Xuất nhập khẩu Việt Nam và Italy tháng 6/2020: Xuất khẩu phần lớn điện thoại, linh kiện

Ảnh minh họa. (Nguồn: freepik)
Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, Việt Nam xuất khẩu sang Italy trong tháng 6 đạt 293,8 triệu USD.
Nâng tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa hai nước lên 418 triệu USD.
Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa từ nước bạn là 124,3 triệu USD. Qua đó, cán cân thương mại thặng dư gần 169,5 triệu USD.
Lũy kế từ đầu năm đến hết tháng 6, tổng kim ngạch hai chiều gần 2,2 ti triệu USD. Việt Nam xuất siêu sang Italy 720,9 triệu USD.

Đồ họa: Phùng Nguyệt
Điện thoại các loại và linh kiện chiếm tới 36% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa các loại sang Italy, trở thành nhóm hàng xuất khẩu chủ yếu.
Một số mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Italy như: hàng dệt, may, máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện, giày dép các loại,...
Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Italy tháng 6/2020 và lũy kế 6 tháng đầu năm 2020
| Mặt hàng chủ yếu | Xuất khẩu tháng 6/2020 | Lũy kế 6 tháng/2020 | ||
| Lượng (Tấn) | Trị giá (USD) | Lượng (Tấn) | Trị giá (USD) | |
| Tổng | 293.750.793 | 1.456.157.979 | ||
| Điện thoại các loại và linh kiện | 106.583.750 | 438.641.928 | ||
| Hàng dệt, may | 34.538.241 | 115.019.063 | ||
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 31.128.592 | 117.936.132 | ||
| Giày dép các loại | 22.232.126 | 129.892.203 | ||
| Cà phê | 11.071 | 16.684.922 | 79.939 | 124.585.605 |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 15.328.182 | 102.752.293 | ||
| Hàng hóa khác | 14.486.764 | 100.625.613 | ||
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 14.219.204 | 104.618.020 | ||
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 7.338.483 | 32.580.890 | ||
| Hàng thủy sản | 6.586.797 | 35.244.277 | ||
| Sắt thép các loại | 4.820 | 4.115.303 | 20.476 | 25.202.404 |
| Hạt điều | 623 | 3.705.126 | 4.159 | 22.417.808 |
| Chất dẻo nguyên liệu | 4.496 | 3.275.305 | 11.996 | 9.152.491 |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 2.360.305 | 16.049.967 | ||
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 1.948.629 | 6.242.720 | ||
| Sản phẩm từ sắt thép | 1.386.304 | 14.263.378 | ||
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.352.515 | 10.231.411 | ||
| Hóa chất | 1.250.340 | 10.343.281 | ||
| Sản phẩm từ cao su | 1.085.044 | 9.162.317 | ||
| Sản phẩm từ chất dẻo | 1.074.434 | 6.127.477 | ||
| Xơ, sợi dệt các loại | 215 | 692.232 | 1.768 | 6.463.252 |
| Cao su | 489 | 610.538 | 3.348 | 4.946.785 |
| Hàng rau quả | 586.782 | 4.185.812 | ||
| Sản phẩm gốm, sứ | 544.365 | 4.640.830 | ||
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 452.842 | 3.710.601 | ||
| Hạt tiêu | 78 | 183.670 | 467 | 1.121.420 |
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác, nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày, dược phẩm, vải các loại,... là những mặt hàng nhập khẩu chính của Việt Nam từ nước bạn.
Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Italy tháng 6/2020 và lũy kế 6 tháng đầu năm 2020
| Mặt hàng chủ yếu | Nhập khẩu tháng 6/2020 | Lũy kế 6 tháng/2020 | ||
Lượng (Tấn) | Trị giá (USD) | Lượng (Tấn) | Trị giá (USD) | |
| Tổng | 124.290.941 | 735.199.873 | ||
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 35.368.321 | 224.347.777 | ||
| Hàng hóa khác | 21.924.860 | 126.886.676 | ||
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 19.359.140 | 101.643.630 | ||
| Dược phẩm | 15.790.474 | 97.991.897 | ||
| Vải các loại | 8.935.426 | 43.262.554 | ||
| Sản phẩm hóa chất | 4.544.026 | 33.466.679 | ||
| Sản phẩm từ sắt thép | 3.477.023 | 23.603.835 | ||
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 3.314.278 | 13.588.844 | ||
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 1.825.993 | 6.131.164 | ||
| Chất dẻo nguyên liệu | 548 | 1.605.672 | 3.149 | 9.473.559 |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 1.284.859 | 9.721.484 | ||
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 1.092.851 | 4.029.214 | ||
| Hóa chất | 1.058.705 | 9.703.196 | ||
| Giấy các loại | 1.551 | 1.010.177 | 8.087 | 6.203.170 |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 939.813 | 6.305.379 | ||
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 874.940 | 6.116.474 | ||
| Sản phẩm từ cao su | 733.571 | 4.700.298 | ||
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 404.098 | 2.835.442 | ||
| Sắt thép các loại | 250 | 323.122 | 2.459 | 1.905.076 |
| Kim loại thường khác | 46 | 244.567 | 309 | 1.548.780 |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 179.023 | 1.687.154 | ||
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 47.591 | |||
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!






TRỰC TIẾP