Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 15/2: Đô la Úc, bảng Anh giảm giá

09:48 | 15/02/2020

Chia sẻ

Hôm nay (15/2), tỷ giá ngoại tệ chứng kiến sự điều chỉnh trái chiều của nhiều đồng tiền mạnh ở cả hai chiều mua bán tại các ngân hàng so với tỷ giá ngày hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Xem thêm: Tỷ giá ngoại tệ ngày 17/2

Hôm nay (15/2), tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá mua, 5 ngân hàng giảm giá mua và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá bán ra, 1 ngân hàng giảm giá bán và 8 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất 210,30 VND/JPY là SCB và ngân hàng có giá bán thấp nhất là DongA Bank và Sacombank với 212,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (15/2/2020)

Tỷ giá JPY hôm qua (14/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

204,56

206,63

213,91

204,56

206,63

213,91

Agribank

208,87

210,21

212,85

208,87

210,21

212,85

ACB

209,45

209,97 

213,45 

209,95

210,48

212,93

Techcombank

208,28 

209,07 

215,40 

208,39

209,18

215,20

VietinBank

208,64 

209,14 

214,64 

208,70

209,20

214,70

BIDV

205,62

206,86

213,27

205,62

206,86

213,27

VPB

208,30

209,82

213,41

208,30

209,82

213,41

DAB

206,00

210,00

212,00

206,00

210,00

212,00

VIB

207,00 

209,00 

213,00

208,00

210,00

213,00

SCB

210,30 

210,90 

213,70 

210,00

210,60

213,30

STB

209,00

210,00

212,00

209,00

210,00

212,00

NCB

208,37 

209,57 

213,28

208,39

209,59

213,28

Tỷ giá ngoại tệ ngày 15/2: Đồng loạt giảm giá - Ảnh 1.

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc trong 13 ngân hàng khảo sát có 2 ngân hàng tăng giá mua, 7 ngân hàng giảm giá mua và 4 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 5 ngân hàng tăng giá bán ra, 4 ngân hàng giảm giá bán và 4 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất với 15.477 VND/AUD và ngân hàng có giá bán thấp nhất với 15.523 VND/AUD đều là Eximbank.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (15/2/2020)

Tỷ giá AUD hôm qua (14/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

15.317

15.472

15.798

15.317

15.472

15.798

Agribank

15.412

15.474

15.724

15.412

15.474

15.724

ACB

15.384

15.446 

15.797 

15.446

15.508

15.720

Techcombank

15.153 

15.343 

15.871 

15.183

15.374

15.876

VietinBank

15.377 

15.507 

15.977 

15.362

15.492

15.962

BIDV

15.373

15.465

15.737

15.373

15.465

15.737

VPB

15.342

15.448

15.823

15.342

15.448

15.823

DAB

15.470 

15.530 

15.690 

15.510

15.570

15.730

VIB

15.335 

15.474 

15.837 

15.351

15.490

15.799

SCB

15.440 

15.490 

15.780 

15.450

15.500

15.770

STB

15.400 

15.500 

15.711 

15.432

15.532

15.745

EIB

15.477 

0.00

15.523 

15.496

0.00

15.542

NCB

15.407 

15.497 

15.809 

15.388

15.478

15.791

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại các ngân hàng hôm nay

Tại chiều mua vào, có 1 ngân hàng tăng giá mua, 6 ngân hàng giảm giá mua và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá bán ra, 3 ngân hàng giảm giá bán và 5 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Giá mua GBP cao nhất là 30.115 VND/GBP và giá bán thấp nhất là 30.430 VND/GBP đều áp dụng tại Sacombank.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (15/2/2020)

Tỷ giá GBP hôm qua (14/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

29.871

30.172

30.502

29.871

30.172

30.502

Agribank

29.970

30.151

30.484

29.970

30.151

30.484

ACB

0.00

30.074

0.00

0.00

30.141

0.00

Techcombank

29.716 

30.014 

30.692 

29.736

30.034

30.687

VietinBank

29.888 

30.108 

30.528 

29.932

30.152

30.572

BIDV

29.997

30.178

30.608

29.997

30.178

30.608

VPB

29.803

30.033

30.615

29.803

30.033

30.615

DAB

30.060 

30.170 

30.480 

30.080

30.190

30.490

VIB

29.802 

30.073 

30.542 

29.870

30.141

30.506

SCB

30.090 

30.210 

30.540 

30.070

30.190

30.510

STB

30.115 

30.215 

30.430 

30.143

30.243

30.453

NCB

30.041 

30.161 

30.512 

30.046

30.166

30.510

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại các ngân hàng hôm nay

Giao dịch đồng won Hàn Quốc ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá mua, 1 ngân hàng giảm giá mua và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá bán ra, 1 ngân hàng giảm giá bán và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hôm nay, NCB có giá mua cao nhất là 18,15 VND/KRW và Sacombank có giá bán thấp nhất là 20,00 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (15/2/2020)

Tỷ giá KRW hôm qua (14/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

17,95

18,89

20,70

17,95

18,89

20,70

Agribank

0,00

18,87

20,47

0,00

18,87

20,47

Techcombank

0,00

0,00

23,00

0,00

0,00

23,00

VietinBank

17,85

18,65 

21,45 

17,86

18,66

21,46

BIDV

17,63

0,00

21,44

17,63

0,00

21,44

SCB

0,00

19,40 

21,50

0,00

19,50

21,50

STB

0,00

18,00

20,00

0,00

18,00

20,00

NCB

18,15 

18,75 

20,99 

18,12

18,72

20,96

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá CNY tại 4 ngân hàng khảo sát có 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào trong khi chiều bán ra có 2 ngân hàng giảm giá bán và 3 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với tỷ giá hôm qua.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (15/2/2020)

Tỷ giá CNY hôm qua (14/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.261

3.294

3.364

3.261

3.294

3.364

Techcombank

0.00

3.266

3.398

0.00

3.268

3.398

VietinBank

0.00

3.297 

3.357 

0.00

3.298

3.358

BIDV

0.00

3.285

3.374

0.00

3.285

3.374

STB

0.00

3.256 

3.427 

0.00

3.258

3.428

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 689,97 - 777,97 VND/THB.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.512 -  16.864 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 17.285 - 17.712 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

Ngọc Huyền