Hàng hóa

Top 10 tỉnh, thành xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 2/2021

19:37 | 07/04/2021

Chia sẻ

Trong tháng 2/2021, TP HCM tiếp tục dẫn đầu trong top 10 tỉnh thành nhập khẩu nhiều nhất, đạt 4 tỷ USD. Theo sau là Bắc Ninh và Hà Nội đạt lần lượt 2,4 tỷ USD và 2,1 tỷ USD.

Theo số liệu thống kê sơ bộ của Tổng cục Hải quan, tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa cả nước trong tháng 2/2021 đạt 40,85 tỷ USD, giảm 25,7% so với tháng trước.

Cụ thể, kim ngạch xuất khẩu gần 20,2 tỷ USD, giảm 29,3% và nhập khẩu 20,66 tỷ USD, giảm 21,9%, chủ yếu do kỳ nghỉ Tết nguyên đán.

Qua đó giúp cán cân thương mại hàng hóa thặng dư 546 triệu USD

Tính chung hai tháng đầu năm nay, xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta đạt 95,85 tỷ USD, tăng 24,6% với cùng kỳ năm trước. 

Trong đó, trị giá hàng hóa xuất khẩu là 48,74 tỷ USD, tăng 23,7% và nhập khẩu 47,11 tỷ USD, tăng 25,5%. Thặng dư thương mại gần 1,64 tỷ USD.

Top 10 tỉnh, thành xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 2/2021 - Ảnh 1.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Tổng trị giá top 10 tỉnh, thành phố xuất khẩu nhiều nhất tháng 2/2021 trên 15,22 tỷ USD, chiếm 75% tổng xuất khẩu cả nước. 

Có 6 tỉnh thành có kim ngạch xuất khẩu trên 1 tỷ USD là: TP HCM, Bắc Ninh, Bình Dương, Thái Nguyên, Hải Phòng, Đồng Nai.

Top 10 tỉnh, thành xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 2/2021 - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Trong hai tháng đầu năm nay, 10 tỉnh thành xuất khẩu nhiều nhất trị giá gần 37,1 tỷ USD, chiếm 76% tổng xuất khẩu cả nước trong hai tháng qua.

Bắc Ninh là tỉnh thành có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất cả nước, đạt 7,1 tỷ USD. 

Top 10 tỉnh, thành xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 2/2021 - Ảnh 3.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Kim ngạch top 10 tỉnh, thành nhập khẩu nhiều nhất tháng 2/2021 gần 16 tỷ USD, chiếm 77% tổng nhập khẩu cả nước.

TP HCM tiếp tục dẫn đầu trong top 10 tỉnh thành nhập khẩu nhiều nhất tháng này, đạt 4 tỷ USD. Theo sau là Bắc Ninh và Hà Nội với trị giá lần lượt là 2,4 tỷ USD và 2,1 tỷ USD.

Top 10 tỉnh, thành xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 2/2021 - Ảnh 4.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Lũy kế hai tháng đầu năm, 10 tỉnh thành nhập khẩu nhiều nhất đạt gần 36,8 tỷ USD, tương ứng 78% trị giá xuất khẩu cả nước. 

Trong đó, các tỉnh thành đều có kim ngạch nhập khẩu trên 1 tỷ USD.

Top 10 tỉnh, thành xuất nhập khẩu nhiều nhất tháng 2/2021 - Ảnh 5.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết xuất khẩu, nhập khẩu chia theo tỉnh thành phố tháng 2 và lũy kế hai tháng đầu năm 2021

Tỉnh/ Thành phố

Xuất khẩu (USD)Nhập khẩu (USD)
Tháng 2/2021Lũy kế hai tháng 2021Tháng 2/2021Lũy kế hai tháng 2021
An Giang43.444.32895.420.92146.183.96691.343.531
Bà Rịa - Vũng Tàu333.251.662837.483.011593.590.2401.304.938.538
Bắc Cạn916.2982.636.648565.9691.223.227
Bắc Giang998.771.5932.271.974.6871.065.329.0742.498.921.401
Bạc Liêu24.568.24051.365.0994.629.05117.404.222
Bắc Ninh2.728.121.6597.064.063.7932.365.252.3475.831.956.617
Bến Tre86.256.924196.369.70854.249.136115.980.131
Bình Định84.143.466185.153.26821.978.96565.686.489
Bình Dương2.002.253.9074.973.987.7141.447.333.8673.615.135.293
Bình Phước208.006.049555.813.534131.684.759322.180.554
Bình Thuận32.885.08990.950.95193.845.100190.026.083
Cà Mau41.544.53495.483.3799.752.32214.256.342
Cần Thơ57.330.979182.043.81328.555.60380.331.788
Cao Bằng5.552.12211.475.6912.621.4658.257.290
Đà Nẵng94.523.610224.951.72984.816.610199.072.909
Đắc Nông4.695.43314.604.9402.876.6333.714.487
Đăk Lăk62.415.692152.844.90217.450.80056.125.928
Điện Biên370.8981.625.33629.175155.618
Đồng Nai1.430.971.7483.364.803.3281.235.613.4382.660.185.779
Đồng Tháp76.995.286176.902.46634.143.57285.002.186
Gia Lai33.910.62581.419.8568.648.24621.192.861
Hà Giang9.925.49128.444.174535.4011.989.153
Hà Nam225.688.074507.299.675185.799.471415.762.921
Hà Nội861.801.9652.039.825.0912.107.595.2754.808.130.390
Hà Tĩnh131.638.634237.475.185189.109.907423.373.303
Hải Dương373.691.6281.128.211.688417.885.041987.441.009
Hải Phòng1.511.706.3153.407.942.0201.378.716.4212.991.905.192
Hậu Giang31.858.72276.968.48223.645.89256.884.439
Hòa Bình25.907.73362.341.00929.210.58767.957.870
Hưng Yên258.448.195604.622.113299.110.138642.224.691
Khánh Hòa128.813.412210.373.16755.320.099117.653.238
Kiên Giang30.427.41982.087.79915.104.54528.695.427
Kon Tum26.237.06076.648.6524.800.32914.219.186
Lai Châu1.371.7623.374.0156.345.5498.359.490
Lâm Đồng26.301.29558.656.2317.854.48919.947.489
Lạng Sơn64.678.519176.862.65226.582.924113.308.145
Lào Cai89.164.254188.794.11415.286.62554.855.259
Long An365.717.115951.058.784306.880.536751.822.166
Nam Định136.515.843328.232.94077.164.908179.714.676
Nghệ An76.228.108166.882.73955.863.657152.898.062
Ninh Bình150.363.666331.737.151203.784.383432.527.799
Ninh Thuận2.915.8368.405.10626.756.52154.688.954
Phú Thọ419.521.828811.462.076392.562.458780.206.661
Phú Yên11.191.00627.538.5366.954.72919.019.760
Quảng Bình6.807.30622.844.49024.831.02847.433.978
Quảng Nam84.790.824193.255.871125.868.212311.118.424
Quảng Ngãi139.578.556306.227.548251.643.932502.912.504
Quảng Ninh176.734.157388.334.791150.794.225354.819.865
Quảng Trị14.163.11934.736.31322.118.17080.487.032
Sóc Trăng54.203.527131.019.59115.300.27828.317.999
Sơn La653.6172.067.2321.772.9063.523.665
Tây Ninh373.979.562942.800.784393.459.463843.390.517
Thái Bình114.267.768290.894.17283.135.725245.549.100
Thái Nguyên1.857.910.9484.878.445.1591.212.300.1832.657.732.803
Thanh Hóa256.290.369627.882.927461.579.496730.378.023
Thừa Thiên - Huế77.553.771179.667.66841.162.26389.329.273
Tiền Giang228.983.211526.149.235161.466.404383.798.048
TP Hồ Chí Minh3.022.990.5716.971.064.3523.973.888.1369.046.738.492
Trà Vinh23.319.35753.464.99110.842.72329.882.995
Tuyên Quang6.395.85414.343.0914.125.1549.326.947
Vĩnh Long38.727.91893.248.77421.078.47840.687.920
Vĩnh Phúc394.368.459906.550.454609.458.6541.373.658.533
Yên Bái12.905.38233.943.1529.013.24322.224.135

Phùng Nguyệt