Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hong Kong tháng 4/2020: Kim ngạch hai chiều trên 721 triệu USD

09:55 | 28/05/2020

Chia sẻ

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Hong Kong trong tháng 4/2020 đạt 721,4 triệu USD. Trong đó, Việt Nam xuất siêu sang nước bạn, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa gấp 9 lần nhập khẩu.
Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hong Kong tháng 4/2020: Kim ngạch hai chiều trên 721,4 triệu USD - Ảnh 1.

Ảnh minh họa. (Nguồn: proactiveinvestors)

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Hong Kong trong tháng 4/2020 đạt 721,4 triệu USD.

Trong đó, Việt Nam xuất siêu sang nước bạn, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa gấp 9 lần so với nhập khẩu. Xuất khẩu đạt hơn 647,8 triệu USD và nhập khẩu 73,59 triệu USD.

Trong 4 tháng đầu năm nay, kim ngạch xuất khẩu 2,27 tỉ USD và nhập khẩu gần 314,7 triệu USD.

Cán cân thương mại thặng dư 1,95 tỉ USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hong Kong tháng 4/2020: Kim ngạch hai chiều trên 721,4 triệu USD - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Điện thoại các loại và linh kiện (đạt 259,08 triệu USD), điện thoại các loại và linh kiện (126,95 triệu USD), đá quí, kim loại quí và sản phẩm (75,8 triệu USD), máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác (57,85 triệu USD),... là những nhóm hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Hong Kong.

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Hong Kong tháng 4/2020 và lũy kế 4 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 4/2020Lũy kế 4 tháng/2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng647.824.810 2.268.756.598
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 259.084.998 945.092.883
Điện thoại các loại và linh kiện 126.949.761 533.093.805
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 75.807.744 84.500.250
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 57.855.081 204.150.222
Hàng hóa khác 37.343.807 86.992.787
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 17.340.901 75.777.161
Hàng dệt, may 11.756.376 63.584.595
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 10.625.429 43.689.495
Hàng thủy sản 9.141.062 37.106.104
Giày dép các loại 8.237.187 42.203.814
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 6.858.491 24.081.293
Hàng rau quả 3.970.700 11.676.517
Sản phẩm từ chất dẻo 3.659.406 18.797.006
Giấy và các sản phẩm từ giấy 3.418.248 11.750.552
Dây điện và dây cáp điện 2.833.763 20.160.874
Xơ, sợi dệt các loại8352.759.8766.64820.247.495
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 1.795.642 7.144.774
Hạt điều1861.628.3226035.644.324
Sản phẩm từ sắt thép 1.245.303 4.221.699
Chất dẻo nguyên liệu1821.084.0305693.060.751
Sản phẩm hóa chất 1.041.170 3.696.867
Gạo1.542943.51923.08712.749.379
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 707.772 2.520.562
Kim loại thường khác và sản phẩm 517.128 1.905.617
Gỗ và sản phẩm gỗ 508.036 2.228.659
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 275.557 837.818
Sản phẩm từ cao su 261.786 914.496
Sản phẩm gốm, sứ 94.994 259.419
Sắt thép các loại2778.72162142.394
Cao su  339524.986

Việt Nam nhập khẩu từ Hong Kong một số mặt hàng chính, có kim ngạch trên 9 triệu USD là nguyên phụ liệu dệt, mayda, giày, máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng, máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện, phế liệu sắt thép.

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Hong Kong tháng 4/2020 và lũy kế 4 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 4/2020Lũy kế 4 tháng/2020So sánh tháng/ lũy kế
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng73.587.581 314.682.1171/4
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 14.569.775 55.736.0481/4
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng 11.475.685 51.832.1011/5
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 9.826.356 45.009.3611/5
Phế liệu sắt thép37.4089.187.193133.16735.126.3091/4
Sản phẩm từ chất dẻo 8.764.343 18.038.9211/2
Vải các loại 7.118.409 31.164.0741/4
Hàng hóa khác 4.003.685 17.279.6251/4
Sản phẩm từ giấy 2.180.853 9.898.7161/5
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 1.479.074 21.281.1181/14
Chất dẻo nguyên liệu4961.189.0961.9904.217.5681/4
Kim loại thường khác3451.086.0371.2083.934.7921/4
Sản phẩm hóa chất 628.379 3.981.0901/6
Xơ, sợi dệt các loại84460.2342831.906.5711/3
Điện thoại các loại và linh kiện 433.726 10.280.0291/24
Dây điện và dây cáp điện 272.246 694.0531/3
Sản phẩm từ cao su 254.346 971.0631/4
Hóa chất 213.048 1.277.7161/6
Sản phẩm từ sắt thép 202.110 796.9271/4
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 132.942 826.9521/6
Sắt thép các loại69110.044369429.0831/5

Phùng Nguyệt