|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng SCB mới nhất tháng 10/2018

18:26 | 02/10/2018
Chia sẻ
Mức lãi suất ngân hàng SCB cao nhất là 7,75%/năm được áp dụng cho tiền gửi kỳ hạn 24 và 36 tháng.
lai suat ngan hang scb moi nhat thang 102018 Lãi suất ngân hàng Sacombank mới nhất tháng 10/2018
lai suat ngan hang scb moi nhat thang 102018 Lãi suất ngân hàng SCB mới nhất tháng 9/2018
lai suat ngan hang scb moi nhat thang 102018
Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Nguồn: SCB)

Lãi suất ngân hàng SCB trong những ngày đầu tháng 9 không có sự thay đổi so với những mức công bố tháng trước.

Theo biểu lãi suất mới nhất của Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB), tiền gửi không kỳ hạn có lãi suất là 0,1%/năm. Ngân hàng cũng huy động tiền gửi tiết kiệm các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng với lãi suất dao động từ 5,4% - 7,75%/năm (lĩnh lãi cuối kỳ).

Tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng có mức lãi suất là 5,4%/năm; kỳ hạn 2 đến 5 tháng cùng áp dụng mức lãi 5,5%/năm; từ 6 đến 9 tháng có mức lãi từ 7,1-7,5%/năm; kỳ hạn 10 tháng là 7,3%/năm; kỳ hạn 11 tháng là 7,35%/năm; 12 tháng là 7,5%/năm…

Các khoản tiền gửi có kỳ hạn trên 1 năm, 13 - 18 tháng có lãi suất là 7,7%/năm.

Mức lãi suất tiết kiệm cao nhất là 7,75%/năm được áp dụng cho tiền gửi kỳ hạn 24 và 36 tháng.

Biểu lãi suất ngân hàng SCB đối với tiền gửi thông thường ngày 2/10/2018

Loại tiền gửi Lĩnh lãi cuối kỳ (%/Năm) Lĩnh lãi hàng năm (%/Năm) Lĩnh lãi hàng 6 tháng (%/Năm) Lĩnh lãi hàng quý (%/Năm) Lĩnh lãi hàng tháng (%/Năm) Lĩnh lãi trước (%/Năm)
Không kỳ hạn - - - - 1 -
Có kỳ hạn - - - - - -
1 tháng 5,4 - - - - 5,33
2 tháng 5,5 - - - 5,42 5,34
3 tháng 5,5 - - - 5,43 5,35
4 tháng 5,5 - - - 5,44 5,36
5 tháng 5,5 - - - 5,45 5,37
6 tháng 7,1 - - 6,96 6,87 6,17
7 tháng 7,1 - - - 6,88 6,18
8 tháng 7,1 - - - 6,89 6,19
9 tháng 7,1 - - 6,97 6,9 6,2
10 tháng 7,3 - - - 6,91 6,21
11 tháng 7,35 - - - 6,92 6,22
12 tháng 7,5 - 7,06 6,98 6,93 6,23
13 tháng ** 7,7 - - - 6,94 6,24
15 tháng 7,7 - - 6,99 6,95 6,25
18 tháng 7,7 - 7,07 7 6,96 6,26
24 tháng 7,75 7,2 7,08 7,01 6,97 6,27
36 tháng 7,75 7,21 7,09 7,02 6,98 6,28

Ngoài ra, SCB cũng triển khai một số chương trình có lãi suất cao hơn như tiết kiệm linh hoạt, tiết kiệm đầu tư,...

Biểu lãi suất tiết kiệm đầu tư

KỲ HẠN GỬI LÃI SUẤT LĨNH LÃI CUỐI KỲ (%/ NĂM)
31 ngày 5,45%/năm
60 ngày 5,50%/năm
90 ngày 5,50%/năm

Biểu lãi suất tiết kiệm linh hoạt

KỲ HẠN GỬI (THÁNG) LÃI SUẤT (%/NĂM)
06 7,10
09 7,10
12 7,50

Biểu lãi suất tiết kiệm ngoại tệ tại SCB

Loại kỳ hạn Lãi suất (%/NĂM), Lĩnh lãi cuối kỳ
EUR AUD GBP CAD CHF JPY SGD
Không kỳ hạn 0,1 0,1 0,1 0,1 0 0 0
Có kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 0,5 1,5 0,5 0,5 - - -
2 tháng 0,6 1,5 0,6 0,6 - - -
3 tháng 0,7 1,5 0,9 0,9 - - -
6 tháng 0,7 1,5 0,9 0,9 - - -
9 tháng 0,8 1,5 1 1 - - -
12 tháng 0,8 1,5 1 1 - - -
13 tháng 0,8 1,5 - - - - -
15 tháng 0,8 1,5 - - - - -
18 tháng 0,8 1,5 - - - - -
24 tháng 0,8 1,5 - - - - -
36 tháng 0,8 1,5 - - - - -

Xem thêm

Trúc Minh

Toàn cảnh ngân hàng nửa đầu 2026: Cho vay mua nhà chững lại, tỷ lệ nợ xấu quý II tăng cao nhất kể từ 2020
SSI Research cho rằng cho vay mua nhà chững lại trong quý II là điều dễ hiểu khi lãi suất vay mua nhà đã tăng mạnh, với lãi suất thả nổi hiện phổ biến ở mức 12 - 14%, trong khi nguồn cung nhà ở giá thấp vẫn hạn chế