Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Ba Lan tháng 4/2020: Xuất khẩu chính máy vi tính và đồ điện tử

11:05 | 23/05/2020

Chia sẻ

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Ba Lan tháng 4/2020 đạt trên 88 triệu USD. Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện là nhóm hàng xuất khẩu chính sang Ba Lan, với hơn 26,5 triệu USD.
Xuất nhập khẩu Việt Nam và Ba Lan tháng 4/2020: Xuất khẩu chính máy vi tính và sản phẩm điện tử - Ảnh 1.

Ảnh minh họa. (Nguồn: techz)

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Ba Lan trong tháng 4/2020 đạt 88,3 triệu USD.

Trong đó, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa sang Ba Lan gần 70 triệu USD, nhập khẩu đạt 19 triệu USD.

Trong 4 tháng đầu năm nay, kim ngạch xuất khẩu đạt hơn 453,9 triệu USD, nâng tổng kim ngạch lên 549,4 triệu USD.

Việt Nam xuất siêu sang Ba Lan. Kim ngạch nhập khẩu chỉ đạt 95,45 triệu USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Ba Lan tháng 4/2020: Xuất khẩu chính máy vi tính và sản phẩm điện tử - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện là nhóm hàng xuất khẩu chính sang thị trường Ba Lan, với hơn 26,5 triệu USD.

Một số mặt hàng xuất khẩu khác phải kể đến như: máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác, hàng dệt maycà phê, sản phẩm từ chất dẻo,...

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Ba Lan tháng 4/2020 và lũy kế 4 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 4/2020Lũy kế 4 tháng/2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng69.220.494 453.959.932
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 26.583.508 199.071.725
Hàng hóa khác 12.506.878 61.321.764
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 6.053.673 85.718.764
Hàng dệt, may 4.831.287 21.416.023
Cà phê1.6464.076.9847.98317.088.200
Sản phẩm từ chất dẻo 3.193.512 9.404.721
Sản phẩm từ sắt thép 2.706.985 10.850.755
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 2.359.294 7.050.022
Giày dép các loại 2.142.054 12.816.487
Hàng thủy sản 1.327.707 8.706.691
Gỗ và sản phẩm gỗ 924.199 10.032.635
Hạt tiêu393798.2821.4282.996.687
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 633.619 3.489.235
Sản phẩm từ cao su 546.095 1.090.374
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 386.915 1.862.843
Gạo319149.4991.843947.304
Chè  5595.701

Một số nhóm hàng nhập khẩu từ nước bạn có kim ngạch trên 1 triệu USD là máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng, kim loại thường khác, dược phẩm, hàng thủy sản.

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Ba Lan tháng 4/2020 và lũy kế 4 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 4/2020Lũy kế 4 tháng/2020So sánh tháng/ lũy kế
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng19.048.834 95.453.8041/5
Hàng hóa khác 8.728.409 39.953.4121/5
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng 3.039.842 25.850.0951/9
Kim loại thường khác2951.725.2673011.756.4111/1
Dược phẩm 1.397.017 12.970.3691/9
Hàng thủy sản 1.025.065 2.746.4911/3
Sữa và sản phẩm sữa 724.518 2.803.1901/4
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 624.166 2.144.6431/3
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm 404.508 1.657.8201/4
Sắt thép các loại322374.692365459.6401/1
Sản phẩm từ sắt thép 370.290 1.899.8991/5
Chế phẩm thực phẩm khác 349.483 929.6221/3
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và li 153.799 1.049.9461/7
Cao su114131.7781.0621.232.2661/9

Phùng Nguyệt