|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

So sánh lãi suất 4 'ông lớn' ngân hàng mới nhất tháng 8/2023: Cao nhất 6,3%/năm

12:01 | 01/08/2023
Chia sẻ
Tại thời điểm khảo sát vào ngày 1/8, lãi suất huy động vốn của nhóm 4 “ông lớn” ngân hàng có nguồn vốn nhà nước gồm VietinBank, Vietcombank, BIDV và Agribank cho thấy: phạm vi lãi suất gửi tiết kiệm đang dao động trong khoảng 3,3 - 6,3%/năm, hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Biểu lãi suất ngân hàng được khảo sát tại 4 “ông lớn” nhìn chung tương đương nhau. Khung lãi suất huy động vốn hiện đang được ấn định từ 3,3%/năm đến 6,3%/năm, hình thức nhận lãi cuối kỳ. 

Ảnh: Zalo Pay

Trong đó, đối với kỳ hạn 1 - 2 tháng, lãi suất tiết kiệm được ghi nhận tại 4 ngân hàng đều ổn định chung một mức thấp nhất là 3,3%/năm, thấp hơn tháng trước 0,1 điểm %. 

Khách hàng khi gửi tiền với kỳ hạn 3 tháng sẽ được hưởng chung lãi suất huy động vốn là 4,1%/năm. 

Tại kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, cả 4 ngân hàng đều đang triển khai chung mức lãi suất tiền gửi không đổi là 5%/năm. 

Trong bảng so sánh lãi suất ngân hàng, mức lãi suất cao nhất được ghi nhận là 6,3%/năm với từng kỳ hạn khác nhau. Cụ thể, Agribank đang áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 12 tháng, VietinBank là từ 12 tháng trở lên, tại Vietcombank - lãi suất được triển khai cho các kỳ hạn 12 - 60 tháng và tại BIDV cho các kỳ hạn 12 - 36 tháng. 

Ngoài hình thức gửi trực tiếp tại quầy, khách hàng cũng có thể chọn gửi tiết kiệm trực tuyến qua internet banking/mobile. Lãi suất được áp dụng cho hình thức này có thể bằng hoặc cao hơn ở cả 4 ngân hàng trên. 

Bảng so sánh lãi suất ngân hàng tại nhóm Big 4 ngân hàng tháng 8/2023

Kỳ hạn gửi

Agribank

VietinBank

Vietcombank

BIDV

1 tháng

3,30

3,30

3,30

3,30

2 tháng

3,30

3,30

3,30

3,30

3 tháng

4,10

4,10

4,10

4,10

4 tháng

4,10

4,10

-

-

5 tháng

4,10

4,10

-

4,10

6 tháng

5,00

5,00

5,00

5,00

7 tháng

5,00

5,00

-

-

8 tháng

5,00

5,00

-

-

9 tháng

5,00

5,00

5,00

5,00

10 tháng

5,00

5,00

-

-

11 tháng

5,00

5,00

-

-

12 tháng

6,30

6,30

6,30

6,30

13 tháng

6,00

6,30

-

6,30

15 tháng

6,00

6,30

-

6,30

18 tháng

6,00

6,30

-

6,30

24 tháng

6,00

6,30

6,30

6,30

36 tháng

-

6,30

6,30

6,30

60 tháng

-

6,30

6,30

-

LS cao nhất

6,30

6,30

6,30

6,30

Điều kiện

12 tháng

12 tháng trở lên

12 - 60 tháng

12 đến 36 tháng

Thanh Hạ