Hàng hóa

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 2/2021

19:40 | 07/04/2021

Chia sẻ

Cán cân thương mại hàng hóa của khối doanh nghiệp FDI trong tháng 2/2021 thặng dư 1,52 tỷ USD. Đưa cán cân thương mại trong hai tháng đầu năm lên 5,5 tỷ USD.

Tổng cục Hải quan ghi nhận, tổng trị giá xuất nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) trong tháng 2/2021 đạt 29,34 tỷ USD, giảm 25,1% so với tháng trước.

Đưa trị giá xuất nhập khẩu của khối doanh nghiệp FDI trong hai tháng đầu năm nay đạt 68,52 tỷ USD, tăng 31,5%, tương ứng tăng 16,41 tỷ USD so với cùng kỳ năm 2020.

Cán cân thương mại hàng hóa của khối doanh nghiệp FDI trong tháng 2/2021 có mức thặng dư 1,52 tỷ USD. Qua đó giúp cán cân thương mại trong hai tháng 2021 lên 5,5 tỷ USD.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 2/2021 - Ảnh 1.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất khẩu nhiều nhất tháng 2/2021

Xuất khẩu hàng hóa của khối doanh nghiệp FDI trong tháng 2/2021 đạt 15,43 tỷ USD, giảm 28,4% so với tháng trước.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất khẩu nhiều nhất trong tháng đạt tổng giá trị gần 13,1 tỷ USD, chiếm 85% tổng xuất khẩu cả khối trong tháng. 

Trong đó, điện thoại là mặt hàng có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất, trên 3,6 tỷ USD.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 2/2021 - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Tính chung hai tháng 2021, trị giá xuất khẩu của khối này đạt 37,01 tỷ USD, tăng 32,1% so với cùng kỳ năm trước.

Tổng kim ngạch top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất khẩu nhiều nhất hai tháng đầu năm đạt 31,4 tỷ USD và chiếm 85% tổng xuất khẩu của cả khối. Có 7 nhóm hàng trị giá trên 1 tỷ USD.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 2/2021 - Ảnh 3.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất khẩu trong tháng 2/2021

STTNhóm/Mặt hàng chủ yếuĐVTTháng 2/2021Lũy kế hai tháng 2021
LượngTrị giá (USD)LượngTrị giá (USD)
TổngUSD 15.433.027.742 37.010.171.196
1Điện thoại các loại và linh kiệnUSD 3.650.984.644 9.688.206.957
2Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnUSD 3.310.713.757 7.123.692.818
3Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khácUSD 2.189.705.670 5.214.428.875
4Hàng dệt, mayUSD 1.138.119.364 2.801.508.573
5Hàng hóa khácUSD 1.034.827.910 2.445.438.656
6Giày dép các loạiUSD 1.001.337.799 2.521.648.966
7Phương tiện vận tải và phụ tùng:USD 674.040.641 1.451.304.378
 - Tàu thuyền các loạiUSD 128.746.116 146.967.621
 - Phụ tùng ô tôUSD 387.143.257 943.708.388
8Gỗ và sản phẩm gỗUSD 483.198.702 1.203.471.129
 - Sản phẩm gỗUSD 445.407.304 1.117.688.954
9Sắt thép các loạiTấn 235.339.158674.449457.162.718
10Xơ, sợi dệt các loạiTấn 231.426.449196.413522.803.096
11Sản phẩm từ chất dẻoUSD 182.136.868 435.886.729
12Máy ảnh, máy quay phim và linh kiệnUSD 164.403.379 379.938.777
13Sản phẩm từ sắt thépUSD 158.511.852 364.827.487
14Dây điện và dây cáp điệnUSD155.539.051403.902.491
15Kim loại thường khác và sản phẩmUSD 146.187.793 373.585.488
16Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dùUSD 140.185.725 346.201.823
17Cà phêTấn 75.107.77478.946162.801.541
18Chất dẻo nguyên liệuTấn 73.083.946132.102164.723.620
19Sản phẩm hóa chấtUSD 61.628.451 143.436.317
20Hóa chấtUSD 56.543.386 132.677.917
21Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhUSD 55.349.142 132.389.999
22Sản phẩm từ cao suUSD 42.195.378 96.577.192
23Giấy và các sản phẩm từ giấyUSD 41.869.418 111.745.925
24Hàng thủy sảnUSD 40.939.865 103.738.587
25Đá quý, kim loại quý và sản phẩmUSD 25.514.974 67.542.565
26Hàng rau quảUSD 19.703.994 51.447.610
27Sản phẩm gốm, sứUSD 19.335.943 44.919.679
28Hạt tiêuTấn 11.494.7338.63428.975.704
29Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcUSD 10.408.232 26.978.528
30Cao suTấn 3.193.7445.0018.207.051

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI nhập khẩu nhiều nhất tháng 2/2021

Kim ngạch nhập khẩu của khối doanh nghiệp FDI trong tháng 2/2021 đạt 13,91 tỷ USD, giảm 20,9% so với tháng trước.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI nhập khẩu nhiều nhất tháng 2 đạt tổng trị giá gần 10,5 tỷ USD, chiếm 75% tổng nhập khẩu của khối.

Trong đó, có ba nhóm hàng đạt trị giá trên tỷ USD gồm máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác; điện thoại các loại và linh kiện.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 2/2021 - Ảnh 5.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Tính chung hai tháng qua, trị giá nhập khẩu của khối FDI đạt 31,51 tỷ USD, tăng 30,8% so với cùng kỳ năm trước.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI nhập khẩu nhiều nhất hai tháng đầu năm ghi nhận giá trị đạt 24 tỷ USD, chiếm 76% tổng nhập khẩu của khối.

Top 10 mặt hàng doanh nghiệp FDI xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 2/2021 - Ảnh 6.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các mặt hàng doanh nghiệp FDI nhập khẩu trong tháng 2/2021

STTNhóm/Mặt hàng chủ yếuĐVTTháng 2/2021Lũy kế hai tháng 2021
LượngTrị giá (USD)LượngTrị giá (USD)
TổngUSD 13.909.757.739 31.508.086.969
1Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnUSD 4.611.717.371 9.850.361.440
2Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácUSD 2.113.622.817 4.915.256.666
3Hàng hóa khácUSD 1.747.899.308 3.638.573.078
4Điện thoại các loại và linh kiệnUSD 1.179.734.842 3.303.430.845
5Vải các loạiUSD 472.315.426 1.155.247.540
6Chất dẻo nguyên liệuTấn 420.567.708532.881937.240.103
7Kim loại thường khác:Tấn 411.894.043205.412888.017.142
 - ĐồngTấn 234.425.23561.171500.112.992
8Sản phẩm từ chất dẻoUSD 409.240.488 958.149.714
9Hóa chấtUSD 319.414.062 708.614.282
10Sản phẩm hóa chấtUSD 284.972.005 656.264.169
11Sắt thép các loại:Tấn 258.883.936678.153579.937.586
 - Phôi thépTấn 965.0516791.613.047
12Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyUSD 258.015.112 646.340.263
13Sản phẩm từ sắt thépUSD 217.126.522 536.128.563
14Linh kiện, phụ tùng ô tôUSD 147.740.157 309.110.022
15Thức ăn gia súc và nguyên liệuUSD 139.339.102 292.334.841
16Dây điện và dây cáp điệnUSD 128.485.420 296.859.119
17Xơ, sợi dệt các loạiTấn 115.038.088110.444275.269.368
18Hàng điện gia dụng và linh kiệnUSD 109.290.076 209.339.519
19Bông các loạiTấn107.599.544144.457239.419.847
20Sản phẩm từ kim loại thường khácUSD 93.221.751 217.407.900
21Gỗ và sản phẩm gỗUSD 76.320.697 198.556.222
22Cao suTấn64.723.63874.362153.832.115
23Giấy các loạiTấn 51.662.821126.760122.343.256
24NgôTấn 44.835.267410.08499.030.918
25Sản phẩm từ giấyUSD 36.875.056 99.583.096
26Sản phẩm khác từ dầu mỏUSD 30.877.924 63.333.680
27Dầu mỡ động thực vậtUSD 29.077.599 72.542.755
28Lúa mìTấn 27.942.549226.89258.302.667
29Phương tiện vận tải khác và phụ tùngUSD 1.324.410 27.260.253

Phùng Nguyệt