|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

So sánh lãi suất 4 'ông lớn' ngân hàng mới nhất tháng 7/2023: Cao nhất bao nhiêu?

13:46 | 05/07/2023
Chia sẻ
Bước sang tháng mới, biểu lãi suất được ghi nhận tại nhóm 4 “ông lớn” ngân hàng có nguồn vốn nhà nước gồm VietinBank, Vietcombank, BIDV và Agribank cho thấy: 6,3%/năm đang là mức lãi suất cao nhất vào thời điểm khảo sát.

Xem thêm: So sánh lãi suất 4 'ông lớn' ngân hàng tháng 8/2023

Nhóm 4 “ông lớn” ngân hàng đang triển khai biểu lãi suất tiết kiệm tương đương nhau. Phạm vi lãi suất huy động vốn được ghi nhận từ 3,4%/năm đến 6,3%/năm, nhận lãi cuối kỳ. 

Ảnh: ZaloPay

Theo đó, tại kỳ hạn 1 - 2 tháng, cả 4 ngân hàng đều đang triển khai chung một mức lãi suất tiền gửi thấp nhất là 3,4%/năm. 

4,1%/năm là lãi suất ngân hàng được ghi nhận đối với các khoản tiền gửi có kỳ hạn 3 tháng, thấp hơn tháng trước 0,5 điểm %. 

Các khoản tiền gửi có kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đang được ấn định chung một mức lãi suất là 5%/năm. 

Hiện tại, qua bảng so sánh lãi suất ngân hàng, 6,3%/năm đang là mức lãi suất huy động vốn cao nhất được ghi nhận tại nhóm 4 “ông lớn” có nguồn vốn nhà nước. Trong đó, Agribank áp dụng cho các kỳ hạn 12 - 24 tháng, VietinBank là từ 12 tháng trở lên, tại Vietcombank - lãi suất được áp dụng cho kỳ hạn 12 - 60 tháng và tại ngân hàng BIDV với kỳ hạn 12 - 36 tháng. 

Bên cạnh hình thức gửi tiết kiệm truyền thống tại quầy, khách hàng cũng có thể chọn hình thức internet banking/mobile để đăng ký gửi tiền trực tuyến. Lãi suất ghi nhận cho 4 hình thức này bằng hoặc cao hơn so với gửi tại quầy ở cả 4 ngân hàng trên. 

Bảng so sánh lãi suất ngân hàng tại nhóm Big 4 ngân hàng tháng 7/2023

Kỳ hạn gửi

Agribank

VietinBank

Vietcombank

BIDV

1 tháng

3,40

3,40

3,40

3,40

2 tháng

3,40

3,40

3,40

3,40

3 tháng

4,10

4,10

4,10

4,10

4 tháng

4,10

4,10

-

-

5 tháng

4,10

4,10

-

4,10

6 tháng

5,00

5,00

5,00

5,00

7 tháng

5,00

5,00

-

-

8 tháng

5,00

5,00

-

-

9 tháng

5,00

5,00

5,00

5,00

10 tháng

5,00

5,00

-

-

11 tháng

5,00

5,00

-

-

12 tháng

6,30

6,30

6,30

6,30

13 tháng

6,30

6,30

-

6,30

15 tháng

6,30

6,30

-

6,30

18 tháng

6,30

6,30

-

6,30

24 tháng

6,30

6,30

6,30

6,30

36 tháng

-

6,30

6,30

6,30

60 tháng

-

6,30

6,30

-

LS cao nhất

6,30

6,30

6,30

6,30

Điều kiện

12 - 24 tháng

12 tháng trở lên

12 - 60 tháng

12 đến 36 tháng

Tổng hợp: Thanh Hạ.

Thanh Hạ