Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 13/2: Đồng loạt giảm giá

10:18 | 13/02/2020

Chia sẻ

Hôm nay (13/2), tỷ giá ngoại tệ chứng kiến sự điều chỉnh giảm giá đồng loạt của nhiều đồng tiền mạnh ở cả hai chiều mua bán tại các ngân hàng so với tỷ giá ngày hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Xem thêm: Tỷ giá ngoại tệ ngày 14/2

Hôm nay (13/2), tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều mua vào có 4 ngân hàng giảm giá mua và 7 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 5 ngân hàng giảm giá bán và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất 209,62 VND/JPY là ACB và ngân hàng có giá bán thấp nhất là DongA Bank với 211,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (13/2/2020)

Tỷ giá JPY hôm qua (12/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

204,42

206,48

213,75

204,42

206,48

213,75

Agribank

208,88

210,22

212,86

208,88

210,22

212,86

ACB

209,62

210,14 

212,60 

209,91

210,43

212,89

Techcombank

207,92 

208,71 

214,73 

208,12

208,91

214,91

VietinBank

208,18 

208,68 

214,18 

208,40

208,90

214,40

BIDV

205,32

206,56

212,92

205,32

206,56

212,92

VPB

208,05

209,57

213,18

208,05

209,57

213,18

DAB

206,00

210,00

211,00 

206,00

210,00

212,00

VIB

207,00 

209,00

212,00 

208,00

209,00

213,00

STB

208,00

210,00

212,00

208,00

210,00

212,00

NCB

208,20

209,40

213,08

208,20

209,40

213,08

Tỷ giá ngoại tệ ngày 13/2: Giá bán yen Nhật và bath Thái giảm - Ảnh 1.

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc trong 12 ngân hàng khảo sát có 5 ngân hàng tăng giá mua, 2 ngân hàng giảm giá mua và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 5 ngân hàng tăng giá bán ra, 2 ngân hàng giảm giá bán và 5 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất với 15.530 VND/AUD là DongA Bank và ngân hàng có giá bán thấp nhất với 15.522 VND/AUD là Eximbank.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (13/2/2020)

Tỷ giá AUD hôm qua (12/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

15.323

15.477

15.804

15.323

15.477

15.804

Agribank

15.433

15.495

15.745

15.433

15.495

15.745

ACB

15.438

15.500 

15.712 

15.434

15.496

15.708

Techcombank

15.220 

15.411 

15.914 

15.180

15.371

15.873

VietinBank

15.407 

15.537 

16.007 

15.373

15.503

15.973

BIDV

15.381

15.474

15.736

15.381

15.474

15.736

VPB

15.353

15.459

15.836

15.353

15.459

15.836

DAB

15.530 

15.590 

15.750 

15.510

15.560

15.730

VIB

15.389 

15.529 

15.839 

15.368

15.508

15.818

STB

15.415 

15.515 

15.721 

15.417

15.517

15.723

EIB

15.476 

0.00

15.522 

15.535

0.00

15.582

NCB

15.407

15.497

15.808

15.407

15.497

15.808

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại các ngân hàng hôm nay

Tại chiều mua vào, có 5 ngân hàng tăng giá mua và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 5 ngân hàng tăng giá bán ra và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Giá mua GBP cao nhất là 29.902 VND/GBP và giá bán thấp nhất là 30.207 VND/GBP đều áp dụng tại Sacombank.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (13/2/2020)

Tỷ giá GBP hôm qua (12/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

29.670

29.969

30.297

29.670

29.969

30.297

Agribank

29.764

29.944

30.276

29.764

29.944

30.276

ACB

0.00

29.914

0.00

0.00

29.937

0.00

Techcombank

29.538 

29.833 

30.486 

29.492

29.787

30.442

VietinBank

29.747 

29.967 

30.387 

29.699

29.919

30.339

BIDV

29.748

29.928

30.357

29.748

29.928

30.357

VPB

29.602

29.830

30.414

29.602

29.830

30.414

DAB

29.880 

30.000 

30.300 

29.870

29.980

30.280

VIB

29.675 

29.945 

30.309 

29.669

29.938

30.300

STB

29.902 

30.002 

30.207 

29.892

29.992

30.197

NCB

29.842

29.962

30.303

29.842

29.962

30.303

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại các ngân hàng hôm nay

Giao dịch đồng won Hàn Quốc ở chiều mua vào có 1 ngân hàng giảm giá mua và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng giảm giá bán và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hôm nay, NCB có giá mua cao nhất là 18,19 VND/KRW và Sacombank có giá bán thấp nhất là 20,00 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (13/2/2020)

Tỷ giá KRW hôm qua (12/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

18,01

18,96

20,78

18,01

18,96

20,78

Agribank

0,00

18,88

20,48

0,00

18,88

20,48

Techcombank

0,00

0,00

23,00

0,00

0,00

23,00

VietinBank

17,89

18,69 

21,49 

17,90

18,70

21,50

BIDV

17,69

0,00

21,50

17,69

0,00

21,50

STB

0,00

18,00

20,00

0,00

18,00

20,00

NCB

18,19

18,79

21,04

18,19

18,79

21,04

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá CNY tại 4 ngân hàng khảo sát có 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào trong khi chiều bán ra có 3 ngân hàng giảm giá bán và 2 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với tỷ giá hôm qua.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (13/2/2020)

Tỷ giá CNY hôm qua (12/2/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.271

3.304

3.373

3.271

3.304

3.373

Techcombank

0.00

3.272

3.403 

0.00

3.275

3.405

VietinBank

0.00

3.302 

3.362 

0.00

3.305

3.365

BIDV

0.00

3.292

3.379

0.00

3.292

3.379

STB

0.00

3.261 

3.433 

0.00

3.264

3.435

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 690,22 - 777,86 VND/THB.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.540 -  16.877 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 17.275 - 17.686 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

Ngọc Huyền