Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Pháp tháng 4/2020: Nhập khẩu hơn 47 triệu USD dược phẩm từ Pháp

21:52 | 02/06/2020

Chia sẻ

Theo thống kê của Tổng cục Hải quan, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Pháp trong tháng 4/2020 đạt gần 260,9 triệu USD.
Xuất nhập khẩu Việt Nam và Pháp tháng 4/2020: Nhập khẩu hơn 47 triệu USD dược phẩm từ Pháp - Ảnh 1.

Ảnh minh họa. (Nguồn: vidoco)

Theo thống kê của Tổng cục Hải quan, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Pháp trong tháng 4/2020 đạt gần 260,9 triệu USD.

Việt Nam xuất siêu sang Pháp gần 138,6 triệu USD. Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa đạt 122,3 triệu USD. Qua đó, giúp cán cân thương mại thặng dư 16,3 triệu USD.

Lũy kế từ đầu năm đến hết tháng 4, nhập khẩu đạt 469,76 triệu USD và xuất khẩu gần 911,58 triệu USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Pháp tháng 4/2020: Nhập khẩu hơn 47 triệu USD dược phẩm từ Pháp - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Một số mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Pháp như: điện thoại các loại và linh kiện, giày dép các loại, máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện, hàng dệt, may, túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù,...

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Pháp tháng 4/2020 và lũy kế 4 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 4/2020Lũy kế 4 tháng/2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng138.587.343 911.578.940
Điện thoại các loại và linh kiện 24.456.022 284.172.732
Giày dép các loại 19.435.575 128.353.370
Hàng hóa khác 16.965.247 62.519.166
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 16.580.486 63.991.765
Hàng dệt, may 15.304.367 114.902.376
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 7.200.454 31.514.709
Gỗ và sản phẩm gỗ 5.800.634 36.733.629
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 5.281.927 26.572.172
Hàng thủy sản 4.620.215 20.065.325
Hạt điều4603.371.1421.80514.975.301
Cà phê2.3613.363.65811.78417.485.757
Phương tiện vận tải và phụ tùng 3.255.306 33.172.732
Sản phẩm từ chất dẻo 3.084.943 12.432.950
Hàng rau quả 1.840.655 10.166.147
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 1.539.119 9.317.424
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 1.289.753 4.014.905
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 1.064.852 6.678.831
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 967.605 8.102.460
Sản phẩm từ cao su 663.779 4.075.219
Sản phẩm từ sắt thép 592.510 5.055.062
Sản phẩm gốm, sứ 564.611 2.049.193
Hạt tiêu194425.2339682.305.105
Cao su262411.1431.3302.133.296
Dây điện và dây cáp điện 388.504 2.548.482
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 119.606 7.672.924
Gạo  975567.907

Dược phẩm, máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng, gỗ và sản phẩm gỗ, máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện, sản phẩm hóa chất là những nhóm hàng chính Việt Nam nhập từ Pháp, với kim ngạch đạt trên 4 triệu USD.

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Pháp tháng 4/2020 và lũy kế 4 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 4/2020Lũy kế 4 tháng/2020So sánh tháng/ lũy kế
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng122.287.455 469.764.0111/4
Dược phẩm 47.147.276 145.868.2971/3
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng 19.781.438 78.240.3041/4
Hàng hóa khác 14.769.069 65.565.0841/4
Gỗ và sản phẩm gỗ 5.976.493 19.386.7791/3
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 5.340.155 15.510.4231/3
Sản phẩm hóa chất 4.315.466 16.093.9911/4
Sữa và sản phẩm sữa 3.401.895 8.927.7201/3
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 3.244.389 8.219.6891/3
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm 2.333.776 11.213.6021/5
Chất dẻo nguyên liệu7312.208.3182.1015.860.8781/3
Hóa chất 1.993.295 7.500.5531/4
Chế phẩm thực phẩm khác 1.654.125 4.711.4041/3
Sản phẩm từ sắt thép 1.506.925 6.260.5511/4
Nguyên phụ liệu dược phẩm 1.351.244 3.198.0431/2
Cao su3531.023.8391.1793.752.9781/3
Sản phẩm từ chất dẻo 998.202 3.851.8551/4
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu 997.707 2.482.3041/2
Phương tiện vận tải khác và phụ tùn 929.102 41.052.4711/44
Vải các loại 742.454 3.250.4541/4
Sản phẩm từ cao su 690.703 1.752.1221/3
Nguyên phụ liệu thuốc lá 677.384 1.245.9841/2
Sắt thép các loại303578.0411.8925.677.1391/6
Dây điện và dây cáp điện 299.235 1.781.1941/6
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 218.762 1.095.7241/5
Ô tô nguyên chiếc các loại181.1507736.6621/7
Kim loại thường khác427.01250474.0291/13
Quặng và khoáng sản khác  4341.193.328 
Giấy các loại  1748.968 
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm   4.811.481 

Phùng Nguyệt