Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Đài Loan tháng 8/2020: Nhập khẩu phân bón tăng mạnh

12:36 | 18/09/2020

Chia sẻ

Tháng 8, nước ta xuất khẩu 376 triệu USD hàng hóa sang Đài Loan, giảm 21% so với tháng trước đó. Đồng thời nhập khẩu 1,5 tỉ USD, tăng 12%.
Xuất nhập khẩu Việt Nam và Đài Loan tháng 8/2020: Nhập khẩu phân bón tăng trưởng mạnh - Ảnh 1.

Ảnh minh họa. (Nguồn: fao.org.vn)

Theo số liệu thống kê sơ bộ của Tổng cục Hải quan, trong tháng 8/2020 tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Đài Loan gần 1,9 tỉ USD. 

Việt Nam nhập siêu từ nước bạn, kim ngạch nhập khẩu lớn gấp 4 lần so với xuất khẩu.

Trong đó, nước ta xuất khẩu 375,6 triệu USD hàng hóa sang Đài Loan, giảm 21% so với tháng trước đó, đồng thời nhập khẩu 1,5 tỉ USD, tăng 12%. 

Lũy kế từ đầu năm đến hết tháng 8, tổng kim ngạch hai chiều trên 13,4 tỉ USD. Thâm hụt thương mại gần 7,4 tỉ USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Đài Loan tháng 8/2020: Nhập khẩu phân bón tăng trưởng mạnh - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện là nhóm hàng có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất, đạt 104,1 triệu USD, giảm 47% so với tháng 7.

Một số mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Đài Loan, có kim ngạch tăng trưởng như: điện thoại các loại và linh kiện tăng 20%; hàng dệt, may tăng 7%; giày dép các loại tăng 44%; hóa chất tăng 10%...

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Đài Loan tháng 8/2020: Nhập khẩu phân bón tăng trưởng mạnh - Ảnh 3.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Đài Loan tháng 8/2020 và lũy kế 8 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 8/2020Lũy kế 8 tháng 2020
Lượng

 (Tấn)

Trị giá

(USD)

So với tháng 7/2020 (%)Lượng

 (Tấn)

Trị giá

(USD)

Tổng375.604.132-21 3.040.817.800
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 104.057.492-47 1.165.863.434
Điện thoại các loại và linh kiện 52.501.04120 271.178.917
Hàng dệt, may 31.970.4537 182.975.049
Hàng hóa khác 23.783.838-11 205.864.442
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 18.888.939-29 155.665.540
Giày dép các loại 18.880.35844 101.925.072
Hóa chất 15.440.00710 85.822.395
Hàng thủy sản 11.849.70720 72.472.028
Sắt thép các loại19.0049.342.528-48186.60494.939.569
Hàng rau quả 8.637.080-11 61.325.353
Giấy và các sản phẩm từ giấy 8.613.886-5 62.889.138
Xơ, sợi dệt các loại2.8597.107.621818.22146.099.942
Kim loại thường khác và sản phẩm 6.131.08420 37.655.817
Phương tiện vận tải và phụ tùng 5.919.190-1 40.623.949
Gỗ và sản phẩm gỗ 4.619.482-11 48.413.368
Cao su3.3174.286.3092315.94721.967.702
Sản phẩm gốm, sứ 4.278.245  32.537.330
Sản phẩm từ chất dẻo 3.842.509-12 33.455.771
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 3.493.40029 16.659.119
Sản phẩm hóa chất 3.487.31613 25.237.133
Sản phẩm từ sắt thép 3.303.95211 58.777.218
Clanhke và xi măng90.8002.886.440-33999.11233.674.686
Chè1.8342.858.325-211.00917.289.600
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 2.848.087-48 24.971.952
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 2.604.72511 18.767.575
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 2.024.4321 13.157.414
Hạt điều2911.979.23422.22916.465.925
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 1.617.93511 14.832.061
Sản phẩm từ cao su 1.362.220  9.962.065
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 1.193.286-24 8.418.750
Chất dẻo nguyên liệu8871.058.45719.28815.049.078
Gạo1.580994.282-3314.5618.117.717
Dây điện và dây cáp điện 794.064-28 6.713.072
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 779.70112 5.859.063
Quặng và khoáng sản khác7.690632.963270.2705.275.810
Than các loại3.300491.370 3.300491.370
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 425.12624 3.166.656
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 384.313-22 3.038.410
Sắn và các sản phẩm từ sắn425198.253-8625.43710.387.412
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 36.482-39 451.882
Phân bón các loại  -1008.4612.379.015

Ba nhóm hàng nhập khẩu có tốc độ tăng trưởng mạnh nhất trên 200% là: thuốc trừ sâu và nguyên liệu tăng 239%; phân bón các loại tăng 235%; dược phẩm tăng 203%.

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện là mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta, đạt 838,9 triệu USD, chiếm hơn 55% trong tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa các loại từ Đài Loan.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Đài Loan tháng 8/2020: Nhập khẩu phân bón tăng trưởng mạnh - Ảnh 5.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Đài Loan tháng 8/2020 và lũy kế 8 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 8/2020Lũy kế 8 tháng 2020
Lượng

(Tấn)

Trị giá

 (USD)

So với tháng 7/2020 (%)Lượng

 (Tấn)

Trị giá

(USD)

Tổng1.520.913.99512 10.391.146.758
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 838.878.62126 4.707.938.216
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 99.092.0307 795.839.628
Vải các loại 96.511.4135 867.302.711
Chất dẻo nguyên liệu58.49979.516.341-5493.702672.089.418
Sắt thép các loại105.56757.626.303-211.100.620583.051.960
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 57.618.924-4 395.759.247
Hóa chất 45.356.088-21 403.831.784
Hàng hóa khác 41.961.7969 288.827.582
Sản phẩm hóa chất 37.081.88011 290.425.915
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 25.575.2295 234.643.004
Sản phẩm từ chất dẻo 23.150.16425 161.802.974
Xơ, sợi dệt các loại11.23919.992.470891.468165.146.420
Kim loại thường khác4.05813.763.2581532.915108.686.571
Điện thoại các loại và linh kiện 12.853.985-39 119.107.072
Sản phẩm từ sắt thép 12.451.7005 87.607.342
Hàng thủy sản 8.784.38361 74.422.939
Cao su4.5667.178.376-2132.56254.936.495
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 7.044.233-32 62.798.508
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 5.981.65734 51.710.566
Giấy các loại8.2775.146.92318109.46362.984.234
Sản phẩm từ kim loại thường khác 4.259.85040 30.078.632
Dây điện và dây cáp điện 3.357.323-3 32.076.428
Sản phẩm từ cao su 3.163.01021 20.755.478
Chế phẩm thực phẩm khác 2.581.77624 22.332.817
Sản phẩm từ giấy 2.573.99310 21.635.926
Dược phẩm 2.492.477203 18.443.977
Hàng điện gia dụng và linh kiện 2.249.31119 13.151.951
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu 1.091.207239 6.153.454
Phân bón các loại7.551856.82623538.6175.317.398
Quặng và khoáng sản khác1.402664.245324.1496.396.558
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 585.349-28 11.132.148
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh 418.60012 3.300.802
Phế liệu sắt thép722403.0411070.6456.372.593
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng 326.07980 1.546.915
Gỗ và sản phẩm gỗ 273.819-33 2.247.928
Bông các loại8251.314 224388.042
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm  -100 903.128

Phùng Nguyệt