Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hong Kong tháng 7/2020: Xuất gần 368 triệu USD đá quí, kim loại quí và sản phẩm

14:23 | 23/08/2020

Chia sẻ

Việt Nam xuất khẩu hàng hóa sang Hong Kong gần 960,3 triệu USD và nhập khẩu 100,8 triệu USD. Kim ngạch xuất khẩu lớn gấp 9,5 lần so với nhập khẩu.
Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hong Kong tháng 7/2020: Xuất siêu sang nước bạn - Ảnh 1.

Ảnh minh họa. (Nguồn: freepik)

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, trong tháng 7/2020 tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Hong Kong chạm mốc 1 tỉ USD. 

Kim ngạch xuất khẩu lớn gấp 9,5 lần so với nhập khẩu. Cụ thể, nước ta xuất khẩu hàng hóa sang Hong Kong gần 960,3 triệu USD và nhập khẩu 100,8 triệu USD. 

Việt Nam xuất siêu sang Hong Kong 860 triệu USD.

Lũy kế từ đầu năm đến hết tháng 7, tổng kim ngạch hai chiều trên 5,6 tỉ USD. Cán cân thương mại thặng dư 4,5 tỉ USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hong Kong tháng 7/2020: Xuất siêu sang nước bạn - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Đáng chú ý trong tháng 7, xuất khẩu đá quí, kim loại quí và sản phẩm sang Hong Kong đạt gần 368 triệu USD chiếm hơn 1/3 lượng xuất khẩu sản phẩm này trong 7 tháng đầu năm.

Bên cạnh đó còn một số mặt hàng có kim ngạch lớn như: Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; Điện thoại các loại và linh kiện; Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác; Hàng dệt, may...

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Hong Kong tháng 7/2020 và lũy kế 7 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 7/2020Lũy kế 7 tháng/2020
Lượng 
(Tấn)
Trị giá
 (USD)
Lượng
 (Tấn)
Trị giá 
(USD)
Tổng960.270.656 5.064.923.527
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 367.888.075 981.350.956
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 310.758.010 1.878.932.260
Điện thoại các loại và linh kiện 94.974.217 936.974.716
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 49.276.978 374.105.924
Hàng dệt, may 22.497.323 123.910.968
Hàng hóa khác 21.539.879 149.173.451
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 18.592.255 119.203.565
Hàng thủy sản 11.793.352 74.405.648
Giày dép các loại 11.419.313 79.115.604
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 7.541.347 66.004.093
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 7.251.637 41.508.542
Hàng rau quả 5.820.521 35.886.999
Sản phẩm từ chất dẻo 5.535.984 34.626.418
Xơ, sợi dệt các loại1.8825.457.36110.44331.183.508
Gạo8.5244.760.86248.18826.611.835
Dây điện và dây cáp điện 4.034.388 30.124.675
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 2.644.142 14.572.464
Giấy và các sản phẩm từ giấy 2.330.321 20.397.370
Hạt điều1711.439.4821.15110.364.633
Sản phẩm hóa chất 994.684 6.325.073
Sản phẩm từ sắt thép 956.136 6.784.734
Chất dẻo nguyên liệu312575.6731.7894.910.284
Kim loại thường khác và sản phẩm 475.700 2.893.747
Gỗ và sản phẩm gỗ 443.645 6.625.855
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 415.834 4.131.683
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 273.004 1.542.076
Cao su141250.3786111.103.721
Sản phẩm từ cao su 175.427 1.345.145
Sản phẩm gốm, sứ 112.449 519.326
Sắt thép các loại2742.280114288.251

Việt Nam chủ yếu nhập khẩu từ Hong Kong một số mặt hàng như: Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác; Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày; Phế liệu sắt thép...

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Hong Kong tháng 7/2020 và lũy kế 7 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 7/2020Lũy kế 7 tháng/2020
Lượng
 (Tấn)
Trị giá 
(USD)
Lượng
 (Tấn)
Trị giá 
(USD)
Tổng100.814.012 559.216.658
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 28.141.382 96.576.497
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 20.939.119 105.236.001
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 10.680.413 87.884.559
Phế liệu sắt thép36.4109.824.834248.70365.026.974
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 9.321.148 35.946.086
Hàng hóa khác 5.865.722 32.633.117
Vải các loại 5.828.312 49.508.692
Sản phẩm từ chất dẻo 3.085.872 26.869.843
Sản phẩm từ giấy 1.305.871 14.172.924
Chất dẻo nguyên liệu7161.195.7183.6777.263.643
Xơ, sợi dệt các loại1021.118.4554443.388.299
Điện thoại các loại và linh kiện 984.435 14.622.946
Kim loại thường khác261837.9331.8776.226.691
Hóa chất 525.244 2.433.938
Sản phẩm hóa chất 330.686 5.294.495
Sản phẩm từ sắt thép 254.882 1.535.020
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 233.113 1.420.456
Dây điện và dây cáp điện 177.955 988.796
Sản phẩm từ cao su 162.918 1.655.441
Sắt thép các loại  425532.240

Phùng Nguyệt