Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Tây Ban Nha tháng 7/2020: Cao su và sắt thép tăng mạnh

21:12 | 25/08/2020

Chia sẻ

Cao su và sắt thép các loại là hai nhóm hàng có tốc độ tăng trên 100%, lần lượt tăng 127% và 103% so với tháng trước đó.
Xuất nhập khẩu Việt Nam và Tây Ban Nha tháng 7/2020: Cao su và sắt thép có tốc độ tăng trưởng mạnh - Ảnh 1.

Ảnh minh họa. (Nguồn: cafef)

Theo số liệu thống kê sơ bộ của Tổng cục Hải quan, trong tháng 7/2020 tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Tây Ban Nha trên 255 triệu USD. 

Việt Nam xuất siêu sang Tây Ban Nha 160,3 triệu USD hàng hóa.

Cụ thể, kim ngạch xuất khẩu sang nước bạn đạt 207,7 triệu USD và nhập khẩu 47,7 triệu USD. 

Trong 7 tháng đầu năm, tổng kim ngạch hai chiều gần 1,5 tỉ USD. Cán cân thương mại thặng dư 902,9 triệu USD.

Kim ngạch xuất khẩu lớn gấp 4 lần so với nhập khẩu.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Tây Ban Nha tháng 7/2020: Cao su và sắt thép có tốc độ tăng trưởng mạnh - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Những nhóm hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Tây Ban Nha chủ yếu tăng trưởng so với tháng 6: Điện thoại các loại và linh kiện tăng 18%; Hàng dệt, may tăng 82%; Giày dép các loại tăng 8%; Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện tăng 2%.

Cao su và sắt thép các loại là hai nhóm hàng có tốc độ tăng trên 100%, lần lượt tăng 127% và 103% so với tháng trước đó.

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Tây Ban Nha tháng 7/2020 và lũy kế 7 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 7/2020Lũy kế 7 tháng/2020
Lượng

 (Tấn)

Trị giá 

(USD)

So với tháng 6/2020 (%)
Lượng

 (Tấn)

Trị giá 

(USD)

Tổng207.669.13111 1.197.602.722
Điện thoại các loại và linh kiện 80.910.86218 404.659.030
Hàng dệt, may 35.155.35382 163.023.537
Giày dép các loại 17.796.8478 94.649.504
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 17.095.5372 86.377.492
Hàng hóa khác 11.013.565-8 72.537.128
Cà phê6.10310.080.775-2372.283116.961.910
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 7.383.46523 44.136.253
Hàng thủy sản 6.228.90873 32.980.291
Sắt thép các loại3.9413.537.48810331.84324.729.412
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 2.375.144-15 14.623.461
Phương tiện vận tải và phụ tùng 2.325.26613 10.948.766
Hạt điều3482.253.252-92.53717.483.250
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 2.191.72838 10.131.764
Gỗ và sản phẩm gỗ 1.862.836-19 15.566.594
Cao su1.1181.395.3181274.5936.204.275
Sản phẩm từ sắt thép 1.349.945-12 10.752.868
Sản phẩm từ chất dẻo 1.172.623-21 10.835.399
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 1.158.453-90 47.727.537
Sản phẩm từ cao su 945.82130 3.612.472
Hạt tiêu240688.285-401.8414.746.917
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 351.274  1.281.992
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 170.976-37 1.775.768
Gạo183128.958-591.176659.045
Sản phẩm gốm, sứ 96.452-47 1.198.057

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác là nhóm hàng nhập khẩu chính của nước ta, kim ngạch gần 14 triệu USD, chiếm 30% trong tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa các loại từ Tây Ban Nha.

Bên cạnh đó, Việt Nam nhập khẩu từ nước bạn một số mặt hàng khác như: Dược phẩm; Sản phẩm hóa chất; Nguyên phụ liệu dược phẩm; Linh kiện, phụ tùng ô tô...

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Tây Ban Nha tháng 7/2020 và lũy kế 7 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 7/2020Lũy kế 7 tháng/2020
Lượng 

(Tấn)

Trị giá 

(USD)

So với tháng 6/2020 (%)
Lượng

 (Tấn)

Trị giá 

(USD)

Tổng47.364.5256 294.724.551
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 13.765.06143 59.103.945
Hàng hóa khác 12.812.05631 83.021.078
Dược phẩm 5.401.363-9 46.806.482
Sản phẩm hóa chất 4.981.791-14 36.386.746
Chế phẩm thực phẩm khác .
 8.009.879
Nguyên phụ liệu dược phẩm 1.492.0247 6.110.379
Linh kiện, phụ tùng ô tô 1.487.304152 6.136.310
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 997.60143 4.422.829
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 849.713-9 5.461.152
Hàng điện gia dụng và linh kiện 748.240-23 4.182.484
Chất dẻo nguyên liệu249635.582-172.8557.326.726
Sản phẩm từ chất dẻo 574.745-22 5.367.347
Sữa và sản phẩm sữa 524.581-30 8.088.133
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 505.08611 2.316.490
Hóa chất 436.241-62 4.978.214
Sản phẩm từ sắt thép 324.564-40 4.969.438
Sắt thép các loại342303.702321.9752.036.921

Phùng Nguyệt