Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Trung Quốc tháng 1/2021: Nhiều mặt hàng tăng trưởng trên 100%

16:57 | 22/02/2021

Chia sẻ

Trong tháng đầu năm nay, hầu hết mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Trung Quốc đều tăng trưởng so với tháng 1/2020.
Xuất nhập khẩu Việt Nam và Trung Quốc tháng 1/2021: Xuất khẩu chè tăng 661% so với cùng kỳ năm trước - Ảnh 1.

Ảnh minh họa. (Nguồn: freepik)

Theo thống kê của Tổng cục Hải quan, trong tháng 1/2021 kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam và Trung Quốc tăng ở cả hai chiều so với cùng kỳ năm 2020.

Cụ thể, trị xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam gần 4,7 tỷ USD, tăng 70%. Trị giá nhập khẩu đạt 9,2 tỷ USD, tăng 65%.

Việt Nam duy trì tình trạng nhập siêu từ Trung Quốc hơn 4,5 tỷ USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Trung Quốc tháng 1/2021: - Ảnh 1.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Trong tháng đầu năm này, hầu hết các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Trung Quốc đều có trị giá tăng trưởng so với tháng 1/2020.

Trong đó, tỷ lệ tăng mạnh nhất là chè tăng 561%; sản phẩm gốm, sứ tăng 362%; máy ảnh, máy quay phim và linh kiện tăng 248%...

Top 10 mặt hàng Việt Nam xuất khẩu nhiều nhất sang Trung Quốc trong tháng 1/2021 đạt trị giá 3,8 tỷ USD, chiếm 81% tổng kim ngạch xuất khẩu mặt hàng các loại. Điện thoại các loại và linh kiện là mặt hàng xuất khẩu chủ yếu, gần 1,5 tỷ USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Trung Quốc tháng 1/2021: Xuất khẩu chè tăng 661% so với cùng kỳ năm trước - Ảnh 3.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Trung Quốc tháng 1/2021 và cùng kỳ năm 2020

Mặt hàng chủ yếuTrị giá xuất khẩu tháng 1/2021 (USD)Trị giá xuất khẩu tháng 1/2020 (USD)% tăng/giảm
Tổng4.652.075.0512.740.480.64870
Điện thoại các loại và linh kiện1.482.888.827558.549.038165
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện813.455.708679.889.54920
Cao su222.051.35296.495.012130
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện217.473.11262.492.677248
Xơ, sợi dệt các loại206.898.242114.581.48881
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác196.816.30694.231.970109
Hàng rau quả182.923.385173.570.2515
Giày dép các loại181.290.606144.480.37625
Sắn và các sản phẩm từ sắn166.562.28467.573.530146
Gỗ và sản phẩm gỗ109.862.131101.629.1548
Hàng dệt, may101.518.62989.182.82414
Dây điện và dây cáp điện94.460.61349.663.48590
Sắt thép các loại93.699.38647.034.37299
Hàng hóa khác81.452.10453.970.36951
Dầu thô75.513.54736.302.730108
Hạt điều51.345.82517.696.530190
Kim loại thường khác và sản phẩm40.375.84815.213.836165
Clanker   và xi măng39.953.14745.877.812-13
Hàng thủy sản38.418.41243.952.758-13
Phương tiện vận tải và phụ tùng32.948.06521.025.90357
Gạo30.134.00310.776.461180
Hóa chất26.380.24660.535.250-56
Chất dẻo nguyên liệu23.478.13118.943.41024
Giấy và các sản phẩm từ giấy22.212.04523.184.017-4
Sản phẩm hóa chất17.808.5108.227.398116
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày15.618.50312.771.25522
Sản phẩm từ chất dẻo14.586.6097.417.57497
Cà phê13.033.9623.850.495239
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù10.342.11510.184.8952
Quặng và khoáng sản khác7.987.9713.004.952166
Sản phẩm từ cao su6.786.1494.604.12047
Thức ăn gia súc và nguyên liệu6.488.0394.957.40731
Sản phẩm từ sắt thép5.375.7283.953.32136
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc5.280.4503.949.53234
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận3.934.4362.458.48760
Sản phẩm gốm, sứ3.318.250718.342362
Xăng dầu các loại2.950.99843.300.112-93
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh2.889.2602.512.56415
Chè1.782.475269.791561
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm650.390493.79332
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ592.407747.314-21
Vải mành, vải kỹ thuật khác536.847206.495160

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác là mặt hàng nhập khẩu chính của nước ta từ Trung Quốc, đạt 2 tỷ USD.

Một số nhóm hàng nhập khẩu có giá trị tăng mạnh nhất so với cùng kỳ năm trước là: than các loại tăng 799%; ô tô nguyên chiếc các loại tăng 423%; cao su tăng 246%; sắt thép các loại tăng 184%...

Top 10 mặt hàng Việt Nam nhập khẩu nhiều nhất từ Trung Quốc trong tháng 1/2021 đạt 7 tỷ USD, chiếm 77% tổng trị giá nhập khẩu các mặt hàng. Trong đó, có ba nhóm hàng đạt kim ngạch trên 1 tỷ USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Trung Quốc tháng 1/2021: Xuất khẩu chè tăng 561% so với cùng kỳ năm trước - Ảnh 5.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Trung Quốc tháng 1/2021 và cùng kỳ năm 2020

Mặt hàng chủ yếuTrị giá nhập khẩu tháng 1/2021 (USD)Trị giá nhập khẩu tháng 1/2020 (USD)% tăng/giảm
Tổng9.156.065.6765.557.165.32865
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.033.940.4411.313.420.82355
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.550.389.990841.221.40884
Điện thoại các loại và linh kiện1.067.422.648492.911.250117
Vải các loại698.949.419547.536.01328
Hàng hóa khác495.954.157311.773.73259
Sản phẩm từ chất dẻo378.652.813228.197.81966
Sắt thép các loại345.721.512121.838.778184
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày270.882.928181.079.80750
Sản phẩm từ sắt thép269.560.334146.693.55884
Sản phẩm hóa chất236.906.125127.537.02586
Hóa chất190.949.696121.025.49858
Kim loại thường khác168.881.100107.618.22357
Chất dẻo nguyên liệu160.903.36485.018.98289
Dây điện và dây cáp điện124.562.17971.471.05774
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh124.120.53057.856.733115
Xơ, sợi dệt các loại117.201.72276.898.21952
Sản phẩm từ kim loại thường khác100.230.60070.972.55741
Gỗ và sản phẩm gỗ94.563.89454.109.40675
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện82.031.62482.981.934-1
Hàng điện gia dụng và linh kiện76.959.44649.287.83856
Linh kiện, phụ tùng ô tô73.328.85260.296.16022
Sản phẩm từ giấy51.032.32129.352.77274
Ô tô nguyên chiếc các loại48.593.9859.283.194423
Hàng rau quả45.348.28328.488.81859
Giấy các loại43.524.02626.897.47462
Sản phẩm từ cao su35.889.76123.795.70851
Phân bón các loại30.665.92518.266.86068
Xăng dầu các loại28.018.941106.136.087-74
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu26.913.60031.483.023-15
Thức ăn gia súc và nguyên liệu26.789.35010.210.514162
Khí đốt hóa lỏng22.282.81727.128.682-18
Nguyên phụ liệu dược phẩm22.026.19216.488.76334
Hàng thủy sản20.123.57710.750.90687
Cao su19.210.8115.551.333246
Sản phẩm khác từ dầu mỏ14.154.55712.092.79317
Than các loại10.561.2871.175.257799
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc8.970.5203.498.382156
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh7.790.2213.961.27297
Chế phẩm thực phẩm khác6.996.5634.413.19659
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng6.810.40622.246.312-69
Quặng và khoáng sản khác6.651.8533.939.78369
Dược phẩm5.097.3622.599.88696
Nguyên phụ liệu thuốc lá3.363.9597.172.330-53
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm2.103.0291.573.52634
Dầu mỡ động thực vật1.032.958783.97332

Phùng Nguyệt