Tài chính

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất tháng 4/2020?

21:07 | 05/04/2020

Chia sẻ

Mức lãi suất tiền gửi tại quầy cao nhất hiện nay là 9,2%/năm áp dụng tại tại ngân hàng SHB tại kì hạn 13 tháng với số tiền gửi trên 500 tỉ đồng.
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất tháng 4/2020? - Ảnh 1.

Khách hàng giao dịch tại SHB (Nguồn: SHB).

Xem thêm: Lãi suất ngân hàng nào cao nhất tháng 5/2020? 

Đầu tháng 4, các ngân hàng đồng loạt điều chỉnh lãi suất sau động thái giảm trần lãi suất huy động kì hạn ngắn của Ngân hàng Nhà nước và ứng phó trước dịch COVID-19.

Phần lớn mức điều chỉnh là giảm ở các kì hạn ngắn, tuy nhiên, một vài trong số 30 ngân hàng khảo sát lại có những kì hạn dài được điều chỉnh tăng.

So sánh lãi suất ngân hàng từ biểu lãi suất của 30 ngân hàng thương mại trong nước vào ngày 5/4, mức lãi suất tiền gửi tại quầy cao nhất hiện nay là 9,2%/năm áp dụng tại tại ngân hàng SHB tại kì hạn 13 tháng với số tiền gửi trên 500 tỉ đồng. Nếu gửi dưới mức này, lãi suất cao nhất tại đây chỉ là 7,3%/năm áp dụng tại kì hạn 36 tháng trở lên.

Dưới đó là Ngân hàng SCB với mức 8,55%/năm áp dụng tại kì hạn 13 tháng, 15 tháng, 18 tháng với hình thức tiết kiệm đắc lộc phát.

Nhiều ngân hàng khác cũng có mức lãi suất tiền gửi cao nhất trên 8%/năm gồm: Ngân hàng Bản Việt (8,5%/năm), Eximbank (8,4%), NCB (8,3%), ABBank (8,3%/năm); OCB (8,2%).

Đứng ở cuối bảng là VietinBank với mức lãi suất huy động cao nhất tại ngân hàng là 6,3% áp dụng với các kì hạn từ 12 tháng trở lên. Ngay sát phía trên VietinBank là Techcombank với mức 6,5%/năm. Tiếp đó nữa là nhóm 3 "ông lớn" Agribank, VietinBank và BIDV với mức lãi suất cao nhất cùng ở 6,8%/năm.

So sánh mức lãi suất ngân hàng cao nhất tháng 4/2020 

STTNgân hàngLS cao nhấtKì hạnĐiều kiện
1SHB9,20%13 tháng Trên 500 tỉ đồng
2SCB8,55%13, 15, 18 thángTK đắc lộc phát
3Ngân hàng Bản Việt8,50%13 tháng
4SCB8,45%13, 15, 18 tháng 
5Eximbank8,40%13 (gửi từ 100 tỉ trở lên), 24 tháng (từ 500 tỉ trở lên)
6Ngân hàng Quốc dân (NCB)8,30%24, 30, 36 tháng 
7ABBank8,30%13 thángTừ 500 tỉ trở lên
8Ngân hàng OCB8,20%13 tháng, 500 tỉ đồng trở lên 
9VietBank8,00%13 tháng 
10PVcomBank7,99%Từ 12 tháng trở lênRiêng 12, 13 tháng từ 500 tỉ trở lên
11Kienlongbank7,90%15, 18, 24 tháng 
12Sacombank7,90%13 thángTừ  100 tỉ trở lên
13Ngân hàng Việt Á7,90%24 tháng 
14Ngân hàng Bắc Á7,80%12 tháng trở lên 
15ABBank7,70%13 thángDưới 500 tỉ 
16SeABank7,68%36 thángTừ 10 tỉ trở lên tại quầy
17OceanBank7,65%12 thángTK heo đất
18MBBank7,60%24 thángTừ 200 tỉ trở lên
19Ngân hàng Đông Á7,60%từ 13 tháng trở lên 
20Saigonbank7,60%Từ 13 tháng trở lên 
21LienVietPostBank7,50%60 tháng, 13 tháng13 tháng từ 300 tỉ trở lên
22TPBank7,50%18, 24, 36 tháng 
23VIB7,50%Từ 18 tháng trở lênTừ 1 tỉ trở lên
24HDBank7,40%13, 18 tháng 
25MSB7,40%24, 36 ThángTừ 1 tỉ trở lên
26ACB7,35%Từ 18 thángTừ 5 tỉ trở lên
27VPBank7,30%24, 36 thángTừ 10 tỉ trở lên tại quầy
28Agribank6,80%12 tháng trở lên 
29Vietcombank6,80%24 tháng 
30BIDV6,80%12 tháng, 364 ngày 
31Techcombank6,50%18 tháng, KH 50+;12 tháng KH ưu tiên 50+ gửi từ 3 tỉ
32VietinBank6,30%từ 12 tháng trở lên 

Trúc Minh