Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Mỹ tháng 5/2021: Xuất khẩu phần lớn hàng dệt may

07:54 | 26/06/2021

Chia sẻ

Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ trong tháng 5/2021 đạt 7,5 tỷ USD và nhập khẩu 1,3 tỷ USD. Cán cân thương mại thặng dư 6,2 tỷ USD.
Xuất nhập khẩu Việt Nam và Mỹ tháng 5/2021: Xuất khẩu phần lớn hàng dệt may - Ảnh 1.

Ảnh minh họa. (Nguồn: freepik)

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, trong tháng 5/2021, kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ đạt 7,5 tỷ USD và nhập khẩu 1,3 tỷ USD.

Qua đó, giúp cán cân thương mại thặng dư 6,2 tỷ USD.

Tính chung 5 tháng đầu năm nay, xuất khẩu của Việt Nam sang thị trường Mỹ gấp 6 lần so với nhập khẩu. Thặng dư thương mại gần 31 tỷ USD.

Cụ thể, nước ta xuất khẩu 7,5 tỷ USD và nhập về 6,4 tỷ USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Mỹ tháng 5/2021: Xuất khẩu phần lớn hàng dệt may - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Những nhóm hàng xuất khẩu chính của nước ta, kim ngạch trên 500 triệu USD là: hàng dệt, may; máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; gỗ và sản phẩm gỗ; giày dép các loại; điện thoại các loại và linh kiện.

Tổng trị giá top 10 mặt hàng Việt Nam xuất khẩu nhiều nhất sang Mỹ trong 5 tháng đầu năm đạt 31,6 tỷ USD, chiếm 84% tổng xuất khẩu mặt hàng các loại. Trong đó, có 6 nhóm hàng trị giá trên 3 tỷ USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Mỹ tháng 5/2021: Xuất khẩu phần lớn hàng dệt may - Ảnh 3.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Mỹ tháng 5/2021 và lũy kế 5 tháng đầu năm 2021

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 5/2021Lũy kế 5 tháng 2021
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)So với tháng 4/2021 (%)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng7.518.931.399-3 37.438.041.228
Hàng dệt, may 1.313.834.89410 6.015.079.986
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 1.043.274.553-23 6.753.581.237
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 952.932.929-11 4.876.062.210
Gỗ và sản phẩm gỗ 896.539.7579 4.016.518.477
Giày dép các loại 727.694.8074 3.345.150.403
Điện thoại các loại và linh kiện 534.737.825-22 3.706.387.498
Hàng hóa khác 522.446.7071 2.348.932.868
Phương tiện vận tải và phụ tùng 202.439.70012 937.819.251
Hàng thủy sản 183.059.77223 666.809.894
Sản phẩm từ chất dẻo 154.597.0435 675.313.867
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 149.831.24125 622.400.183
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 140.171.78722 572.199.585
Hạt điều15.87886.751.471661.547337.889.469
Sản phẩm từ sắt thép 82.232.8093 344.920.457
Sắt thép các loại63.25469.707.66741253.906240.199.755
Dây điện và dây cáp điện 58.763.269-5 264.483.736
Kim loại thường khác và sản phẩm 47.501.3473 209.352.455
Giấy và các sản phẩm từ giấy 37.276.391-3 146.117.279
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 37.168.17816 148.686.546
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 34.951.53812 158.827.776
Sản phẩm từ cao su 33.042.1002 154.065.578
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 29.449.138-22 134.424.317
Hàng rau quả 24.653.48019 82.018.925
Vải mành, vải kỹ thuật khác 22.974.31227 85.884.950
Cà phê11.18221.540.834
52.070101.092.942
Hạt tiêu5.43020.101.185324.78784.017.898
Sản phẩm gốm, sứ 14.363.3939 71.223.452
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 13.149.95612 54.898.373
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 12.591.959-14 62.132.027
Xơ, sợi dệt các loại9.80412.255.0162037.68546.016.021
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 10.912.9388 44.667.439
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 8.977.2939 41.549.201
Sản phẩm hóa chất 6.595.88037 29.953.342
Hóa chất 6.452.63899 24.469.368
Cao su2.0263.901.6578014.45325.844.778
Gạo1.5631.101.177317.6755.768.059
Chè677954.760402.4253.281.625n 

Những nhóm hàng nhập khẩu chính của nước ta từ Mỹ, kim ngạch đều trên 50 triệu USD là: máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; bông các loại; máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác; chất dẻo nguyên liệu; phế liệu sắt thép.

Lúa mì và ô tô nguyên chiếc các loại là hai mặt hàng nhập khẩu có tốc độ tăng trưởng kim ngạch mạnh nhất, cụ thể tăng 281% và 158% so với tháng trước.

Top 10 mặt hàng Việt Nam nhập khẩu nhiều nhất từ Mỹ trong 5 tháng đạt 4,6 tỷ USD, chiếm 72% tổng nhập khẩu các mặt hàng. 

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Mỹ tháng 5/2021: Xuất khẩu phần lớn hàng dệt may - Ảnh 5.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Mỹ tháng 5/2021 và lũy kế 5 tháng đầu năm 2021

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 5/2021Lũy kế 5 tháng 2021
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)So với tháng 4/2021 (%)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng1.342.720.7903 6.438.315.473
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 425.156.8233 1.941.515.063
Bông các loại82.868161.156.23411307.294559.478.911
Hàng hóa khác 137.506.568-8 821.605.594
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 93.244.1626 431.813.725
Chất dẻo nguyên liệu31.03456.154.202-15194.411296.847.670
Phế liệu sắt thép126.37155.383.2549540.431213.270.553
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 49.640.4676 369.914.328
Sản phẩm hóa chất 39.131.67211 173.946.883
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 38.157.39222 179.348.389
Hàng rau quả 30.192.08924 131.821.721
Gỗ và sản phẩm gỗ 27.377.98616 135.156.830
Sữa và sản phẩm sữa 26.780.440-8 104.935.738
Đậu tương39.91023.926.125-45611.249335.702.052
Chế phẩm thực phẩm khác 22.896.1212 105.231.332
Hóa chất 22.446.67784 83.029.949
Lúa mì70.71820.227.719281130.51437.653.634
Dược phẩm 18.590.65533 74.127.027
Sản phẩm từ chất dẻo 17.483.247-5 73.841.207
Hàng thủy sản 10.280.62936 30.238.733
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng 9.151.412-33 67.174.308
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh 8.247.940-27 40.255.528
Sản phẩm từ sắt thép 6.284.793-5 32.102.693
Ô tô nguyên chiếc các loại874.101.32215840119.198.663
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 4.080.04422 15.797.981
Cao su1.7134.032.360-2010.46023.109.885
Linh kiện, phụ tùng ô tô 3.584.009-4 11.647.276
Giấy các loại3.2613.217.451839.97611.016.274
Vải các loại 2.987.192-23 15.021.218
Quặng và khoáng sản khác2.7242.107.460907.6907.815.122
Kim loại thường khác3132.050.608208257.257.647
Sản phẩm từ cao su 2.050.24016 8.299.454
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu 2.014.73271 10.642.002
Nguyên phụ liệu thuốc lá 1.993.156-29 4.877.007
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 1.852.526-51 10.527.540
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 1.624.410-73 12.032.851
Sản phẩm từ kim loại thường khác 1.523.93244 6.513.370
Dây điện và dây cáp điện 1.497.726-16 8.283.690
Sản phẩm từ giấy 1.388.688-9 6.357.019
Sắt thép các loại432920.677-152.8825.095.085
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 606.085-5 2.638.763
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 569.225-34 3.782.175
Dầu mỡ động thực vật 555.5004 2.052.208
Phân bón các loại294280.109-752.3672.472.638
Điện thoại các loại và linh kiện 266.729-93 4.865.737

Phùng Nguyệt