Hàng hóa

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 4/2020

16:29 | 23/05/2020

Chia sẻ

Tháng 4, top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng đạt tổng cộng trên 13,2 tỉ USD, chiếm hơn 75% tổng kim ngạch xuất khẩu Việt Nam trong kì.

Mỹ, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản tiếp tục là 4 thị trường Việt Nam xuất khẩu hàng hóa đạt trên 1 tỉ USD, theo số liệu của Tổng cục Hải quan.

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 4/2020 - Ảnh 1.

Đồ họa: TV

Lũy kế 4 tháng đầu năm, Việt Nam xuất khẩu 80,86 tỉ USD, tăng 2% so với cùng kì năm trước. Top 10 thị trường Việt Nam xuất khẩu nhiều nhất trong 4 tháng chiếm trên 70%, tương ứng 56,78 tỉ USD.

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 4/2020 - Ảnh 2.

Đồ họa: TV

 

Kim ngạch xuất khẩu theo châu lục, khối nước và một số thị trường lớn 4 tháng 2020

Thị trường Kim ngạch (Tỉ USD) So với năm 2019 (%) Tỷ trọng (%)
 Châu Á     41,03  1,550,7
 - ASEAN      7,69  -8,29,5
 - Trung Quốc     12,70  22,115,7
 - Nhật Bản      6,18  -17,6
 - Hàn Quốc      6,44  5,38
 Châu Âu    13,39  -11,316,6
 - EU (28)    12,13  -10,315
 Châu Đại Dương       1,45  2,81,8
 Châu Mỹ     24,04  12,929,7
 - Mỹ    20,16  12,924,9
 Châu Phi      0,94  -5,21,2
 Tổng     80,86  2100

Chi tiết các nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu trong tháng 4 và 4 tháng đầu năm 2020 (Đvt: USD)

Nước, vùng lãnh thổTháng 4/2020Lũy kế 4 tháng 2020
ARGENTINA21.094.438140.829.550
AI CẬP32.791.520143.942.053
AILEN11.856.60742.854.814
ẤN ĐỘ175.334.4001.569.978.825
ALGERIA9.920.26157.885.381
ANGOLA2.167.4525.696.023
ANH244.037.5631.523.023.261
ÁO150.349.045980.375.431
ARẬP XÊÚT18.182.178113.793.642
BA LAN69.220.494453.959.932
BANGLADESH20.788.743215.165.354
BỈ193.382.758742.870.380
BỜ BIỂN NGÀ10.018.40048.183.520
BỒ ĐÀO NHA13.384.666105.345.778
BRAZIL90.004.552601.057.257
BRUNEI1.051.9589.430.216
BUNGARI6.065.87018.910.962
UAE166.841.141977.552.180
CAMPUCHIA310.592.3641.355.633.353
CANAĐA208.402.0251.182.360.156
CHI LÊ44.061.142331.485.710
KUWAIT5.574.11319.525.598
COLOMBIA15.056.340156.767.799
CROATIA8.785.80223.688.147
ĐÀI LOAN371.198.0581.462.121.037
ĐAN MẠCH21.820.13596.014.761
ĐÔNG TIMO4.885.02926.254.957
ĐỨC499.080.9092.186.300.480
ESTONIA10.100.82016.796.236
GANA11.554.83182.345.193
HÀ LAN486.561.8642.109.717.171
HÀN QUỐC1.469.465.8486.175.423.478
MỸ4.200.004.82020.156.387.922
HONG KONG647.824.8072.268.756.598
HUNGARI35.164.643179.969.625
HY LẠP11.086.98281.529.256
INDONESIA169.338.2351.011.691.894
IRAQ19.457.068115.881.031
ITALIA156.136.358914.402.139
ISRAEN30.399.397222.602.940
KENYA4.294.43622.683.433
LÀO34.166.981180.631.408
LATVIA9.187.61162.020.634
LITVA9.421.61336.213.596
LUXEMBOURG2.625.76815.932.501
MALAYSIA172.268.0051.099.910.118
MANTA795.9992.736.097
MEXICO164.877.707965.679.726
MIANMA53.451.561247.165.218
MOZAMBIQUE3.790.70519.519.236
NA UY6.366.70645.396.728
NAM PHI47.414.746217.309.527
NEW ZEALAND28.966.599142.233.510
NGA203.385.104756.329.833
NHẬT BẢN1.531.021.1976.435.694.799
NIGERIA10.782.40043.174.529
AUSTRALIA260.864.4291.204.158.705
PAKISTAN16.456.163109.282.952
PANAMA16.594.444122.757.628
PERU12.129.775111.324.316
PHẦN LAN25.109.67856.078.534
PHÁP138.587.343911.578.940
RUMANI13.091.33962.601.853
SÉC31.917.820117.201.209
SINGAPO215.459.073957.217.519
SÍP2.866.73910.789.957
XLOVAKIA67.758.118253.643.818
XLOVENHIA18.395.84979.058.073
SRILANCA7.091.71962.119.002
TANZANIA3.216.51815.138.165
TÂY BAN NHA121.833.463673.920.718
THÁI LAN284.633.5141.633.336.886
THỔ NHĨ KỲ50.728.053264.963.971
THỤY ĐIỂN97.491.743390.360.893
THỤY SỸ11.995.791114.913.064
TOGO9.024.09054.895.792
TRUNG QUỐC3.425.350.27412.724.385.783
UCRAINA13.965.64667.553.114
SENEGAL1.385.7017.624.110

Ánh Dương