Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Mỹ tháng 3/2021: Xuất khẩu hơn 8,4 tỷ USD

07:21 | 20/04/2021

Chia sẻ

Trong ba tháng đầu năm nay, kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ gấp 6 lần so với nhập khẩu. Thặng dư thương mại trên 18,5 tỷ USD.

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, trong tháng 3 năm nay, Việt Nam xuất khẩu 8,4 tỷ USD hàng hóa sang Mỹ, đồng thời nhập về gần 1,5 tỷ USD.

Qua đó, giúp cán cân thương mại thặng dư 7 tỷ USD

Lũy kế ba tháng đầu năm nay, kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ gấp 6 lần so với nhập khẩu. Thặng dư thương mại trên 18,5 tỷ USD.

Cụ thể, trị giá xuất khẩu đạt 22,2 tỷ USD và nhập khẩu 3,7 tỷ USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Mỹ tháng 3/2021: Xuất khẩu hơn 8,4 tỷ USD - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Một số mặt hàng xuất khẩu sang Mỹ có kim ngạch tăng trưởng đáng kể so với tháng trước phải kể đến như: đá quý, kim loại quý và sản phẩm tăng 196%; kim loại thường khác và sản phẩm tăng 128%; giấy và các sản phẩm từ giấy tăng 126%; thức ăn gia súc và nguyên liệu tăng 122%...

Ba nhóm hàng xuất khẩu chính có trị giá trên 1 tỷ USD là: máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác; hàng dệt, may; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện.

Top 10 mặt hàng Việt Nam xuất khẩu nhiều nhất sang Mỹ trong ba tháng đầu năm đạt 19 tỷ USD, chiếm 86% tổng giá trị xuất khẩu mặt hàng các loại.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Mỹ tháng 3/2021: Xuất khẩu hơn 8,4 tỷ USD - Ảnh 3.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Mỹ tháng 3/2021 và lũy kế ba tháng đầu năm 2021

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 3/2021Lũy kế 3 tháng 2021
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)So với tháng 2/2021 (%)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng8.427.482.12349 22.235.130.789
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 1.632.681.67741 4.360.180.923
Hàng dệt, may 1.318.487.58048 3.512.315.501
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 1.116.672.08239 2.858.024.346
Gỗ và sản phẩm gỗ 927.705.72870 2.297.636.355
Giày dép các loại 728.542.06259 1.917.493.177
Điện thoại các loại và linh kiện 685.454.16911 2.483.719.076
Hàng hóa khác 540.383.04568 1.308.267.662
Phương tiện vận tải và phụ tùng 244.575.68987 555.971.051
Sản phẩm từ chất dẻo 159.460.59776 374.553.277
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 153.674.86268 353.310.122
Hàng thủy sản 146.001.27484 335.064.078
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 118.616.35254 317.341.259
Sản phẩm từ sắt thép 76.198.56267 182.601.152
Hạt điều12.99070.962.60910930.969169.921.296
Dây điện và dây cáp điện 59.633.30178 143.922.332
Kim loại thường khác và sản phẩm 53.705.999128 116.026.595
Sắt thép các loại58.91148.581.074-8146.206126.697.367
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 46.525.709196 92.537.802
Sản phẩm từ cao su 37.801.18177 89.027.496
Giấy và các sản phẩm từ giấy 30.101.010126 70.368.938
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 29.983.51386 67.274.335
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 29.453.02832 79.613.782
Cà phê12.57823.894.7682330.14558.092.357
Hạt tiêu6.42821.252.5908314.05344.674.495
Vải mành, vải kỹ thuật khác 18.305.69230 44.841.930
Sản phẩm gốm, sứ 17.954.21762 43.828.153
Hàng rau quả 13.275.08930 36.677.030
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 12.468.62322 34.889.276
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 12.010.69871 30.040.450
Xơ, sợi dệt các loại8.85110.975.99310320.03023.590.862
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 10.463.09478 24.377.649
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 9.449.135122 23.669.703
Cao su3.8587.265.4742111.27119.774.826
Sản phẩm hóa chất 7.045.60222 18.551.611
Hóa chất 5.872.91757 14.781.624
Gạo1.9181.360.719235.0443.825.791
Chè526686.407141.2141.647.112

Phế liệu sắt thép là mặt hàng nhập khẩu từ Mỹ có trị giá tăng mạnh nhất, cụ thể tăng 591% so với tháng 2/2021.

Những nhóm hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là: máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; bông các loại; máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác; thức ăn gia súc và nguyên liệu...

Tổng kim ngạch top 10 mặt hàng Việt Nam nhập khẩu nhiều nhất từ Mỹ trong ba tháng đạt 2,7 tỷ USD, chiếm 73% tổng trị giá nhập khẩu các mặt hàng. Trong đó, có duy nhất nhóm hàng máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt kim ngạch trên 1 tỷ USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Mỹ tháng 3/2021: Xuất khẩu hơn 8,4 tỷ USD - Ảnh 5.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Mỹ tháng 3/2021 và lũy kế ba tháng đầu năm 2021

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 3/2021Lũy kế 3 tháng 2021
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)So với tháng 2/2021 (%)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng1.458.550.06829 3.722.917.638
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 379.138.4234 1.103.586.663
Hàng hóa khác 172.548.2447 468.429.592
Bông các loại83.017149.980.722142145.981253.270.187
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 107.140.49176 250.929.394
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 97.214.192
 275.043.912
Đậu tương155.26786.735.914-23497.138268.191.272
Chất dẻo nguyên liệu58.42180.592.35977125.263174.270.366
Phế liệu sắt thép161.48972.065.648591268.252106.984.407
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 44.998.47158 109.992.799
Sản phẩm hóa chất 40.015.54953 99.634.514
Gỗ và sản phẩm gỗ 32.016.45089 84.132.557
Chế phẩm thực phẩm khác 28.255.579110 59.968.497
Sữa và sản phẩm sữa 22.073.44445 48.955.583
Hàng rau quả 21.081.55613 77.225.446
Hóa chất 15.933.995-9 48.532.975
Sản phẩm từ chất dẻo 14.596.09637 38.007.835
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng 12.721.958-6 44.358.239
Dược phẩm 11.127.505
 41.820.340
Sản phẩm từ sắt thép 9.343.675178 19.232.927
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh 7.754.89343 20.710.245
Hàng thủy sản 6.575.415181 12.394.588
Lúa mì18.6025.815.33427841.98212.118.479
Ô tô nguyên chiếc các loại1075.404.05311927612.417.253
Cao su1.9914.526.838486.46414.038.192
Vải các loại 3.326.69599 8.151.698
Dây điện và dây cáp điện 2.312.48162 5.006.233
Giấy các loại1.7882.303.046565.2206.046.802
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 2.196.144110 4.874.796
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 2.170.4554 8.377.138
Kim loại thường khác2492.036.4701443963.501.079
Linh kiện, phụ tùng ô tô 1.989.74497 4.305.909
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 1.976.95070 4.400.412
Quặng và khoáng sản khác1.7101.970.819253.9264.601.112
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu 1.949.843-55 7.449.286
Sản phẩm từ cao su 1.913.04246 4.490.341
Sản phẩm từ kim loại thường khác 1.631.24050 3.930.089
Sản phẩm từ giấy 1.352.83089 3.446.491
Sắt thép các loại422950.197-241.8403.098.460
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 829.682169 2.299.226
Phân bón các loại680735.947661.3711.539.775
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 555.20492 1.388.733
Dầu mỡ động thực vật 540.478149 1.113.315
Điện thoại các loại và linh kiện 151.99788 586.337
Nguyên phụ liệu thuốc lá    64.142

Phùng Nguyệt