Hàng hóa

EVFTA: Cam kết thuế quan, hạn ngạch thuế quan của EU đối với gạo và các sản phẩm từ gạo Việt Nam

12:59 | 29/08/2020

Chia sẻ

Gạo Việt Nam xuất khẩu vào EU sẽ thông qua cơ chế hạn ngạch thuế quan. Trong đó, lượng nhập khẩu trong hạn ngạch sẽ được hưởng mức thuế 0%, theo Thương vụ Việt Nam tại Thụy Điển.

EU dành riêng cho Việt Nam tổng hạn ngạch 80.000 tấn, với thuế trong hạn ngạch là 0%;

Gạo tấm: Xóa bỏ hoàn toàn thuế nhập khẩu sau 5 năm;

Sản phẩm từ gạo: xóa bỏ thuế trong 3 - 5 năm.

Hạn ngạch thuế quan đối với gạo

Mặt hàng

Mã HS

(Biểu thuế của EU)

Lượng hạn ngạch thuế quan

Gạo đã xát1006.10.21; 1006.10.23

1006.10.25; 1006.10.27

1006.10.92; 1006.10.94

1006.10.96; 1006.10.98

1006.20.11; 1006.20.13

1006.20.15; 1006.20.17

1006.20.92; 1006.20.94

1006.20.96; 1006.20.98

20.000 tấn
Gạo đã xay1006.30.21; 1006.30.23

1006.30.25; 1006.30.27

1006.30.42; 1006.30.44

1006.30.46; 1006.30.48

1006.30.61; 1006.30.63

1006.30.65; 1006.30.98

1006.30.67; 1006.30.92

1006.30.94; 1006.30.96

30.000 tấn
Gạo đã xay (gạo thơm)1006.10.21; 1006.10.23

1006.10.25; 1006.10.27

1006.10.92; 1006.10.94

1006.10.96; 1006.10.98

1006.20.11; 1006.20.13

1006.20.15; 1006.20.17

1006.20.92; 1006.20.94

1006.20.96; 1006.20.98

1006.30.21; 1006.30.23

1006.30.25; 1006.30.27

1006.30.42; 1006.30.44

1006.30.46; 1006.30.48

1006.30.61; 1006.30.63

1006.30.65; 1006.30.67

1006.30.92; 1006.30.94

1006.30.96; 1006.30.98

30.000 tấn

Gạo thơm phải thuộc một trong số các loại sau:

  • Hoa nhài 85
  • ST 5, ST 20
  • Nàng Hoa 9
  • VD 20
  • RVT
  • OM 4900
  • OM 5451
  • Tài Nguyên Chợ Đào

Các lô hàng gạo đáp ứng qui định hạn ngạch này cần đi kèm giấy chứng nhận đúng chủng loại được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam nêu rõ gạo thuộc một trong các loại gạo được nêu trên.

Ánh Dương