|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng Quốc Dân tháng 10/2023 cao nhất là 6,25%/năm

13:59 | 05/10/2023
Chia sẻ
Sau khi giảm tại nhiều kỳ hạn, phạm vi lãi suất ngân hàng hiện đang dao động trong khoảng 4,75 - 6,25%/năm được áp dụng tại kỳ hạn 1 - 60 tháng và nhận lãi cuối kỳ. Trong đó, 6,25%/năm là mức lãi suất cao nhất được ghi nhận tại các kỳ hạn 12 - 36 tháng.

Lãi suất ngân hàng Quốc Dân áp dụng với khách hàng cá nhân 

So với tháng trước, Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB) có động thái điều chỉnh giảm 0,2 - 0,55 điểm % trong tháng này. Hiện, khung lãi suất tiền gửi đang dao động từ 4,75%/năm đến 6,25%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. 

Ảnh: Báo điện tử Chính phủ

Trong đó, kỳ hạn từ 1 tháng đến 5 tháng được ngân hàng niêm yết tại mức 4,75%/năm, ổn định trong lần cập nhật mới nhất. Trong khi đó, lãi suất ngân hàng giảm 0,5 điểm % tại kỳ hạn 6, 7 tháng và 0,55 điểm % tại kỳ hạn 8 tháng, cùng đạt mức 6,15%/năm.

Tiếp đó, ba kỳ hạn 9 tháng, 10 tháng và 11 tháng có lãi suất tiết kiệm giảm 0,5%/năm xuống mức 6,2%/năm. Đồng thời, tiền gửi có kỳ hạn từ 12 tháng đến 36 tháng cùng đạt mức lãi suất cao nhất là 6,25%/năm sau khi giảm 0,2 - 0,5 điểm % vào tháng 10 này. 

Riêng lãi suất ngân hàng Quốc Dân kỳ hạn dài 60 tháng ghi nhận giảm 0,2 điểm % trong tháng này, đạt mức 6,15%/năm. 

Trong trường hợp gửi tiền tại kỳ hạn 1 tuần và 2 tuần, khách hàng sẽ nhận được mức lãi suất là 0,5%/năm. 

Bên cạnh đó, ngân hàng còn triển khai một số phương thức lĩnh lãi dành cho khách hàng có nhu cầu với mức lãi suất như sau: 4,71 - 6,07%/năm (lĩnh lãi 1 tháng); 5,39 - 6,1%/năm (lĩnh lãi 3 tháng); 5,43 - 6,16%/năm (lĩnh lãi 6 tháng); 5,51 - 6,07%/năm (lĩnh lãi 12 tháng) và 4,65 - 5,96%/năm (lĩnh lãi đầu kỳ). 

KỲ HẠN

PHƯƠNG THỨC LĨNH LÃI (ĐVT %/NĂM)

Cuối kỳ

1 tháng

3 tháng

6 tháng

12 tháng

Đầu kỳ

1 Tuần

0,5

-

-

-

-

-

2 Tuần

0,5

-

-

-

-

-

1 Tháng

4,75

-

-

-

-

4,73

2 Tháng

4,75

4,74

-

-

-

4,71

3 Tháng

4,75

4,73

-

-

-

4,69

4 Tháng

4,75

4,72

-

-

-

4,67

5 Tháng

4,75

4,71

-

-

-

4,65

6 Tháng

6,15

6,07

6,1

-

-

5,96

7 Tháng

6,15

6,05

-

-

-

5,93

8 Tháng

6,15

6,04

-

-

-

5,9

9 Tháng

6,2

6,07

6,1

-

-

5,92

10 Tháng

6,2

6,06

-

-

-

5,89

11 Tháng

6,2

6,04

-

-

-

5,86

12 Tháng

6,25

6,07

6,1

6,16

-

5,88

13 Tháng

6,25

6,06

-

-

-

5,85

15 Tháng

6,25

6,03

6,06

-

-

5,79

18 Tháng

6,25

5,98

6,01

6,06

-

5,71

24 Tháng

6,25

5,9

5,93

5,98

6,07

5,5

30 Tháng

6,25

5,82

5,84

5,89

-

5,4

36 Tháng

6,25

5,74

5,76

5,81

5,9

5,26

60 Tháng

6,15

5,37

5,39

5,43

5,51

4,7

Nguồn: NCB

Lãi suất tiết kiệm áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp

Bước sang tháng mới, lãi suất tiết kiệm áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp cũng được điều chỉnh so với tháng trước. Hiện, 4,35 - 5,8%/năm là biểu lãi suất trong tháng này được áp dụng tại kỳ hạn 1 - 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. 

Đối với kỳ hạn 1 tuần và 2 tuần hoặc không kỳ hạn, mức lãi suất tiền gửi hiện đang ở mức là 0,4%/năm. Ngoài ra, NCB có cung cấp cho khách hàng một số phương thức lĩnh lãi khác với mức lãi suất chi tiết như sau: 

- Lãi suất dao động trong khoảng 4,15 - 5,57%/năm (lãi hàng tháng)

- Lãi suất dao động trong khoảng 5,17 - 5,53%/năm (lãi hàng quý)

- Lãi suất dao động trong khoảng 5,23 - 5,57%/năm (lãi 6 tháng)

- Lãi suất dao động trong khoảng 5,34 - 5,56%/năm (lãi hàng năm)

- Lãi suất dao động trong khoảng 3,95 - 5,37%/năm (lãi đầu kỳ)

Loại kỳ hạn

Phương thức lĩnh lãi (ĐVT: %/năm)

Cuối kỳ

Hàng tháng

Hàng quý

6 tháng

Hàng năm

Đầu kỳ

Không kỳ hạn

-

0,4

-

-

-

-

01 tuần

0,4

-

-

-

-

-

02 tuần

0,4

-

-

-

-

-

01 tháng

4,35

-

-

-

-

4,05

02 tháng

4,35

4,15

-

-

-

4,05

03 tháng

4,45

4,25

-

-

-

4,05

04 tháng

4,45

4,35

-

-

-

4,15

05 tháng

4,45

4,35

-

-

-

3,95

06 tháng

5,6

5,48

5,41

-

-

5,29

09 tháng

5,7

5,39

5,42

-

-

5,27

12 tháng

5,8

5,5

5,53

5,57

-

5,37

13 tháng

5,8

5,57

-

-

-

5,31

18 tháng

5,8

5,47

5,51

5,57

-

5,23

24 tháng

5,8

5,35

5,36

5,44

5,56

5,09

36 tháng

5,8

5,14

5,17

5,23

5,34

4,52

Nguồn: NCB

Thư Nguyễn