|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 8/1: Yen Nhật tăng giá trở lại

09:34 | 08/01/2020
Chia sẻ
Hôm nay (8/1), tỷ giá ngoại tệ đã chứng kiến sự quay đầu giảm giá của hầu hết đồng tiền ở cả hai chiều mua bán tại nhiều ngân hàng so với tỷ giá ngày hôm qua ngoại trừ yen Nhật.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Xem thêm: Tỷ giá ngoại tệ ngày 9/1

Hôm nay (8/1), tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều mua vào có 7 ngân hàng tăng giá mua và 4 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 8 ngân hàng tăng giá bán và 3 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất 213,49 VND/JPY là ACB và ngân hàng có giá bán thấp nhất là Agribank với 214,21 VND/JPY.

Ngân hàngTỷ giá JPY hôm nay Tỷ giá JPY hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB207.79 209.89 215.98 206.50208.59214.64
Agribank210.38211.73214.21210.38211.73214.21
ACB213.49 214.02 216.43 212.07212.60214.99
Techcombank211.53 212.81 218.83 210.47211.72217.72
VietinBank211.88 212.38 217.88 210.71211.21216.71
VPB210.44211.98215.57210.44211.98215.57
DAB209.00 214.00 215.00 208.00212.00214.00
VIB211.00 213.00 216.00 210.00212.00215.00
SCB213.30 213.90 216.70 212.20212.80215.60
STB211.00213.00 215.00 211.00212.00214.00
NCB210.18211.38215.12210.18211.38215.12
Tỷ giá ngoại tệ ngày 8/1: Đô la Úc và yen Nhật giảm giá - Ảnh 1.

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc trong 12 ngân hàng khảo sát vào có 9 ngân hàng giảm giá mua và 3 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua.

Trong khi đó chiều bán ra có 9 ngân hàng giảm giá bán và 3 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất 16.031 VND/AUD là Agribank còn Eximbank là ngân hàng có giá bán thấp nhất với 15.792 VND/AUD.

Ngân hàngTỷ giá AUD hôm nay Tỷ giá AUD hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB15,561.33 15,718.52 16,049.91 15,738.4315,897.4016,232.56
Agribank16,031.0016,095.0016,335.0016,031.0016,095.0016,335.00
ACB15,718.00 15,781.00 15,974.00 15,906.0015,969.0016,165.00
Techcombank15,470.00 15,708.00 16,210.00 15,584.0015,824.0016,324.00
VietinBank15,649.00 15,779.00 16,249.00 15,773.0015,903.0016,373.00
VPB15,765.0015,874.0016,251.0015,765.0015,874.0016,251.00
DAB15,740.00 15,800.00 15,960.00 15,890.0015,950.0016,120.00
VIB15,635.00 15,777.00 16,093.00 15,795.0015,938.0016,257.00
SCB15,710.00 15,760.00 16,070.00 15,880.0015,930.0016,220.00
STB15,709.00 15,809.00 16,013.00 15,808.0015,908.0016,114.00
EIB15,745.00 0.0015,792.00 15,931.000.0015,979.00
NCB15,832.0015,922.0016,205.0015,832.0015,922.0016,205.00

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại các ngân hàng hôm nay

Tại chiều mua vào có 7 ngân hàng giảm giá mua và 4 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 7 ngân hàng giảm giá bán ra và 4 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Giá mua GBP cao nhất là 30.229 VND/GBP áp dụng tại Sacombank NCB và giá bán thấp nhất là 30.498 VND/GBP áp dụng tại Sacombank.

Ngân hàngTỷ giá GBP hôm nay Tỷ giá GBP hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB29,915.30 30,217.47 30,547.51 30,049.9330,353.4630,684.99
Agribank30,052.0030,233.0030,540.0030,052.0030,233.0030,540.00
ACB0.0030,211.00 0.000.0030,355.000.00
Techcombank29,804.00 30,141.00 30,745.00 29,898.0030,236.0030,840.00
VietinBank30,002.00 30,222.00 30,642.00 30,102.0030,322.0030,742.00
VPB30,009.0030,241.0030,818.0030,009.0030,241.0030,818.00
DAB30,110.00 30,230.00 30,530.00 30,230.0030,340.0030,650.00
VIB29,943.00 30,215.00 30,582.00 30,083.0030,356.0030,725.00
SCB30,120.00 30,240.00 30,580.00 30,260.0030,380.0030,730.00
STB30,190.00 30,290.00 30,498.00 30,377.0030,477.0030,689.00
NCB30,229.0030,349.0030,670.0030,229.0030,349.0030,670.00

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại các ngân hàng hôm nay

Giao dịch đồng won Hàn Quốc ở chiều mua vào có 2 ngân hàng giảm giá mua và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 3 ngân hàng giảm giá bán ra và 4 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hôm nay, NCB có giá mua cao nhất là 18,37 VND/KRW và Vietcombank có giá bán thấp nhất là 20,73 VND/KRW.

Ngân hàngTỷ giá KRW hôm nay Tỷ giá KRW hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB17.97 18.92 20.73 18.1619.1220.95
Agribank0.0019.2120.860.0019.2120.86
Techcombank0.000.0023.000.000.0023.00
VietinBank17.87 18.67 21.47 18.0818.8821.68
SCB0.0019.50 21.50 0.0019.7021.80
STB0.0019.0021.000.0019.0021.00
NCB18.3718.9721.2018.3718.9721.20

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá CNY tại 3 ngân hàng khảo sát đều không đổi ở chiều mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá bán ra và 1 ngân hàng giảm giá bán so với hôm qua.

Ngân hàngTỷ giá CNY hôm nay Tỷ giá CNY hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
Techcombank0.003,277.00 3,407.00 0.003,274.003,404.00
VietinBank0.003,307.00 3,367.00 0.003,304.003,364.00
STB0.003,265.00 3,437.00 0.003,270.003,441.00

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 703,74 - 803,94 VND/THB.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ 16.950 - 17.280 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ 17.589 - 17.997 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

Ngọc Huyền

Dự báo các nhóm ngành có thể 'phi nước đại' năm 2026
Năm 2026 được kỳ vọng là giai đoạn tăng tốc mới của nền kinh tế khi chính sách tiếp tục theo hướng hỗ trợ và các yếu tố vĩ mô dần ổn định. Trong bối cảnh đó, bất động sản, ngân hàng và vật liệu xây dựng được đánh giá là ba nhóm ngành hưởng lợi rõ nét, nhờ đà phục hồi của dòng vốn, tín dụng và đầu tư hạ tầng.