Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hàn Quốc tháng 12/2020: Cán cân thương mại thâm hụt 3,4 tỷ USD

08:43 | 24/01/2021

Chia sẻ

Trong tháng 12, trị giá xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Hàn Quốc đạt 1,7 tỷ USD và nước ta nhập khẩu 5,1 tỷ USD.

Theo số liệu sơ bộ thống kê của Tổng cục Hải quan, trong tháng 12/2020 cán cân thương mại giữa Việt Nam và Hàn Quốc thâm hụt 3,4 tỷ USD.

Kim ngạch nhập khẩu gấp ba lần so với xuất khẩu.

Trong đó, trị giá xuất khẩu hàng hóa sang Hàn Quốc đạt 1,7 tỷ USD và nước ta nhập khẩu 5,1 tỷ USD.

Trong năm 2020, tổng kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Hàn Quốc trên 66 triệu USD. Nước ta nhập siêu 27,8 tỷ USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hàn Quốc tháng 12/2020: Cán cân thương mại thâm hụt 3,4 tỷ USD - Ảnh 1.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Trong tháng 12, những nhóm hàng xuất khẩu chính có kim ngạch tăng so với tháng trước đó phải kể đến như: điện thoại các loại và linh kiện tăng 77%; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện tăng 10%; hàng dệt, may tăng 62%...

Mặt hàng xuất khẩu có kim ngạch tăng trưởng mạnh nhất là gỗ và sản phẩm gỗ, tăng 1742%.

Top 10 mặt hàng Việt Nam xuất khẩu nhiều nhất sang Hàn Quốc trong năm 2020 đạt 15,6 tỷ USD, chiếm 82% tổng giá trị xuất khẩu mặt hàng các loại. Cụ thể, xuất khẩu nhiều nhất là điện thoại các loại và linh kiện gần 4,6 tỷ USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hàn Quốc tháng 12/2020: Cán cân thương mại thâm hụt 3,4 tỷ USD - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Hàn Quốc tháng 12/2020 và năm 2020

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 12/2020

Năm 2020

Lượng (Tấn)Trị giá (USD)So với tháng 11/2020 (%)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng1.670.972.46125 19.107.261.257
Điện thoại các loại và linh kiện 309.688.24477 4.577.512.690
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 283.392.78510 2.874.606.894
Hàng dệt, may 219.874.24262 2.855.311.729
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 165.832.825-9 2.046.904.636
Hàng hóa khác 141.689.24623 1.340.793.211
Gỗ và sản phẩm gỗ 90.735.6531.742 818.263.390
Hàng thủy sản 70.388.9762 770.896.429
Giày dép các loại 50.385.91523 548.582.276
Phương tiện vận tải và phụ tùng 46.716.9561 482.587.322
Xơ, sợi dệt các loại15.63338.424.59714151.792340.671.585
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 33.017.47426 328.397.295
Sản phẩm từ chất dẻo 28.079.67445 219.145.259
Kim loại thường khác và sản phẩm 23.198.44917 249.903.349
Sản phẩm từ sắt thép 21.273.22263 154.829.065
Dây điện và dây cáp điện 20.826.4531 206.974.171
Sắt thép các loại18.40012.820.2223282.723160.913.256
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 11.729.65631 121.746.645
Hàng rau quả 10.045.013-2 142.976.649
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 9.784.10229 92.072.561
Hóa chất 9.153.5525 74.620.524
Vải mành, vải kỹ thuật khác 9.073.073-2 80.944.756
Sản phẩm từ cao su 8.596.9540 74.504.940
Sản phẩm hóa chất 8.526.240-17 98.977.978
Cà phê3.8828.171.2033734.64069.519.493
Cao su4.2697.960.3511632.18350.120.954
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 5.675.34533 46.475.478
Sản phẩm gốm, sứ 3.662.3904 36.427.325
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 3.155.538-36 26.007.640
Giấy và các sản phẩm từ giấy 3.152.08722 28.037.718
Than các loại17.7142.476.09722470.5189.918.113
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 2.474.326-11 29.506.176
Chất dẻo nguyên liệu1.4272.338.2582812.01520.124.317
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 2.130.70433 21.208.723
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 2.097.58450 18.552.139
Xăng dầu các loại3.6611.507.8758950.40323.779.756
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 980.9277 15.644.926
Sắn và các sản phẩm từ sắn2.575788.282-8097.88228.185.181
Hạt tiêu258781.393225.52914.196.522
Quặng và khoáng sản khác3.121304.836881217.6064.049.531
Phân bón các loại25261.74014820.4153.370.656

Chất dẻo nguyên liệu là mặt hàng nhập khẩu có tốc độ tăng trưởng kim ngạch mạnh nhất, cụ thể tăng 3308% so với tháng 11.

Ba nhóm hàng nhập khẩu chính của nước ta từ Hàn Quốc, kim ngạch 600 triệu USD là: máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; điện thoại các loại và linh kiện; máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác.

Top 10 mặt hàng Việt Nam nhập khẩu nhiều nhất từ Hàn Quốc trong năm 2020 đều có kim ngạch trên 1 tỷ USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Hàn Quốc tháng 12/2020: Cán cân thương mại thâm hụt 3,4 tỷ USD - Ảnh 4.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Hàn Quốc tháng 12/2020 và cả năm 2020

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 12/2020Năm 2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)So với tháng 11/2020 (%)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng5.091.855.20918 46.895.436.087
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 1.658.689.18920 17.138.435.782
Điện thoại các loại và linh kiện 1.177.177.78412 7.763.600.078
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 615.511.30333 6.003.281.054
Kim loại thường khác54.087178.887.66728499.2021.511.349.029
Vải các loại 175.789.19210 1.624.166.249
Chất dẻo nguyên liệu112.078167.921.7333.3081.148.5641.547.251.113
Linh kiện, phụ tùng ô tô 153.906.77536 1.085.187.862
Sản phẩm từ chất dẻo 148.493.0498 1.770.348.298
Hàng hóa khác 117.831.55416 1.186.933.203
Sắt thép các loại126.720109.503.43211.776.2071.280.370.572
Xăng dầu các loại200.61994.643.149132.431.3611.025.803.455
Sản phẩm hóa chất 66.967.5483 705.669.670
Sản phẩm từ sắt thép 66.726.2863 769.808.877
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 57.071.84514 548.164.734
Hóa chất 44.998.08530 434.025.244
Cao su13.07923.818.52012143.547206.966.599
Dây điện và dây cáp điện 21.829.15517 187.580.576
Dược phẩm 21.625.13384 174.791.903
Giấy các loại24.70720.366.2056287.279237.939.115
Sản phẩm từ kim loại thường khác 18.666.05714 190.185.485
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 18.347.6935 209.155.890
Xơ, sợi dệt các loại7.85315.403.4622869.806137.917.664
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 11.642.861-15 176.055.286
Ô tô nguyên chiếc các loại12310.174.356111.28074.404.099
Sản phẩm từ cao su 9.670.9795 93.364.054
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 8.925.612-17 109.791.019
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh 8.682.32636 76.970.374
Hàng thủy sản 8.019.72320 57.967.756
Hàng rau quả 7.818.26062 44.694.332
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 6.778.33171 43.313.125
Hàng điện gia dụng và linh kiện 6.526.91346 54.537.038
Sản phẩm từ giấy 5.985.64315 54.943.160
Chế phẩm thực phẩm khác 5.422.64235 46.117.207
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 5.320.70016 58.712.394
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 5.278.40519 47.556.307
Phân bón các loại11.6834.697.98311156.10247.214.451
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng 3.002.724-85 73.970.866
Gỗ và sản phẩm gỗ 2.187.2129 19.624.794
Sữa và sản phẩm sữa 2.070.38682 16.789.825
Quặng và khoáng sản khác4.6832.036.0573246.38316.778.318
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu 1.884.814159 30.026.591
Dầu mỡ động thực vật 716.59741 4.680.500
Khí đốt hóa lỏng337351.28122.5392.686.206
Bông các loại227345.764-21.9212.970.674
Nguyên phụ liệu dược phẩm 140.827-23 3.335.257

Phùng Nguyệt