Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Australia tháng 6/2020: Nhập gần 148 triệu USD than các loại

12:54 | 06/08/2020

Chia sẻ

Trong tháng 6, Việt Nam xuất khẩu 247,2 triệu USD hàng hóa sang Australia; đồng thời nhập khẩu 369,4 triệu USD. Qua đó, cán cân thương mại thặng dư 122,2 triệu USD.
Xuất nhập khẩu Việt Nam và Australia tháng 6/2020: Thâm hụt thương mại gần 122,2 triệu USD - Ảnh 1.

Ảnh minh họa. (Nguồn: yafreepikvuz)

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Australia trong tháng 6/2020 gần 616,6 triệu USD. 

Trong đó, Việt Nam xuất khẩu 247,2 triệu USD hàng hóa sang Australia; nhập khẩu 369,4 triệu USD. Qua đó, cán cân thương mại thặng dư 122,2 triệu USD.

6 tháng đầu năm 2020, kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Australia đạt gần 4 tỉ USD, tăng 3% so với cùng kì năm ngoái. 

Trong đó, xuất khẩu của Việt Nam sang Australia đạt hơn 1,6 tỉ USD, tăng 1% so với cùng kì năm trước; kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam đạt hơn 2,3 tỷ USD, tăng 5%.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Australia tháng 6/2020: Thâm hụt thương mại gần 122,2 triệu USD - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện luôn duy trì là nhóm hàng đứng đầu về kim ngạch xuất khẩu sang Australia, đạt 37,8 triệu USD.

Một số mặt hàng xuất khẩu có kim ngạch trên 20 triệu USD của Việt Nam sang Australia như: điện thoại các loại và linh kiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác, giày dép các loại.

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Australia tháng 6/2020 và lũy kế 6 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuTháng 6/2020Lũy kế 6 tháng/2020
Lượng

 (Tấn)

Trị giá 

(USD)

Lượng

 (Tấn)

Trị giá 

(USD)

Tổng247.188.624 1.648.966.270
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 37.784.639 195.023.948
Điện thoại các loại và linh kiện 30.111.956 335.825.472
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 29.965.347 145.248.243
Giày dép các loại 20.130.710 118.481.622
Hàng hóa khác 17.982.016 134.817.196
Hàng dệt, may 16.032.521 105.745.191
Gỗ và sản phẩm gỗ 15.314.878 61.745.726
Hàng thủy sản 13.868.476 81.370.952
Hạt điều1.4398.643.7556.97145.124.816
Sản phẩm từ chất dẻo 5.203.937 30.052.739
Sản phẩm hóa chất 4.738.134 21.809.195
Sản phẩm từ sắt thép 4.401.492 44.563.591
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 4.186.599 14.762.046
Hàng rau quả 4.080.730 26.727.646
Giấy và các sản phẩm từ giấy 3.657.205 21.055.714
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 3.467.808 20.281.935
Phương tiện vận tải và phụ tùng 3.111.613 26.425.041
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 3.043.877 18.566.143
Sắt thép các loại4.1212.827.87317.30712.769.956
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 2.644.004 13.002.285
Cà phê1.5352.638.89711.53719.026.174
Kim loại thường khác và sản phẩm 2.236.586 15.551.106
Gạo2.7451.785.83112.0387.531.478
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 1.745.704 8.687.795
Sản phẩm gốm, sứ 1.652.356 7.363.691
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 1.558.522 8.685.003
Dây điện và dây cáp điện 1.297.785 4.469.141
Chất dẻo nguyên liệu1.244967.2536.1675.443.698
Sản phẩm từ cao su 852.438 5.136.076
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 607.389 4.740.244
Hạt tiêu146408.2479792.801.402
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 152.840 2.039.721
Clanhke và xi măng1.45887.20769.9173.308.347
Dầu thô  203.58480.782.934

Than các loại, kim loại thường khác, quặng và khoáng sản khác, lúa mì, hàng rau quả,... là những nhóm hàng chính nhập khẩu từ nước bạn.

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Australia tháng 6/2020 và lũy kế 6 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuTháng 6/2020Lũy kế 6 tháng/2020
Lượng

(Tấn)

Trị giá

(USD)

Lượng

 (Tấn)

Trị giá

(USD)

Tổng369.382.846 2.304.754.020
Than các loại1.871.776147.855.38810.831.763934.934.795
Hàng hóa khác 72.400.341 430.102.492
Kim loại thường khác18.81146.356.079101.812255.814.500
Quặng và khoáng sản khác334.40432.552.3553.299.105289.078.057
Lúa mì93.99226.178.796454.044126.427.810
Hàng rau quả 10.580.769 50.432.840
Phế liệu sắt thép34.9629.351.197147.35039.800.203
Bông các loại3.3325.622.95410.23518.944.470
Sữa và sản phẩm sữa 3.911.366 26.926.137
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 3.503.621 20.608.141
Dược phẩm 2.592.916 22.277.152
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 1.580.176 8.313.980
Sản phẩm hóa chất 1.277.102 17.681.202
Sắt thép các loại2.5441.069.86637.94018.067.284
Chế phẩm thực phẩm khác 808.410 5.428.613
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 640.130 7.408.197
Chất dẻo nguyên liệu428602.1485.7237.075.038
Dầu mỡ động thực vật 595.711 2.559.422
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 593.934 3.806.755
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 463.040 4.101.597
Sản phẩm từ sắt thép 343.968 1.932.213
Gỗ và sản phẩm gỗ 276.554 12.049.573
Hóa chất 226.027 983.550

Phùng Nguyệt