|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá euro ngày 26/2: Diễn biến trái chiều

10:10 | 26/02/2026
Chia sẻ
Theo khảo sát sáng ngày hôm nay (26/2), tỷ giá euro tăng/giảm không đồng đều tại các ngân hàng. Tại thị trường chợ đen, giá euro được giao dịch quanh mức 31.038 VND/EUR (mua vào) và 31.178 VND/EUR (bán ra).

Tại thị trường trong nước

Tỷ giá euro sáng nay diễn biến không đồng nhất tại các ngân hàng.

Cụ thể, tại Vietcombank, tỷ giá mua – bán euro được niêm yết ở mức 30.047 VND/EUR và 31.632 VND/EUR, đồng loạt giảm 11 đồng so với phiên trước.

VietinBank công bố tỷ giá mua – bán ở mức 30.351 VND/EUR và 31.711 VND/EUR, cùng tăng 31 đồng so với phiên 25/2.

Tại BIDV, euro được giao dịch ở mức 30.351 VND/EUR (mua vào) và 31.724 VND/EUR (bán ra), lần lượt giảm 18 đồng ở chiều mua nhưng tăng 55 đồng ở chiều bán so với hôm trước.

Techcombank niêm yết tỷ giá mua – bán lần lượt ở mức 30.222 VND/EUR và 31.606 VND/EUR, tăng 44 đồng ở chiều mua và tăng 33 đồng ở chiều bán.

Tại Eximbank, tỷ giá mua – bán euro ở mức 30.329 VND/EUR và 31.477 VND/EUR, tăng lần lượt 23 đồng ở chiều mua và tăng 39 đồng ở chiều bán.

Sacombank ghi nhận tỷ giá mua vào 30.386 VND/EUR và bán ra 32.141 VND/EUR, cùng tăng 2 đồng ở cả hai chiều.

Trong khi đó, HSBC niêm yết tỷ giá mua – bán euro ở mức 30.242 VND/EUR và 31.414 VND/EUR, tăng tương ứng 8 đồng và 7 đồng.

Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 30.047 – 31.038 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến từ 31.178 – 32.141 VND/EUR.

Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Sacombank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn HSBC áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.

Trên thị trường chợ đen, euro được giao dịch quanh mức 31.038 VND/EUR (mua vào) và 31.178 VND/EUR (bán ra), đồng loạt giảm 106 đồng và giam 86 đồng ở cả hai chiều so với phiên trước. 

 

 

 

Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt

Ngân hàng

Ngày 26/2/2026

Thay đổi so với phiên trước

Mua 

Bán

Mua 

Bán

Vietcombank

       30.047

       31.632

-11

-11

VietinBank

       30.351

       31.711

31

31

BIDV

       30.351

       31.724

-18

55

Techcombank

       30.222

       31.606

 

34

33

Eximbank

       30.329

       31.477

 

23

39

Sacombank

       30.386

       32.141

2

2

HSBC

       30.242

       31.414

8

7

Tỷ giá chợ đen (VND/EUR)

       31.038

       31.178

-106

-86

Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h30.

 

Minh Hằng