Kinh doanh

Bảng giá xe Toyota ô tô tháng 1/2022: Hỗ trợ lệ phí trước bạ 30 triệu đồng khi mua xe Toyota Rush

17:13 | 14/01/2022

Chia sẻ

Giá xe ô tô Toyota tháng 1/2022 không có sự thay đổi so với tháng 12/2021, Toyota Việt Nam đã tung chương trình hỗ trợ lệ phí trước bạ 30 triệu đồng cho khách hàng mua xe Toyota Rush.

Cụ thể với mẫu xe Toyota Rush từ ngày 1/1/2022 đến 31/1/2022 khi khách hàng mua mẫu xe này sẽ được hỗ trợ lệ phí trước bạ 30 triệu đồng cho tất cả các phiên bản

Toyota Innova nâng cấp mới nhất đã chính thức ra mắt trên thị trường ô tô Việt Nam và đang có giá bán từ 750 triệu đồng.Toyota Fortuner được phân phối với 7 phiên bản, gồm 5 bản máy dầu lắp ráp và 2 bản máy xăng nhập khẩu. Giá bán không thay đổi so với tháng trước từ 995 triệu đồng.

Xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia Toyota Rush với phiên bản duy nhất sử dụng động cơ 1.5 AT. Giá bán xe ô tô Toyota Rush hiện được niêm yết ở mức 634 triệu đồng. Toyota Corolla Cross nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với 3 phiên bản cùng giá bán từ 720 - 918 triệu đồng.

Toyota Camry hiện còn bán 2 phiên bản Toyota Camry 2.5Q và 2.0G ngừng phân phối bản Camry 2.0E. Giá xe Toyota Camry 2021 2.5Q là: 1,235 tỷ đồng và Toyota Camry 2.0G: 1,029 tỷ đồng.

Bảng giá xe Toyota ô tô tháng 1/2022: Hỗ trợ lệ phí trước bạ 30 triệu đồng khi mua xe Toyota Rush - Ảnh 1.

Xe Toyota Vios ( ảnh: diendandoanhnghiep)

Bảng giá xe Toyota tháng 1/2022

Cập nhật bảng giá xe Toyota tháng 1/2022 bao gồm: Giá xe ô tô Toyota Vios , Toyota Fortuner, Toyota Corolla Cross, Toyota Avanza, Toyota Innova, Toyota Rush, Toyota Corolla Altis, Toyota Wigo, Toyota Camry, Toyota Hilux.

Bảng giá xe Toyota Vios

Mẫu xe

Giá xe niêm yết (triệu đồng)

Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 1/2022

Toyota Vios E MT (7 túi khí)

495

584

574

hỗ trợ lệ phí trước bạ 20.000.000 đồng

Toyota Vios E MT (3 túi khí)

478

564

555

Toyota Vios E CVT (3 túi khí)

531

625

614

Toyota Vios E CVT (7 túi khí)

550

646

635

Toyota Vios G CVT

581

681

670

Toyota Vios GR-S

630

737

724

Bảng giá xe Toyota Fortuner

Mẫu xe

Giá xe niêm yết (triệu đồng)

Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 1/2022

Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2 (Máy dầu – Lắp ráp)

995

1.152

1.132

1.132

gói bảo hiểm vật chất 13 tháng trị giá lên đến 16.240.500 đồng cho màu trắng ngọc trai

 

gói bảo hiểm vật chất 13 tháng trị giá lên đến 16.132.500 đồng cho các màu khá

 

 

Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (Máy dầu – Lắp ráp)

1.08

1.248

1.226

1.226

Toyota Fortuner 2.4 4x2 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp)

1.195

1.379

1.355

1.355

Toyota Fortuner 2.8 4x4 AT (Máy dầu – Lắp ráp)

1.388

1.598

1.57

1.570

 

lãi suất vay 6.99%/ năm, cố định 12 tháng đầu với Sản phẩm Truyền thống

 

Toyota Fortuner 2.8 4x4 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp)

1.426

1.641

1.612

1.612

Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 (Máy xăng – Nhập khẩu)

1.13

1.305

1.282

1.282

Toyota Fortuner 2.7 AT 4x4 (Máy xăng – Nhập khẩu)

1.23

1.418

1.394

1.394

Bảng giá xe Toyota Corolla Cross

Mẫu xe

Giá xe niêm yết (triệu đồng)

Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 1/2022

Toyota Corolla Cross 1.8HV 2021 (Trắng ngọc trai)

918

1.050

1.032

Hỗ trợ lãi suất vay 3.99%/ năm cố định 12 tháng

Toyota Corolla Cross 1.8HV 2021 (Màu khác)

910

1.041

1.023

Toyota Corolla Cross 1.8V 2021 (Trắng ngọc trai)

828

949

933

Toyota Corolla Cross 1.8V 2021 (Màu khác)

820

940

924

Toyota Corolla Cross 1.8G 2021 (Trắng ngọc trai)

728

837

823

Toyota Corolla Cross 1.8G 2021 (Màu khác)

720

828

814

Bảng giá xe Toyota Avanza 

Mẫu xe

Giá xe niêm yết (triệu đồng)

Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 1/2022

Toyota Avanza 1.3 MT

544

632

621

lãi suất vay 6.99%/ năm, cố định 12 tháng đầu với Sản phẩm Truyền thống

Toyota Avanza 1.5 AT

612

708

695

Bảng giá xe Toyota Innova 

Mẫu xe

Giá xe niêm yết (triệu đồng)

Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 1/2022

Toyota Innova 2.0E

750

874

859

hỗ trợ lệ phí trước bạ 15.000.000 đồng cho phiên bản Innova E 2.0 MT và Innova G 2.0 AT

Toyota Innova 2.0G Trắng ngọc trai

873

1.013

996

Toyota Innova 2.0G màu khác

865

1.004

987

Toyota Innova Venturer Trắng ngọc trai

887

1.029

1.011

Toyota Innova Venturer màu khác

879

1.020

1.002

Toyota Innova 2.0V Trắng ngọc trai

997

1.154

1.134

Toyota Innova 2.0V màu khác

989

1.145

1.125

Bảng giá xe Toyota Rush 

Mẫu xe

Giá xe niêm yết (triệu đồng)

Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 1/2022

Toyota Rush

634

741

729

hỗ trợ lệ phí trước bạ 30.000.000 đồng

 

 

 

Bảng giá xe Toyota Corolla Altis 

Mẫu xe

Giá xe niêm yết (triệu đồng)

Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 1/2022

Toyota Corolla Altis 1.8E MT

697

813

799

Hỗ trợ lệ phí trước bạ 40 triệu đồng

Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Trắng ngọc trai)

741

863

848

Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Màu khác)

733

854

839

Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Trắng ngọc trai)

771

897

882

Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Màu khác)

763

888

873

Toyota Corolla Altis 2.0V CVT

889

1.031

1.013

Toyota Corolla Altis 2.0V Sport CVT

932

1.08

1.061

Bảng giá xe Toyota Wigo 

Mẫu xe

Giá xe niêm yết (triệu đồng)

Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 1/2022

Toyota Wigo 5MT 2021

352

416

409

lãi suất vay 6.99%/ năm, cố định 12 tháng đầu với Sản phẩm Truyền thống

Toyota Wigo 4AT 2021

384

458

450

Bảng giá xe Toyota Camry 

Mẫu xe

Giá xe niêm yết (triệu đồng)

Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 1/2022

Toyota Camry 2.5Q

1.235

1.424

1.399

lãi suất vay 6.99%/ năm, cố định 12 tháng đầu với Sản phẩm Truyền thống

Toyota Camry 2.0G

1.029

1.190

1.169

Bảng giá xe Hilux Adventure 

Mẫu xe

Giá xe niêm yết (triệu đồng)

Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 1/2022

Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT

628

677

669

lãi suất vay 6.99%/ năm, cố định 12 tháng đầu với Sản phẩm Truyền thống

Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT

674

726

718

Toyota Hilux 2.4E 4x4 MT

799

860

850

Toyota Hilux Adventure 2.8G 4x4 AT

913

982

971

Lý Mẫn