Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/2: Yen Nhật, bảng Anh tăng giá ở chiều mua vào

10:24 | 24/02/2020

Chia sẻ

Hôm nay (24/2), tỷ giá yen Nhật và bảng Anh tăng giá chiều mua vào ở nhiều ngân hàng.

Tỷ giá yen Nhật các ngân hàng hôm nay

Xem thêm: Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/2

Hôm nay (24/2), tỷ giá yen Nhật (JPY) tại nhiều ngân hàng điều chỉnh tăng. Ở chiều mua vào có 7 ngân hàng tăng giá mua, 1 ngân hàng giảm giá và 4 ngân hàng giữ nguyên so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 5 ngân hàng tăng giá bán ra, 2 ngân hàng giảm giá và 5 ngân hàng giữ nguyên giá.

SCB là ngân hàng có giá mua cao nhất là 206,80 VND/JPY và ngân hàng có giá bán yen Nhật (JPY) thấp nhất là Ngân hàng Đông Á, VIB và Sacombank.


Ngân hàngTỷ giá JPY hôm nayTỷ giá JPY hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB202,35 204,39 211,63 200,60202,63209,77
Agribank205,64 206,97 209,53 20,47420,60620,862
ACB206,51207,03209,44N/AN/AN/A
Techcombank205,24 205,96 211,98 204,86205,57211,57
Vietinbank205,46 205,96 211,46 205,01205,51211,01
BIDV202,38 203,60 211,61 201,63202,85209,44
VPB205,06 206,56 210,15 204,47205,96210,56
DAB203,00 207,00 209,00202,00206,00209,00
VIB204,00206,00209,00204,00206,00209,00
SCB206,80207,40210,10N/AN/AN/A
STB205,00207,00209,00205,00207,00209,00
NCB204,95 206,15 209,94 204,86206,06209,79

 Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay 

Tỷ giá đô la Úc (AUD) ở chiều mua vào có 5 ngân hàng tăng giá mua, 5 ngân hàng giảm giá và 3 ngân hàng giữ nguyên giá so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá bán ra, 7 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá.

Eximbank là ngân hàng có giá mua đô la Úc cao nhất với 15.242 VND/AUD và giá bán thấp nhất với 15.288 VND/AUD.


Ngân hàngTỷ giá AUD hôm nayTỷ giá AUD hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB15.034,49 15.186,35 15.506,48 15.036,7615.188,6515.508,83
Agribank15.157,00 15.218,00 15.466,00 15.173,0015.234,0015.482,00
ACB15.206,0015.268,0015.477,00N/AN/AN/A
Techcombank14.940,00 15.127,00 15.630,00 14.897,0015.083,0015.583,00
Vietinbank15.120,00 15.250,00 15.720,00 15.084,0015.214,0015.684,00
BIDV15.123,00 15.214,00 15.474,00 15.095,0015.186,0015.452,00
VPB15.056,00 15.161,00 15.538,00 15.062,0015.166,0015.643,00
DAB15.240,0015.290,00 15.450,00 15.240,0015.300,0015.520,00
VIB15.088,00 15.225,00 15.528,00 15.043,0015.180,0015.536,00
SCB15.190,0015.240,0015.560,00N/AN/AN/A
STB15.135,00 15.235,00 15.448,00 15.200,0015.300,0015.506,00
EIB15.242,00 0,0015.288,00 15.265,000,0015.311,00
NCB15.123,00 15.213,00 15.526,00 15.100,0015,190,0015,512,00

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại các ngân hàng hôm nay

So sánh tỷ giá Bảng Anh (GBP) giữa 12 ngân hàng hôm nay, ở chiều mua vào có 7 ngân hàng tăng giá mua, 3 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá so với hôm qua, 

Trong khi đó chiều bán ra có 7 ngân hàng tăng giá bán, 3 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá bán. Hiện Sacombank là ngân hàng có giá mua bảng Anh cao nhất với 29.879 VND/GBP và giá mua thấp nhất là 30/184 VND/GBP.


Ngân hàngTỷ giá GBP hôm nayTỷ giá GBP hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB29.628,05 29.927,32 30.254,12 29.506,7429.804,7930.130,25
Agribank29.736,00 29.915,00 30.247,00 29.589,0029.768,0030.099,0
ACB0,0029.924,000,00N/AN/AN/A
Techcombank29.522,00 29.817,00 30.469,00 29.454,0029.748,0030.401,00
Vietinbank29.722,00 29.942,00 30.362,00 29.631,0029.851,0030.271,00
BIDV29.756,00 29.936,00 30.357,00 29.623,0029.802,0030.222,00
VPB29.576,00 29.804,00 30.381,00 29.665,0029.893,0030.380,00
DAB29.840,00 29.960,00 30.250,00 29.810,0029.920,0030.360,00
VIB29.639,00 29.908,00 30.270,00 29.509,0029.777,0030.242,00
SCB29.850,0029.970,0030.300,00N/AN/AN/A
STB29.879,00 29.979,00 30.184,00 29.927,0030.027,0030.241,00
NCB29.809,00 29.929,00 30.272,00 29.732,0029.852,0030.198,00

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 4 ngân hàng giảm giá mua và 4 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua, Trong khi đó chiều bán ra có 5 ngân hàng giảm giá bán và 3 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.


Ngân hàng Quốc Dân có giá mua won Hàn Quốc cao nhất là 17,58 VND/KRW và Agribank là ngân hàng có giá bán won Hàn Quốc (KRW) thấp nhất với 19,88 VND/KRW.


Ngân hàngTỷ giá KRW hôm nayTỷ giá KRW hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB17,44 18,36 20,11 17,6218,5520,32
Agribank0,0018,37 19,88 0,001,854,002,008,00
Techcombank0,000,0022,000,000,0022,00
Vietinbank17,30 18,10 20,90 17,3918,1920,99
BIDV17,15 18,94 19,95 17,250,0020,95
SCB0,0018,9020,80N/AN/AN/A
STB0,0018,0020,000,0018,0020,00
NCB17,58 18,18 20,41 17,6718,2720,50

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay phần lớn giữ nguyên ở chiều mua vào tại các ngân hàng. Trong khi đó, chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá bán ra và 2 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Vietcombank là ngân hàng có giá mua nhân dân tệ cao nhất 3.241,75 VND/CNY và VietinBank là ngân hàng có giá bán thấp nhất với 3.335VND/CNY.


Ngân hàngTỷ giá CNY hôm nayTỷ giá CNY hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB3.241,75 3.274,49 3.343,52 3.239,403.272,123.341,09
Techcombank0,003.249,00 3.381,00 0,003.246,003.376,00
Vietinbank0,003.275,00 3.335,00 0,003.274,003.334,00
BIDV0,003.261,003.347,000,003.261,003.347,00
STB0,003.236,003.408,000,003.236,003.408,00

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 679,8 - 766,56 VND/THB,

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.380,71 -  16.716,26VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 17.283,59 - 17.693,93 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

Trúc Minh