|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Hàng hóa

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 9/2020

12:59 | 20/10/2020
Chia sẻ
Kim ngạch xuất khẩu và nhập khẩu của khối doanh nghiệp FDI trong tháng 9 đều giảm so với tháng trước đó.

Thống kê từ số liệu Tổng cục Hải quan cho thấy, tổng trị giá xuất nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) trong tháng 9 đạt 30,86 tỉ USD, tăng 3,4% so với tháng trước.

Tính chung 9 tháng đầu năm nay, trị giá xuất nhập khẩu của khối doanh nghiệp FDI đạt 233,68 tỉ USD, giảm 3,5% so với cùng kì 2019.

Cán cân thương mại hàng hóa của khối doanh nghiệp FDI tháng 9 thặng dư 3,41 tỉ USD; qua đó đưa cán cân thương mại 9 tháng lên 25,97 tỉ USD.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 9/2020 - Ảnh 1.

Đồ họa: TV

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất khẩu nhiều nhất tháng 9/2020

Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của khối doanh nghiệp FDI tháng 9 đạt 17,1 tỉ USD, giảm nhẹ 0,4% so với tháng trước.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất khẩu nhiều nhất trong tháng đạt tổng giá trị gần 14,5 tỉ USD, chiếm 84% tổng xuất khẩu cả khối trong tháng. Trong đó, có 4 nhóm hàng đạt giá trị trên 1 tỉ USD gôm hàng dệt may; máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; điện thoại các loại và linh kiện.

Đồ họa: TV

Đồ họa: TV

Lũy kế 9 tháng khối FDI xuất khẩu được 129,82 tỉ USD, giảm 2,7% so với cùng kì năm ngoái. 

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất khẩu nhiều nhất 9 tháng đầu năm đạt tổng kim ngạch 107,85 tỉ USD và chiếm 83% tổng xuất khẩu của cả khối.

Đồ họa: TV

Đồ họa: TV


Chi tiết các mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất khẩu trong tháng 9/2020 

STTNhóm/Mặt hàng chủ yếuĐVTTháng 9/2020Lũy kế 9 tháng 2020
LượngTrị giá (USD)LượngTrị giá (USD)
TổngUSD17.132.427.684 129.822.662.042
1Hàng thủy sảnUSD 62.132.731 509.913.334
2Hàng rau quảUSD 30.203.105 244.943.633
3Cà phêTấn36.56775.340.645420.419802.662.437
4Hạt tiêuTấn5.34814.359.09947.002128.427.266
5Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcUSD 15.041.856 141.569.399
6Hóa chấtUSD 57.938.769 576.219.565
7Sản phẩm hóa chấtUSD 55.287.139 463.894.143
8Chất dẻo nguyên liệuTấn72.78869.937.477619.089587.951.495
9Sản phẩm từ chất dẻoUSD 165.273.156 1.406.070.860
10Cao suTấn10.50613.224.31149.97566.063.719
11Sản phẩm từ cao suUSD 45.914.596 366.075.719
12Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dùUSD 138.475.911 1.495.627.612
13Gỗ và sản phẩm gỗUSD 486.640.309 3.462.522.993
 - Sản phẩm gỗUSD 458.269.264 3.241.498.069
14Giấy và các sản phẩm từ giấyUSD 50.539.981 495.893.506
15Xơ, sợi dệt các loạiTấn104.194234.297.611785.5131.809.959.092
16Hàng dệt, mayUSD 1.591.469.204 12.507.065.074
17Giày dép các loạiUSD 972.687.111 9.228.898.913
18Sản phẩm gốm, sứUSD 19.474.837 177.596.999
19Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhUSD 70.109.274 562.984.104
20Đá quý, kim loại quý và sản phẩmUSD 33.712.364 269.130.648
21Sắt thép các loạiTấn386.619206.274.0192.851.9751.533.907.273
22Sản phẩm từ sắt thépUSD 145.000.365 1.301.426.121
23Kim loại thường khác và sản phẩmUSD 173.561.731 1.316.897.377
24Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnUSD 3.629.887.301 26.834.976.728
25Điện thoại các loại và linh kiệnUSD 4.804.450.687 34.090.915.084
26Máy ảnh, máy quay phim và linh kiệnUSD 253.964.709 1.613.744.805
27Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khácUSD 1.609.427.073 11.829.594.473
28Dây điện và dây cáp điệnUSD 148.982.631 1.099.129.769
29Phương tiện vận tải và phụ tùng:USD 682.069.004 4.940.719.100
 - Tàu thuyền các loạiUSD 103.582.180 527.324.467
 - Phụ tùng ô tôUSD 453.335.952 3.346.013.109
30Hàng hóa khácUSD 1.276.750.678 9.957.880.801

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI nhập khẩu nhiều nhất tháng 9/2020

Xét chiều nhập khẩu, kim ngạch của khối doanh nghiệp FDI trong tháng 9 13,73 tỉ USD, tăng 8,5% so với tháng trước.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất khẩu nhiều nhất tháng 9 cho thấy có 3 nhóm hàng đạt trị giá trên tỉ USD gồm điện thoại các loại và linh kiện; máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện. Đây cũng là những mặt hàng nằm trong top xuất khẩu nhiều nhất của khối FDI.

Đồ họa: TV

Đồ họa: TV

Tính chung 9 tháng qua, nhập khẩu của khối này đạt 103,85 tỉ USD, giảm 4,5% so với cùng kì năm 2019.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất khẩu nhiều nhất 9 tháng đầu năm ghi nhận giá trị đạt 76,15 tỉ USD, chiếm 73% tổng nhập khẩu của khối.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 9/2020 - Ảnh 6.

Đồ họa: TV

Chi tiết các mặt hàng doanh nghiệp FDI nhập khẩu trong tháng 9/2020

STTNhóm/Mặt hàng chủ yếuĐVTTháng 9/2020Lũy kế 9 tháng 2020
LượngTrị giá (USD)LượngTrị giá (USD)
TổngUSD13.725.938.620 103.854.610.230
1Lúa mìTấn153.11040.601.2051.002.295270.329.892
2NgôTấn479.13389.520.6412.654.037543.584.252
3Dầu mỡ động thực vậtUSD 39.570.441 306.735.025
4Thức ăn gia súc và nguyên liệuUSD 141.511.655 1.282.709.752
5Sản phẩm khác từ dầu mỏUSD 22.852.193 204.081.758
6Hóa chấtUSD 238.356.414 1.990.336.370
7Sản phẩm hóa chấtUSD 246.412.222 1.987.955.385
8Chất dẻo nguyên liệuTấn215.057323.996.2511.681.7562.514.758.823
9Sản phẩm từ chất dẻoUSD 389.194.635 2.990.497.685
10Cao suTấn34.18054.941.327263.832444.546.198
11Gỗ và sản phẩm gỗUSD 72.399.497 539.476.421
12Giấy các loạiTấn62.46552.585.913498.345443.633.576
13Sản phẩm từ giấyUSD 38.143.033 302.418.425
14Bông các loạiTấn71.987107.402.933796.7581.272.398.167
15Xơ, sợi dệt các loạiTấn44.422110.275.600361.227927.282.448
16Vải các loạiUSD 537.069.403 4.516.613.491
17Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyUSD 286.389.255 2.382.996.811
18Sắt thép các loại:Tấn327.206244.064.4782.726.6102.081.465.347
 - Phôi thépTấn415.6909921.932.651
19Sản phẩm từ sắt thépUSD 244.679.077 1.694.772.874
20Kim loại thường khác:Tấn75.478249.476.955678.1062.243.460.270
 - ĐồngTấn15.252107.842.734156.2081.032.648.184
21Sản phẩm từ kim loại thường khácUSD 80.970.910 666.368.088
22Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnUSD 4.698.885.494 35.600.864.198
23Hàng điện gia dụng và linh kiệnUSD 43.607.370 563.159.715
24Điện thoại các loại và linh kiệnUSD 1.558.322.313 8.577.777.969
25Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácUSD 1.635.772.417 13.251.461.073
26Dây điện và dây cáp điệnUSD 104.291.536 810.888.043
27Linh kiện, phụ tùng ô tôUSD 190.067.432 1.119.639.819
28Phương tiện vận tải khác và phụ tùngUSD 9.965.088 72.500.411
29Hàng hóa khácUSD 1.874.612.932 14.251.897.944

Ánh Dương