Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Nga tháng 4/2020: Nhập khẩu chủ yếu than

21:44 | 31/05/2020

Chia sẻ

Than là mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Việt Nam từ Nga, kim ngạch trong tháng 4 đạt 84,7 triệu USD, chiếm 1/2 tổng kim ngạch lũy kế 4 tháng đầu năm.
Xuất nhập khẩu Việt Nam và Nga tháng 4/2020: Nhập khẩu chủ yếu than - Ảnh 1.

Ảnh minh họa. (Nguồn: baodautu)

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Nga trong tháng 4/2020 đạt 413,9 triệu USD.

Nhập khẩu đạt 210,5 triệu USD và xuất khẩu đạt 203,4 triệu USD. Cán cân thương mại thâm hụt 7,13 triệu USD.

Lũy kế từ đầu năm đến hết tháng 4, tổng kim ngạch đạt gần 1,4 tỉ USD. Cụ thể, Việt Nam xuất siêu sang nước bạn hơn 756,3 triệu USD. Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa từ Nga đạt 639,84 triệu USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Nga tháng 4/2020: Nhập khẩu chủ yếu than - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Một số mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Nga, có kim ngạch đạt trên 10 triệu USD là điện thoại các loại và linh kiện, máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện, hàng dệt, maygiày dép các loại, cà phê, hàng thủy sản.

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Nga tháng 4/2020 và lũy kế 4 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 4/2020Lũy kế 4 tháng/2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng203.385.104 756.329.833
Điện thoại các loại và linh kiện 56.499.636 261.928.057
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 34.345.720 89.834.404
Hàng dệt, may 24.581.885 68.227.914
Giày dép các loại 18.552.603 48.423.290
Cà phê9.69317.165.95030.92757.342.894
Hàng hóa khác 15.429.509 77.404.935
Hàng thủy sản 11.656.695 38.062.146
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 5.781.788 31.292.576
Hàng rau quả 5.447.989 19.816.737
Chè1.5722.420.9305.0837.874.519
Hạt điều3792.350.6441.89412.314.500
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 1.805.456 6.046.660
Hạt tiêu6951.444.5562.1154.236.179
Sản phẩm từ chất dẻo 1.180.575 6.547.478
Xăng dầu các loại1.8041.127.77014.0249.731.166
Gỗ và sản phẩm gỗ 864.598 2.745.317
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 607.581 2.579.348
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 582.537 3.388.874
Sản phẩm từ cao su 434.188 999.957
Cao su271376.2601.4692.146.832
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 354.154 1.346.558
Sắt thép các loại241272.6371.7471.877.954
Sản phẩm gốm, sứ 54.944 360.870
Gạo7546.5004.2801.800.667

Than là mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Việt Nam từ Nga, kim ngạch trong tháng 4 đạt 84,7 triệu USD, chiếm 1/2 tổng kim ngạch lũy kế 4 tháng đầu năm.

Việt Nam nhập khẩu một số mặt hàng khác như: lúa mì, hàng thủy sản, phân bón các loại, sắt thép các loại,...

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Nga tháng 4/2020 và lũy kế 4 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 4/2020Lũy kế 4 tháng/2020So sánh tháng/ lũy kế
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng210.520.175 639.843.7971/3
Than các loại4.99484.732.5732.437.716203.661.7081/2
Hàng hóa khác 49.198.120 102.385.6041/2
Lúa mì72.60019.420.500217.44454.016.6361/3
Hàng thủy sản 14.492.058 36.235.1631/3
Phân bón các loại28.7009.723.00990.02930.469.3401/3
Sắt thép các loại20.1848.970.275116.93652.512.6181/6
Gỗ và sản phẩm gỗ 5.667.003 15.442.5681/3
Quặng và khoáng sản khác4.4103.298.90411.73810.103.6921/3
Cao su1.9652.797.9836.72110.357.7421/3
Giấy các loại3.8172.475.82710.9367.200.3351/3
Chất dẻo nguyên liệu2.1382.065.46611.93911.558.1311/6
Kim loại thường khác9911.955.1644.4748.967.5801/5
Hóa chất 1.875.965 8.280.1021/4
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùn 1.873.008 13.110.7931/7
Dược phẩm 1.384.903 4.308.0771/3
Phương tiện vận tải khác và phụ tùn 262.907 2.196.5251/8
Sản phẩm hóa chất 163.788 610.7461/4
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 136.032 12.158.5351/89
Sản phẩm từ sắt thép 26.690 4.217.4931/158
Xăng dầu các loại  40.88735.788.273 
Ô tô nguyên chiếc các loại  16515.978.238 
Linh kiện, phụ tùng ô tô   283.899 


Phùng Nguyệt