|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hong Kong tháng 5/2020: Kim ngạch xuất khẩu lớn gấp 8 lần nhập khẩu

10:49 | 02/07/2020
Chia sẻ
Xuất khẩu hàng hóa sang Hong Kong đạt 495,46 triệu USD, kim ngạch nhập khẩu là 59,9,6 triệu USD. Qua đó, giúp cán cân thương mại thặng dư 830,9 triệu USD.
Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hong Kong tháng 5/2020: Kim ngạch xuất khẩu lớn gấp 8 lần so với nhập khẩu - Ảnh 1.

Ảnh minh họa. (Nguồn: fitty)

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, tổng kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Hong Kong trong tháng 5/2020 gần 960 triệu USD.

Cụ thể, xuất khẩu hàng hóa sang Hong Kong đạt 495,46 triệu USD, kim ngạch nhập khẩu là 59,9,6 triệu USD. Qua đó, giúp cán cân thương mại thặng dư 830,9 triệu USD.

Lũy kế từ đầu năm đến hết tháng 5, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu gần 3,55 tỉ USD.

Việt Nam xuất siêu sang Hong Kong, kim ngạch xuất khẩu lớn gấp 8 lần so với nhập khẩu.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hong Kong tháng 5/2020: Kim ngạch xuất khẩu lớn gấp 8 lần so với nhập khẩu - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Một số mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Hong Kong như máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện, đá quí, kim loại quí và sản phẩm, điện thoại các loại và linh kiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hong Kong tháng 5/2020: Kim ngạch xuất khẩu lớn gấp 8 lần so với nhập khẩu - Ảnh 3.

Đvt: USD. Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Hong Kong tháng 5/2020 và lũy kế 5 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 5/2020Lũy kế 5 tháng/2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng895.456.498 3.164.920.214
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 288.835.229 1.233.450.850
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 238.800.093 323.300.343
Điện thoại các loại và linh kiện 180.402.007 713.450.973
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 65.573.305 269.841.736
Hàng hóa khác 19.420.802 106.419.532
Hàng dệt, may 14.288.724 78.397.573
Hàng thủy sản 13.754.522 51.128.590
Giày dép các loại 12.972.331 55.215.830
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 10.732.808 86.476.937
Hàng rau quả 9.595.997 21.279.751
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 7.693.899 51.634.642
Gạo10.9156.063.65533.77718.660.635
Sản phẩm từ chất dẻo 4.876.398 23.594.841
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 4.534.961 28.808.481
Giấy và các sản phẩm từ giấy 3.296.919 15.088.991
Dây điện và dây cáp điện 2.779.431 22.943.130
Gỗ và sản phẩm gỗ 2.608.691 4.820.728
Xơ, sợi dệt các loại7142.183.8797.36222.431.374
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 1.873.137 9.084.382
Hạt điều2111.824.3018147.468.625
Sản phẩm từ sắt thép 875.297 5.085.719
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 583.668 3.107.488
Sản phẩm hóa chất 565.996 4.262.801
Chất dẻo nguyên liệu300363.9028693.424.703
Kim loại thường khác và sản phẩm 318.110 2.223.727
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 230.942 1.069.043
Sản phẩm từ cao su 149.361 1.063.857
Cao su29124.461368649.447
Sản phẩm gốm, sứ 93.488 352.908
Sắt thép các loại1140.18472182.578

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác, nguyên phụ liệu dệt, mayda, giày, phế liệu sắt thép,... là những nhóm hàng chính Việt Nam nhập khẩu từ nước bạn.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hong Kong tháng 5/2020: Kim ngạch xuất khẩu lớn gấp 8 lần so với nhập khẩu - Ảnh 5.

Đvt: USD. Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Hong Kong tháng 5/2020 và lũy kế 5 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 5/2020Lũy kế 5 tháng/2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng64.513.359 380.108.159
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 12.160.389 57.201.055
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 11.724.902 63.708.258
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 11.370.965 67.440.096
Phế liệu sắt thép36.5888.798.032169.75643.924.341
Vải các loại 6.194.925 37.377.502
Hàng hóa khác 4.182.368 21.509.986
Sản phẩm từ chất dẻo 3.637.533 21.918.307
Sản phẩm từ giấy 1.704.873 11.615.394
Chất dẻo nguyên liệu5141.041.7232.4995.244.391
Kim loại thường khác233799.4731.4414.734.265
Sản phẩm hóa chất 562.016 4.542.069
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 519.231 21.812.113
Điện thoại các loại và linh kiện 506.213 10.786.242
Sản phẩm từ sắt thép 338.002 1.136.113
Sản phẩm từ cao su 316.538 1.328.406
Hóa chất 305.499 1.621.857
Xơ, sợi dệt các loại28164.0083112.071.011
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 117.795 944.747
Dây điện và dây cáp điện 68.872 762.924
Sắt thép các loại 369429.083

Phùng Nguyệt