Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Pháp tháng 8/2020: Duy trì xuất siêu

13:13 | 03/10/2020

Chia sẻ

Nước ta xuất khẩu hơn 313 triệu USD hàng hóa, nhập khẩu 121 triệu USD. Qua đó giúp cán cân thương mại thặng dư 193 triệu USD.
Xuất nhập khẩu Việt Nam và Pháp tháng 8/2020: Duy trì xuất siêu - Ảnh 1.

Ảnh minh họa. (Nguồn: freepik)

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Pháp trong tháng 8/2020 gần 434 triệu USD. 

Nước ta xuất khẩu 313,3 triệu USD hàng hóa, đồng thời nhập khẩu 120,6 triệu USD. Qua đó giúp cán cân thương mại thặng dư 192,7 triệu USD.

Tính chung 8 tháng đầu năm, tổng kim ngạch hai chiều đạt 3,2 tỉ USD. Việt Nam xuất khẩu 2,2 tỉ USD và nhập khẩu 970,7 triệu USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Pháp tháng 8/2020: Duy trì xuất siêu - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Cao su là mặt hàng duy nhất đạt kim ngạch xuất khẩu tăng trên mức 100% so với tháng 7. Cụ thể, xuất khẩu nhóm hàng này đạt 271 triệu USD, tăng 150%.

Ba nhóm hàng xuất khẩu chính của nước ta, kim ngạch trên 25 triệu USD là: điện thoại các loại và linh kiện; hàng dệt, may; giày dép các loạ.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Pháp tháng 8/2020: Duy trì xuất siêu - Ảnh 3.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Pháp tháng 8/2020 và lũy kế 8 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 8/2020Lũy kế 8 tháng 2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)So với tháng 7/2020 (%)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng313.295.786-2 2.205.970.048
Điện thoại các loại và linh kiện 99.970.7971 657.370.045
Hàng dệt, may 67.276.526-2 312.814.395
Giày dép các loại 36.816.345-15 282.160.561
Hàng hóa khác 25.170.60216 302.654.476
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 24.609.4237 156.201.837
Gỗ và sản phẩm gỗ 8.453.5944 69.010.713
Hàng thủy sản 8.315.229-14 51.467.830
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 7.638.755-13 55.789.598
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 6.292.763-22 67.137.089
Sản phẩm từ chất dẻo 4.129.39324 26.055.021
Hạt điều6204.046.072-54.36232.025.464
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 2.989.84537 15.942.649
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 2.859.18423 17.793.918
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 2.700.40926 16.869.080
Phương tiện vận tải và phụ tùng 2.159.38822 40.731.213
Hàng rau quả 1.802.9035 17.308.176
Sản phẩm từ sắt thép 1.186.514-25 9.584.929
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 1.156.873-45 12.798.048
Cà phê6841.125.203-2516.13523.989.653
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 1.034.218-28 9.187.904
Sản phẩm từ cao su 1.033.062-32 8.754.313
Sản phẩm gốm, sứ 919.092-18 5.881.652
Hạt tiêu328843.078-502.6936.442.723
Dây điện và dây cáp điện 380.71355 3.824.691
Cao su202271.3821501.7132.659.407
Gạo191114.421812.5571.514.663

Kim ngạch xuất nhập khẩu tháng 8 có tốc độ tăng trưởng giảm 13% so với tháng trước đó.

Những nhóm hàng có kim ngạch tăng trưởng trong tháng 8 như: nguyên phụ liệu dệt, mayda, giày tăng 71%; đá quí, kim loại quí và sản phẩm tăng 66%; sắt thép các loại tăng 52%; ản phẩm từ cao su tăng 42%.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Pháp tháng 8/2020: Duy trì xuất siêu - Ảnh 5.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Pháp tháng 8/2020 và lũy kế 8 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 8/2020Lũy kế 8 tháng 2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)So với tháng 7/2020 (%)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng120.603.414-13 970.732.922
Dược phẩm 40.273.130-27 347.866.238
Hàng hóa khác 22.342.79018 138.963.114
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 12.932.728-2 124.907.917
Gỗ và sản phẩm gỗ 5.671.3699 44.493.372
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 4.970.57921 26.471.397
Sản phẩm hóa chất 4.421.632-1 32.786.687
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh 4.234.55422 24.894.819
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng 3.722.217-22 58.475.756
Sắt thép các loại1333.368.775522.28316.272.874
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu 3.303.61111 11.695.667
Sữa và sản phẩm sữa 2.829.445-12 20.172.750
Hóa chất 1.665.478-5 18.732.228
Sản phẩm từ sắt thép 1.580.86314 11.254.622
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 1.494.084-24 15.422.736
Vải các loại 1.102.632-6 7.528.685
Chất dẻo nguyên liệu4361.079.438-193.71810.902.584
Sản phẩm từ chất dẻo 934.176-37 9.067.863
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 905.81866 6.838.124
Chế phẩm thực phẩm khác 786.659-35 8.585.714
Cao su194610.18431.9045.994.441
Quặng và khoáng sản khác371524.919 1.1572.561.228
Nguyên phụ liệu thuốc lá 505.6402 3.601.889
Sản phẩm từ cao su 459.84042 3.058.424
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 322.69171 2.716.796
Dây điện và dây cáp điện 317.349-96 10.679.974
Nguyên phụ liệu dược phẩm 242.812-40 4.874.285
Giấy các loại   57118.790
Kim loại thường khác   133926.053
Ô tô nguyên chiếc các loại   9867.897

Phùng Nguyệt