|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Hàng hóa

Top 10 thị trường Việt Nam nhập khẩu sắt thép nhiều nhất 9 tháng đầu năm 2020

12:53 | 18/10/2020
Chia sẻ
9 tháng đầu năm nay, Việt Nam nhập khẩu sắt thép từ Trung Quốc nhiều nhất với kim ngạch và sản lượng đạt hơn 2,8 triệu tấn trị giá 1,78 tỉ USD (chiếm gần 30% kim ngạch nhập khẩu mặt hàng này của cả nước).

Thống kê từ số liệu Tổng cục Hải quan, tháng 9 Việt Nam nhập khẩu 1,01 triệu tấn sắt thép trị giá hơn 629 triệu USD với giá bình quân 622,5 USD/tấn. So với tháng trước đó giảm 15% lượng, gần 4% kim ngạch nhưng tăng 14% giá.

Tính chung 9 tháng đầu năm nay, nhập khẩu sắt thép gần 10,4 triệu tấn trị giá 6,05 tỉ USD với giá trung bình 584,2 USD/tấn. So với cùng kì năm ngoái giảm 4% lượng, 16% kim ngạch và hơn 12% giá.

Xét về giá trong top 10 thị trường có giá nhập khẩu sắt thép cao nhất 9 tháng cho thấy hầu hết sắt thép từ châu Âu có giá cao, trong đó cao nhất từ Pháp với 7.432 USD/tấn, kế đến là Áo 4.359 USD/tấn...

Đồ họa: TV

Đồ họa: TV

Nhìn chung, nhập khẩu sắt thép từ các thị trường có kim ngạch giảm so với cùng kì năm ngoái. Trong đó giảm nhiều nhất có thể kể đến như Thổ Nhĩ Kỳ 97% cả về lượng và kim ngạch, đạt 2.124 tấn trị giá 1,6 triệu USD; Brazil giảm hơn 80% lượng và 87% kim ngạch, đạt 30.042 tấn trị giá 11,4 triệu USD; Malaysia giảm 82% lượng và 74% kim ngạch, đạt 52.061 tấn tương đương 44,5 triệu USD...

Trong khi đó, sắt thép nhập từ một số thị trường tăng vọt như Arab Saudi tới 36.490% lượng và 20.613% kim ngạch đạt 30.370 tấn tương đương 12,6 triệu USD; Ba Lan tăng 1.300% lượng và 1.229% kim ngạch, đạt 855 tấn trị giá hơn 1 triệu USD...

Xét top 10 thị trường Việt Nam nhập khẩu sắt thép nhiều nhất 9 tháng đầu năm nay ghi nhận kim ngạch và sản lượng nhiều nhất từ Trung Quốc, đạt hơn 2,8 triệu tấn trị giá 1,78 tỉ USD với giá 626,5 USD/tấn; so cùng kì năm ngoái giảm về lượng, kim ngạch và giá lần lượt 34%, 35% và 27%.

Đứng thứ hai là Nhật Bản đạt 1,98 triệu tấn trị giá 1,07 tỉ USD với giá nhập 540 USD/tấn; so cùng kì tăng 29% lượng, 4% kim ngạch và giảm 19% giá.

Đồ họa: TV

Đồ họa: TV

 Chi tiết nhập khẩu sắt thép 9 tháng đầu năm 2020 của Việt Nam

Thị trường
9 tháng đầu năm 2020
So với cùng kì 2019 (%)
Tỉ trọng (%)
Lượng (tấn)
Trị giá (USD)
Đơn giá (USD/tấn)
Lượng
Trị giá
Lượng
Trị giá
Tổng
10.364.415
6.054.949.955
584,2
-4,04
-15,92
100
100
Trung Quốc
2.836.277
1.776.829.266
626,5
-33,81
-34,62
27,37
29,35
Nhật Bản
1.975.744
1.067.371.777
540,2
29,23
4,17
19,06
17,63
Hàn Quốc
1.316.280
936.345.268
711,4
3,88
-8,8
12,7
15,46
Ấn Độ
2.078.371
908.765.395
437,2
77,43
45,85
20,05
15,01
Đài Loan
1.221.244
650.534.719
532,7
0,09
-10,41
11,78
10,74
Indonesia
186.659
265.822.512
1.424,1
2,55
-5,84
1,8
4,39
Nga
355.654
146.680.121
412,4
16,02
-10,05
3,43
2,42
Thái Lan
64.179
72.846.563
1.135,1
-2,43
3,75
0,62
1,2
Malaysia
52.061
44.640.716
857,5
-81,74
-74,03
0,5
0,74
Australia
99.189
43.176.359
435,3
72,47
43,18
0,96
0,71
Pháp
2.623
19.494.803
7.432,3
23,15
-35,7
0,03
0,32
Đức
7.528
18.247.708
2.424,0
-60,35
-53,45
0,07
0,3
Arab Saudi
30.370
12.634.012
416,0
36,490,36
20,613,19
0,29
0,21
Brazil
30.042
11.402.014
379,5
-81,33
-86,98
0,29
0,19
Mỹ
11.894
11.013.085
925,9
33,79
-9,25
0,11
0,18
Thụy Điển
2.917
9.240.171
3.167,7
-45,42
-61,46
0,03
0,15
Nam Phi
3.268
5.414.023
1.656,7
-28,02
-25,93
0,03
0,09
Áo
959
4.180.095
4.358,8
-33,12
-34,57
0,01
0,07
Bỉ
16.623
3.956.896
238,0
-29,25
-83,97
0,16
0,07
Philippines
3.101
3.260.006
1.051,3
-28,38
-33,05
0,03
0,05
Phần Lan
1.197
3.038.323
2.538,3
66,25
45,59
0,01
0,05
Italia
2.983
2.886.792
967,7
-38,87
-46,41
0,03
0,05
Tây Ban Nha
2.562
2.385.225
931,0
-27,81
-11,17
0,02
0,04
New Zealand
6.519
2.372.440
363,9
-51,18
-63,88
0,06
0,04
Hà Lan
2.368
2.134.051
901,2
-68,38
-52,8
0,02
0,04
Mexico
2.537
1.710.089
674,1
-59,66
-56,5
0,02
0,03
Thổ Nhĩ Kỳ
2.124
1.552.007
730,7
-97,03
-96,4
0,02
0,03
Singapore
1.354
1.475.059
1.089,4
-5,05
-10,53
0,01
0,02
Ba Lan
855
1.011.253
1.182,8
1,301,64
1,229,02
0,01
0,02
Canada
2.082
964.136
463,1
-3,3
-12,91
0,02
0,02
Hong Kong
497
636.538
1.280,8
-71,66
-68,35
0
0,01
Anh
621
624.935
1.006,3
-78,66
-71,26
0,01
0,01
Đan Mạch
22
62.165
2.825,7
-51,11
-32,67
0
0

Ánh Dương