khẩu nhiều nhất tháng 11/2020

Kim ngạch nhập khẩu của khối doanh nghiệp FDI trong tháng 11/2020 đạt 16,21 tỷ USD, tăng 2,6% so với tháng trước.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất khẩu nhiều nhất tháng 11 đạt tổng trị giá trên 13,92 tỷ USD, chiếm 86% tổng nhập khẩu của khối trong tháng.

Trong đó có ba nhóm hàng đạt trị giá trên tỷ USD gồm máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác; điện thoại các loại và linh kiện.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 11/2020 - Ảnh 5.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Tính chung 11 tháng qua, trị giá nhập khẩu của khối FDI trong 11 tháng/2020 đạt 151,02 tỷ USD, tăng 10,6% so với cùng kỳ năm 2019.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất khẩu nhiều nhất 11 tháng đầu năm ghi nhận giá trị đạt 129,45 tỷ USD, chiếm 85,7% tổng nhập khẩu của khối.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 11/2020 - Ảnh 6.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các mặt hàng doanh nghiệp FDI nhập khẩu trong tháng 9/2020

STTNhóm/Mặt hàng chủ yếuĐVTSố trong tháng báo cáoCộng dồn đến hết tháng báo cáo
LượngTrị giá (USD)LượngTrị giá (USD)
TổngUSD 16.210.274.181 151.021.001.111
1Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnUSD 5.134.119.935 51.363.725.765
2Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácUSD 2.238.010.000 20.984.282.165
3Hàng hóa khácUSD 2.015.692.363 19.630.922.665
4Điện thoại các loại và linh kiệnUSD 1.898.505.784 13.511.055.294
5Vải các loạiUSD 676.389.609 6.202.121.716
6Sản phẩm từ chất dẻoUSD 515.143.632 4.788.964.229
7Chất dẻo nguyên liệuTấn 432.965.3182.496.2363.786.843.232
8Kim loại thường khác:Tấn 353.540.256904.4273.037.715.784
 - ĐồngTấn 174.852.460199.9001.354.105.932
9Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyUSD 337.808.305 3.244.539.551
10Sản phẩm từ sắt thépUSD 318.010.435 2.632.762.047
11Sản phẩm hóa chấtUSD 316.537.474 2.778.069.944
12Sắt thép các loại:Tấn 311.156.6893.780.8962.901.172.243
13Hóa chấtUSD 299.932.605 2.769.588.836
14Linh kiện, phụ tùng ô tôUSD 192.737.377 1.578.810.400
- Phôi thépTấn 424.8591.3252.709.036
15Dây điện và dây cáp điệnUSD 170.660.914 1.362.530.555
16Xơ, sợi dệt các loạiTấn 124.261.598491.9181.216.757.068
17Gỗ và sản phẩm gỗUSD 118.701.967 920.810.873
18Bông các loạiTấn 113.715.195943.5941.494.513.103
19Thức ăn gia súc và nguyên liệuUSD 112.150.044 1.595.742.392
20Sản phẩm từ kim loại thường khácUSD 111.563.729 1.020.357.696
21NgôTấn 71.160.1973.710.816744.605.985
22Cao suTấn 69.421.182357.424605.509.386
23Hàng điện gia dụng và linh kiệnUSD 67.265.523 693.289.904
24Giấy các loạiTấn 66.840.515680.819609.750.670
25Sản phẩm từ giấyUSD 55.549.313 498.622.299
26Dầu mỡ động thực vậtUSD 52.592.940 405.936.640
27Sản phẩm khác từ dầu mỏUSD 26.852.041 259.891.892
28Phương tiện vận tải khác và phụ tùngUSD 8.052.808 94.384.519
29Lúa mìTấn 936.4331.067.669287.724.258

Phùng Nguyệt