|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Kinh doanh

Bảng giá xe ô tô Honda tháng 1/2022: hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ đầu năm mới

10:24 | 13/01/2022
Chia sẻ
Giá xe ô tô Honda tháng 1/2022 không có thay đổi so với tháng 12/2021, Honda Việt Nam đang có chương trình hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ khi khách hàng mua xe Honda Civic, HR-V và Brio.

Mẫu xe Honda Brio hiện đang là mẫu xe có giá bán thấp nhất trên thị trường Honda Việt Nam với giá bán 418 triệu đồng được định vị tại phân khúc xe hạng A.

Honda CR-V thế hệ mới với 4 phiên bản, Honda CR-V 1.5E với giá 998 triệu đồng, Honda CR-V 1.5G giá 1.048 tỷ đồng, Honda CR-V 1.5L giá bán 1.118 tỷ đồng, Honda CR-V LSE giá 1.138 tỷ đồng

Các mẫu khác như Honda Civic giá bán từ 729 triệu đồng. Honda Accord mẫu hạng sang có giá bán 1.319 tỷ đồng. Honda HR-V với 2 phiên bản tiêu chuẩn và cao cấp có giá 786 triệu đồng đến 871 triệu đồng.

Honda City tại thị trường Việt Nam có giá bán thấp nhất 529 triệu đồng với phiên bản Honda City G và cao nhất 599 triệu đồng cho phiên bản Honda City RS

Bảng giá xe ô tô Honda tháng 1/2022: hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ đầu năm mới - Ảnh 1.

Ảnh: dailyauto

Chương trình hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ khi mua xe Honda

Từ ngày 1/11/2022 đến hết ngày 31/1/2022, khách hàng mua xe Honda Civic, Honda HR-V và Honda Brio sẽ nhận được ưu đãi 100% lệ phí trước bạ từ chương trình khuyến mãi do Công ty Honda Việt Nam (HVN) phối hợp triển khai cùng các Nhà Phân phối ô tô Honda.

Thời gian triển khai: từ ngày 1/1/2022 - 31/1/2022

Phạm vi áp dụng: Tất cả các Nhà Phân phối ô tô Honda trên toàn quốc.

Điều kiện áp dụng: Khách hàng ký hợp đồng mua xe Honda Civic, Honda HR-V hoặc Honda Brio và hoàn tất thủ tục thanh toán 100%.

Giá trị khuyến mại: Khách hàng tham gia chương trình khuyến mại và thỏa mãn điều kiện của chương trình sẽ nhận được mức hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ (không bao gồm VAT nếu có) cho mỗi xe Honda Civic, Honda HR-V và Honda Brio. Giá trị hỗ trợ thực tế phụ thuộc vào mức thu lệ phí trước bạ tại từng tỉnh, thành phố.

Bảng giá xe ô tô Honda tháng 1/2022

Cập nhật bảng giá xe Honda tháng 1/2022 bao gồm: Giá xe ô tô Honda City, Honda CR-V, Honda Accord, Honda Brio, Honda Civic, Honda HR-V, Honda Jazz.

Bảng giá xe Honda City 

Mẫu xe

Giá xe niêm yết (triệu đồng)

Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 1/2022

Honda City G

529

622

612

Chưa có ưu đãi

Honda City L

569

668

656

Honda City RS

599

702

690

Bảng giá xe Honda CR-V

Mẫu xe

Giá xe niêm yết (triệu đồng)

Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 1/2022

Honda CR-V LSE

1.138

1.314

1.291

Chưa có ưu đãi

Honda CR-V 1.5L

1.118

1.291

1.268

Honda CR-V 1.5G

1.048

1.211

1.190

Honda CR-V 1.5E

998

1.155

1.135

Bảng giá xe Honda Accord

Mẫu xe

Giá xe niêm yết (triệu đồng)

Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 1/2022

Honda Accord (Đen ánh độc tôn/Ghi bạc thời trang)

1.319

1.519

1.493

Chưa có ưu đãi

Honda Accord (Trắng ngọc trai)

1.329

1.530

1.504

Bảng giá xe Honda Brio

Mẫu xe

Giá xe niêm yết (triệu đồng)

Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 1/2022

Honda Brio G (trắng ngà/ghi bạc/đỏ)

418

496

488

Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ

Honda Brio RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng)

448

530

521

Honda Brio RS (cam/đỏ)

450

533

524

Honda Brio RS 2 màu (trắng ngà/ghi bạc/vàng)

452

535

526

Honda Brio RS 2 màu (cam/đỏ)

454

537

528

Bảng giá xe Honda Civic

Mẫu xe

Giá xe niêm yết (triệu đồng)

Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 1/2022

Honda Civic 1.5 RS (Trắng Ngọc/Đỏ cá tính)

934

1.082

1.063

Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ

Honda Civic 1.5 RS (Đỏ/Xanh đậm/ Đen ánh)

929

1.076

1.058

Honda Civic 1.8 G (Trắng Ngọc)

794

923

907

Honda Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh)

789

917

902

Honda Civic 1.8 E (Trắng Ngọc)

734

855

840

Honda Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh)

729

849

835

Bảng giá xe Honda HR-V

Mẫu xe

Giá xe niêm yết (triệu đồng)

Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 1/2022

Honda HR-V G

786

914

898

Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ

Honda HR-V L (Ghi bạc/Đen/Xanh dương)

866

1.005

987

Honda HR-V L (Trắng ngọc/Đỏ)

871

1.010

993

Bảng giá xe Honda Jazz

Mẫu xe

Giá xe niêm yết (triệu đồng)

Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 1/2022

Honda Jazz RS

624

730

718

Chưa có ưu đãi

Honda Jazz VX

594

696

684

Honda Jazz V

544

639

628

Lý Mẫn

Lãi suất tăng, lợi nhuận ngân hàng giảm tốc
Theo các chuyên gia, động thái tăng lãi suất huy động của NHNN có thể gây ảnh hưởng đến tỷ lệ thu nhập lãi thuần (NIM), dẫn đến triển vọng tăng trưởng lợi nhuận của ngân hàng trong những tháng cuối năm giảm dần.