|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Biểu lãi suất ngân hàng Quốc Dân tháng 8/2023 cao nhất là bao nhiêu?

11:12 | 04/08/2023
Chia sẻ
Sang tháng 8, lãi suất tiết kiệm được ngân hàng Quốc Dân điều chỉnh mới so với tháng trước. Theo ghi nhận, 7,25%/năm là mức lãi suất cao nhất dành cho khách hàng khi gửi tiền tại kỳ hạn 12 tháng và 13 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Lãi suất ngân hàng Quốc Dân áp dụng với khách hàng cá nhân 

So với tháng trước, Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB) đã có động thái điều chỉnh lãi suất tiền gửi tại các kỳ hạn từ 6 tháng trở lên dành cho khách hàng cá nhân. 

Phạm vi lãi suất với phương thức lĩnh lãi cuối kỳ hiện đang dao động trong khoảng 4,75 - 7,25%/năm, áp dụng cho kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. 

Ảnh: VnExpress

Chi tiết, lãi suất ngân hàng dành cho kỳ hạn 1 - 5 tháng đang ở cùng mức 4,75%/năm, ổn định trong tháng 8. Trong khi đó, lãi suất ngân hàng Quốc Dân kỳ hạn từ 6 tháng đến 60 tháng giảm đồng loạt 0,2 điểm %, hiện đang ở mức cụ thể như sau:

- Lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 7 tháng: 6,95%/năm

- Lãi suất kỳ hạn 8 tháng và 9 tháng: 7,05%/năm

- Lãi suất kỳ hạn 10 tháng và 11 tháng: 7,1%/năm

- Lãi suất kỳ hạn 12 tháng và 13 tháng: 7,25%/năm

- Lãi suất kỳ hạn 15 tháng và 18 tháng: 7,15%/năm

- Lãi suất kỳ hạn 24 tháng và 30 tháng: 7,05%/năm

- Lãi suất kỳ hạn 36 tháng: 6,95%/năm

- Lãi suất kỳ hạn 60 tháng: 6,85%/năm

Bên cạnh đó, ngân hàng cũng triển khai mức lãi suất không đổi so với tháng trước là 0,5%/năm dành cho các kỳ gửi tiền ngắn hạn 1 tuần và 2 tuần. 

Hiện tại, các phương thức lĩnh lãi khác được ngân hàng triển khai với mức lãi suất tiết kiệm như sau: lĩnh lãi 1 tháng (4,71 - 7,01%/năm), lĩnh lãi 3 tháng (6,15 - 6,81%/năm), lĩnh lãi 6 tháng (6,21 - 6,83%/năm), lĩnh lãi 12 tháng (6,3 - 6,91%/năm) và lĩnh lãi đầu kỳ (4,89 - 6,52%/năm).

KỲ HẠN

PHƯƠNG THỨC LĨNH LÃI (ĐVT %/NĂM)

Cuối kỳ

1 tháng

3 tháng

6 tháng

12 tháng

Đầu kỳ

1 Tuần

0,5

-

-

-

-

-

2 Tuần

0,5

-

-

-

-

-

1 Tháng

4,75

-

-

-

-

4,73

2 Tháng

4,75

4,74

-

-

-

4,71

3 Tháng

4,75

4,73

-

-

-

4,69

4 Tháng

4,75

4,73

-

-

-

4,67

5 Tháng

4,75

4,71

-

-

-

4,65

6 Tháng

6,95

6,85

6,89

-

-

6,71

7 Tháng

6,95

6,83

-

-

-

6,67

8 Tháng

7,05

6,9

-

-

-

6,73

9 Tháng

7,05

6,88

6,92

-

-

6,69

10 Tháng

7,1

6,91

-

-

-

6,7

11 Tháng

7,1

6,89

-

-

-

6,66

12 Tháng

7,25

7,01

7,06

7,12

-

6,75

13 Tháng

7,25

6,99

-

-

-

6,72

15 Tháng

7,15

6,86

6,9

-

-

6,56

18 Tháng

7,15

6,81

6,84

6,91

-

6,45

24 Tháng

7,05

6,61

6,64

6,71

6,82

6,17

30 Tháng

7,05

6,51

6,54

6,6

-

5,99

36 Tháng

6,95

6,32

6,36

6,41

6,52

5,75

60 Tháng

6,85

5,9

5,93

5,98

6,07

5,1

Nguồn: NCB

Lãi suất tiết kiệm áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp

Ghi nhận cho thấy, lãi suất tiết kiệm áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp cũng có thay đổi mới với biên độ giảm từ 0,7 điểm % đến 0,95 điểm %  tại các kỳ hạn từ 6 tháng trở lên. 

Hiện, biểu lãi suất đang dao động trong khoảng 4,35 - 6,6%/năm dành cho kỳ hạn 1 - 36 tháng, hình thức lĩnh lãi cuối kỳ. 

Theo đó, tiền gửi tại kỳ hạn từ 1 tháng đến 5 tháng vẫn ghi nhận mức lãi suất ổn định. Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng, 2 tháng là 4,35%/năm và kỳ hạn 3 - 5 tháng là 4,45%/năm. 

Tương tự, kỳ hạn 6 tháng và 36 tháng đang được niêm yết chung mức lãi suất là 6,3%/năm, giảm lần lượt 0,95 điểm % và 0,7 điểm % so với tháng trước.

Các kỳ hạn 9 tháng - 24 tháng hiện đang ghi nhận với lãi suất như sau: 6,5%/năm (kỳ hạn 9, 13, 18 và 24 tháng) và 6,6%/năm (kỳ hạn 12 tháng). Theo đó, các mức lãi suất nêu trên có biên độ giảm từ 0,7 điểm % đến 0,8 điểm %. 

Bên cạnh đó, Ngân hàng Quốc Dân cũng triển khai nhiều sản phẩm huy động vốn khác bao gồm: lĩnh lãi hàng tháng (4,15 - 6,3%/năm); hàng quý (5,67 - 6,33%/năm), 6 tháng (5,73 - 6,37%/năm), hàng năm (5,84 - 6,26%/năm) và đầu kỳ (3,95 - 6,17%/năm), cũng được điều chỉnh giảm so với trước. 

Nếu khách hàng có nhu cầu gửi tiền không kỳ hạn thì sẽ được nhận mức lãi suất khá thấp so với tháng trước là 0,4%/năm. 

Loại kỳ hạn

Phương thức lĩnh lãi (ĐVT: %/năm)

Cuối kỳ

Hàng tháng

Hàng quý

6 tháng

Hàng năm

Đầu kỳ

Không kỳ hạn

-

0,4

-

-

-

-

01 tuần

0,4

-

-

-

-

-

02 tuần

0,4

-

-

-

-

-

01 tháng

4,35

-

-

-

-

4,05

02 tháng

4,35

4,15

-

-

-

4,05

03 tháng

4,45

4,25

-

-

-

4,05

04 tháng

4,45

4,35

-

-

-

4,15

05 tháng

4,45

4,35

-

-

-

3,95

06 tháng

6,3

6,18

6,11

-

-

5,99

09 tháng

6,5

6,19

6,22

-

-

6,07

12 tháng

6,6

6,3

6,33

6,37

-

6,17

13 tháng

6,5

6,27

-

-

-

6,01

18 tháng

6,5

6,17

6,21

6,27

-

5,93

24 tháng

6,5

6,05

6,06

6,14

6,26

5,79

36 tháng

6,3

5,64

5,67

5,73

5,84

5,02

Nguồn: NCB

Thư Nguyễn