Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Trung Quốc tháng 5/2020: Nhập siêu 12,4 tỉ USD trong 5 tháng

20:28 | 14/06/2020

Chia sẻ

Trong tháng 5/2020 Việt Nam nhập khẩu từ Trung Quốc hơn 5,87 tỉ USD, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lên 9,13 tỉ USD.
Xuất nhập khẩu Việt Nam và Trung Quốc tháng 5/2020: Kim ngạch hai chiều lên tới 9,13 tỉ USD - Ảnh 1.

Ảnh minh họa.

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, trong tháng 5/2020 Việt Nam nhập khẩu từ Trung Quốc hơn 5,87 tỉ USD; đưa tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lên 9,13 tỉ USD.

Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa sang nước bạn là 3,26 triệu USD. Cán cân thương mại thâm hụt 2,6 tỉ USD.

Tính chung 5 tháng đầu năm nay, tổng kim ngạch hai chiều lên tới 44,35 tỉ USD; trong đó nhập khẩu 28,36 tỉ USD hàng hóa và xuất khẩu đạt 15,97 tỉ USD. Việt Nam nhập siêu 12,4 tỉ USD hàng hóa từ Trung Quốc.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Trung Quốc tháng 5/2020: Kim ngạch hai chiều lên tới 9,13 tỉ USD - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện là nhóm hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Trung Quốc, đạt 906,3 triệu USD trong tháng 5.

Một số mặt hàng xuất khẩu chính khác phải kể đến như: điện thoại các loại và linh kiện, giày dép các loại, hàng rau quả,...

Tuy nhiên vẫn còn một số nhóm hàng có kim ngạch xuất khẩu chưa cao như sản phẩm mây, tre, cói và thảm, vải mành, vải kỹ thuật khác, chè,...

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Trung Quốc tháng 5/2020: Nhập siêu 12,4 tỉ USD trong 5 tháng - Ảnh 3.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Trung Quốc tháng 5/2020 và lũy kế 5 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 5/2020Lũy kế 5 tháng/2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng3.257.710.840 15.975.698.330
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 906.264.730 4.323.985.356
Điện thoại các loại và linh kiện 483.463.438 3.214.576.487
Giày dép các loại 165.499.101 723.813.108
Hàng rau quả 158.244.091 906.146.928
Xơ, sợi dệt các loại66.142143.466.306331.904759.122.105
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 134.085.848 629.955.101
Hàng thủy sản 129.026.043 373.178.870
Gỗ và sản phẩm gỗ 99.912.841 550.633.899
Gạo155.23299.002.853429.261257.368.050
Hàng dệt, may 93.411.675 444.916.326
Hàng hóa khác 93.238.403 373.406.680
Clanhke và xi măng2.239.93372.228.1597.069.415235.742.719
Cao su59.60670.385.001230.489307.368.839
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 60.978.518 309.168.489
Sắn và các sản phẩm từ sắn153.10054.356.0611.113.169379.192.824
Kim loại thường khác và sản phẩm 53.293.818 127.066.213
Dầu thô225.60753.052.835741.726223.494.055
Dây điện và dây cáp điện 51.599.917 260.976.407
Chất dẻo nguyên liệu68.39549.986.611212.750164.760.041
Hạt điều6.89744.388.21717.535117.875.826
Sắt thép các loại90.82737.696.085570.410233.689.782
Hóa chất 37.551.620 218.012.473
Phương tiện vận tải và phụ tùng 31.812.811 111.991.082
Sản phẩm hóa chất 19.884.260 78.121.111
Giấy và các sản phẩm từ giấy 16.185.268 128.145.834
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 14.713.906 59.111.030
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 13.250.531 76.218.037
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 9.805.846 20.960.426
Sản phẩm từ chất dẻo 9.783.947 47.007.535
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 8.866.454 51.995.726
Cà phê3.7658.102.71715.05834.588.226
Sản phẩm từ cao su 6.662.289 32.442.212
Sản phẩm từ sắt thép 5.729.702 31.004.933
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 5.399.832 20.851.169
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 4.842.401 26.276.883
Sản phẩm gốm, sứ 3.127.270 11.363.662
Quặng và khoáng sản khác146.4192.326.763586.63012.060.650
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 1.511.837 5.962.434
Xăng dầu các loại4.0101.493.856125.85482.816.776
Chè9021.491.2882.2203.602.970
Vải mành, vải kỹ thuật khác 855.409 3.156.259
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 732.284 3.570.795

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện và máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác là hai nhóm hàng nhập khẩu chính từ nước bạn, với kim ngạch đều trên 1 tỉ USD.

Vải các loại, điện thoại các loại và linh kiện, sắt thép các loại,... cũng là những nhóm hàng chủ yếu nhập từ Trung Quốc.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Trung Quốc tháng 5/2020: Nhập siêu 12,4 tỉ USD trong 5 tháng - Ảnh 5.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Trung Quốc tháng 5/2020 và lũy kế 5 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 5/2020Lũy kế 5 tháng/2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng5.873.635.003 28.375.915.755
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 1.262.188.897 5.180.544.620
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 1.121.394.679 5.672.010.601
Vải các loại 610.688.817 2.613.504.998
Điện thoại các loại và linh kiện 432.790.415 2.421.978.751
Hàng hóa khác 342.752.710 1.596.100.237
Sắt thép các loại418.942259.461.4351.964.5011.194.850.390
Sản phẩm từ chất dẻo 226.986.231 1.179.939.182
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 183.740.272 930.314.139
Sản phẩm từ sắt thép 157.381.242 745.372.284
Kim loại thường khác27.557140.184.033147.564586.846.043
Sản phẩm hóa chất 107.952.368 670.497.906
Hóa chất 104.318.438 675.381.018
Dây điện và dây cáp điện 91.864.271 413.681.387
Chất dẻo nguyên liệu56.50979.109.860313.987489.209.126
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 72.230.752 344.898.966
Xơ, sợi dệt các loại32.26268.480.529213.629441.046.885
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 67.181.539 339.040.777
Sản phẩm từ kim loại thường khác 65.641.869 322.223.171
Hàng điện gia dụng và linh kiện 55.277.761 248.699.798
Gỗ và sản phẩm gỗ 53.373.876 262.088.713
Phân bón các loại138.19537.391.290711.786172.488.986
Linh kiện, phụ tùng ô tô 33.359.208 235.342.761
Giấy các loại34.54031.581.523191.843169.915.280
Nguyên phụ liệu dược phẩm 31.320.562 143.702.423
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu 30.901.494 133.972.317
Sản phẩm từ giấy 29.569.301 151.183.838
Sản phẩm từ cao su 24.830.718 123.962.415
Hàng rau quả 24.639.079 113.613.908
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng 20.415.054 71.476.034
Ô tô nguyên chiếc các loại39015.875.4711.53764.762.506
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 13.819.436 80.606.305
Khí đốt hóa lỏng28.45112.372.028168.69189.568.523
Xăng dầu các loại49.01211.672.954440.920213.657.876
Hàng thủy sản 10.263.927 47.906.725
Than các loại30.7947.754.360101.20328.060.825
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh 5.511.175 23.816.580
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 5.353.223 41.897.597
Cao su2.7074.835.95820.96736.447.217
Chế phẩm thực phẩm khác 4.697.689 26.259.062
Quặng và khoáng sản khác23.9014.524.560111.07222.544.046
Dược phẩm 3.621.612 14.685.914
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 2.743.960 14.807.133
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 1.856.602 9.141.747
Nguyên phụ liệu thuốc lá 966.375 13.422.026
Dầu mỡ động thực vật 536.304 3.609.631
Bông các loại88221.146302835.088

Phùng Nguyệt