Tài chính

So sánh lãi suất ngân hàng kì hạn 3 năm mới nhất tháng 3/2020

17:36 | 17/03/2020

Chia sẻ

Lãi suất cao nhất ở kì hạn 3 năm tại các ngân hàng vào đầu tháng 3 là 8,4%/năm được áp dụng tại Ngân hàng Quốc dân (NCB).

So sánh lãi suất ngân hàng kì hạn 3 năm trong biểu lãi suất niêm yết của 30 ngân hàng trong nước vào đầu tháng 3, có thể nhận thấy mức lãi suất cao nhất ở kì hạn này tăng nhẹ lên 8,4%/năm được áp dụng tại Ngân hàng Quốc dân (NCB).

So sánh lãi suất ngân hàng kì hạn 3 năm mới nhất tháng 3/2020 - Ảnh 1.

Ảnh minh hoạ (Nguồn: CNBC).

Biên độ dao động của lãi suất huy động kì hạn 3 năm tại các ngân hàng mở rộng dao động từ 5,7%/năm đến 8,4%/năm.

Trong đó, có 5 ngân hàng có lãi suất tiết kiệm 3 năm tại quầy từ 8%/năm trở lên gồm: Ngân hàng Quốc dân, SCB, VietBank, Ngân hàng Bản Việt và Ngân hàng Bắc Á.

Techcombank là gân hàng có lãi suất huy động thấp nhất tại kì hạn này với lãi suất dao động từ 5,7%/năm - 5,9%/năm tuỳ theo số tiền gửi (dưới 1 tỉ đồng, từ 1 tỉ đồng đến dưới 3 tỉ đồng, từ 3 tỉ đồng trở lên).

Tiếp đó là ba "ông lớn" gồm VietinBank, Vietcombank và BIDV với lãi suất 6,8%/năm.

Xem thêm: So sánh lãi suất ngân hàng tháng 4/2020: Lãi suất kì hạn 3 năm cao nhất ở đâu? 

So sánh lãi suất ngân hàng kì hạn 3 năm mới nhất tháng 3/2020 

STTNgân hàngSố tiền gửiLãi suất kì hạn 36 tháng
1Ngân hàng Quốc dân (NCB)-8,40%
2SCBTK Đắc lộc phát8,35%
3VietBank-8,20%
4Ngân hàng Bản Việt-8,10%
5Eximbank-8,00%
6PVcomBank-7,99%
7Ngân hàng Bắc Á-7,90%
8Kienlongbank-7,80%
9ACBTừ 5 tỉ trở lên7,80%
10ACBTừ 1 tỉ - dưới 5 tỉ 7,76%
11ACBTừ 500 trđ - dưới 1 tỉ 7,70%
12ABBank-7,70%
13Ngân hàng OCB-7,70%
14Saigonbank-7,70%
15ACBTừ 200 trđ - dưới 500 trđ7,65%
16ACBDưới 200 trđ7,60%
17VIBTừ 100 trđ trở lên7,60%
18Ngân hàng Đông Á-7,60%
19MSBTừ 1 tỉ trở lên7,60%
20VPBankTừ 5 tỉ trở lên7,55%
21MSBTừ 500 trđ - dưới 1 tỉ7,55%
22SCB-7,55%
23TPBank-7,50%
24SHBTừ 2 tỉ trở lên7,50%
25MSBTừ 50 trđ - dưới 500 trđ 7,50%
26VIBDưới 100 trđ7,40%
27MBBank-7,40%
28Sacombank-7,40%
29SHBDưới 2 tỉ 7,40%
30OceanBank-7,40%
31MSBDưới 50 trđ7,40%
32VPBankTừ 1 tỉ - dưới 5 tỉ 7,25%
33VPBankDưới 1 tỉ đồng7,15%
34Ngân hàng Việt Á7,10%
35HDBank-7,00%
36SeABank-6,95%
37LienVietPostBank-6,90%
38VietinBank-6,80%
39Vietcombank-6,80%
40BIDV-6,80%
41TechcombankTừ 3 tỉ trở lên5,90%
42TechcombankTừ 1 tỉ - dưới 3 tỉ 5,80%
43TechcombankDưới 1 tỉ 5,70%

Trúc Minh