Hàng hóa

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 2/2021

10:44 | 12/04/2021

Chia sẻ

Trong hai tháng đầu năm nay, kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam với châu Á đạt 23,44 tỷ USD, tăng 21% so với cùng kỳ năm 2020, tiếp tục chiếm tỷ trọng cao nhất 48,1% trong tổng trị giá xuất khẩu của cả nước.

Theo số liệu của Tổng cục Hải quan, trị giá xuất khẩu của Việt Nam trong tháng 2/2021 gần 20,2 tỷ USD, giảm 29,3% so với tháng trước.

Tổng kim ngạch xuất khẩu của top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 2 năm nay đạt 14,4 tỷ USD, chiếm 71% tổng xuất khẩu cả nước.

Trong đó, có 4 nước, vùng lãnh thổ đạt kim ngạch trên tỷ USD bao gồm: Mỹ gần 5,7 tỷ USD; tiếp theo là Trung Quốc với 3,4 tỷ USD; Hàn Quốc 1,3 tỷ USD; Nhật Bản 1,2 tỷ USD.

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 2/2021 - Ảnh 1.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Trong hai tháng đầu tiên của năm 2021, trị giá hàng hóa xuất khẩu đạt 48,74 tỷ USD, tăng 23,7% so với cùng kỳ năm trước.

Theo ghi nhận, kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam với châu Á đạt 23,44 tỷ USD, tăng 21% so với cùng kỳ năm 2020, tiếp tục chiếm tỷ trọng cao nhất 48,1% trong tổng trị giá xuất khẩu của cả nước.

Xuất khẩu của Việt Nam với châu Mỹ có mức tăng trưởng cao nhất so với hai tháng đầu năm 2020, cụ thể tăng 32%.

Thị trường

Xuất khẩu trong hai tháng 2021

Trị giá

(Tỷ USD)

So với cùng kỳ năm 2020 (%)

Tỷ trọng (%)

Châu Á

23,44

21,0

48,1

Châu Mỹ

16,32

32,3

33,5

Châu Âu

7,71

18,1

15,8

- EU(28)

6,05

17,2

12,4

Châu Đại Dương

0,80

11,3

1,6

Châu Phi

0,47

7,3

1,0

Tổng

48,74

23,7

100,0


Tổng trị giá top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất trong hai tháng năm 2021 đạt 34,9 tỷ USD, chiếm 72% tổng xuất khẩu cả nước.

Mỹ là thị trường mang lại kim ngạch xuất khẩu lớn nhất cho Việt Nam, hơn 13,8 tỷ USD, tiếp theo là Trung Quốc 8 tỷ USD; Hàn Quốc 3,2 tỷ USD; Nhật Bản gần 3 tỷ USD.

Top 10 nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa nhiều nhất tháng 2/2021 - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết nước, vùng lãnh thổ Việt Nam xuất khẩu hàng hóa tháng 2/2021

Vùng lãnh thổ

Tháng 2/2021 (USD)

Lũy kế hai tháng 2021 (USD)

AI CẬP

28.681.019

68.063.099

ẤN ĐỘ

448.111.716

1.092.728.721

ANGERIA

8.813.398

19.235.366

ANGOLA

339.865

1.283.554

ANH

329.799.448

927.690.111

ÁO

235.201.575

535.614.764

ARAB SAUDI

21.070.361

52.521.050

ARGENTINA

77.724.225

174.142.869

AUSTRALIA

264.896.664

656.279.469

BA LAN

155.387.102

330.117.459

BANGLADESH

80.890.588

177.160.860

BỈ

176.449.755

440.373.862

BỜ BIỂN NGÀ

11.297.251

20.551.304

BỒ ĐÀO NHA

41.278.251

80.591.671

BRAZIL

153.509.493

329.835.312

BRUNEI

533.587

1.447.065

BUNGARI

4.880.725

11.047.646

CAMPUCHIA

305.502.337

728.412.729

CANAĐA

265.494.952

663.455.436

CHILE

95.641.491

216.010.354

COLOMBIA

36.151.699

85.120.182

CROATIA

4.227.020

8.421.611

CZECH

35.014.614

81.412.747

ĐÀI LOAN

214.750.710

609.648.314

ĐAN MẠCH

18.741.620

54.262.833

ĐỨC

385.023.495

1.043.329.577

ESTONIA

2.256.827

6.040.942

GANA

12.515.289

49.323.928

HÀ LAN

480.590.917

1.191.110.253

HÀN QUỐC

1.325.496.681

3.162.164.241

HONG KONG

827.411.727

1.796.596.128

HUNGARI

38.076.017

107.711.561

HY LẠP

21.278.210

51.033.439

INDONESIA

277.577.810

615.791.146

IRAQ

17.506.783

31.512.361

IRELAND

9.533.456

23.171.704

ISRAEL

50.400.956

132.355.922

ITALY

223.235.958

598.821.626

KENYA

6.414.495

13.807.457

KUWAIT

4.261.126

9.854.876

LÀO

37.242.961

97.025.824

LATVIA

14.527.786

35.149.458

LITVA

5.598.718

12.527.811

LUXEMBOURG

5.335.211

14.544.457

MALAYSIA

272.493.944

580.395.816

MANTA

485.761

1.179.350

MEXICO

273.131.242

569.157.028

MOZAMBIQUE

1.911.862

8.002.754

MỸ

5.657.209.425

13.829.373.919

MYANMAR

28.163.685

85.358.657

NAM PHI

70.449.538

144.805.502

NAUY

7.043.780

21.068.009

NEW ZEALAND

44.703.893

101.676.302

NGA

206.332.352

475.550.356

NHẬT BẢN

1.226.085.574

2.965.576.751

NIGERIA

9.051.432

15.758.313

PAKISTAN

35.678.517

76.236.360

PANAMA

50.603.574

66.637.008

PERU

39.888.791

85.585.402

PHẦN LAN

20.106.432

56.490.211

PHÁP

233.188.905

541.537.285

PHILIPPINES

204.812.977

544.623.754

RUMANI

12.202.704

27.353.587

SENEGAL

1.842.562

3.699.260

SINGAPORE

222.486.093

569.408.482

SIP

2.131.231

4.450.882

SRILANCA

20.695.534

48.436.951

TANZANIA

3.055.101

4.265.871

TÂY BAN NHA

138.205.153

373.485.756

THÁI LAN

330.137.389

871.367.896

THỔ NHĨ KỲ

60.576.900

162.654.837

THỤY ĐIỂN

63.706.414

193.738.137

THỤY SỸ

9.329.534

21.317.109

TOGO

10.042.804

30.863.265

TRUNG QUỐC

3.368.443.589

7.998.849.798

UAE

334.481.453

736.634.278

UCRAINA

19.181.319

46.762.586

XLOVAKIA

78.153.938

177.285.528

XLOVENHIA

22.172.843

58.625.021

Phùng Nguyệt