|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng SCB mới nhất tháng 11/2018

22:55 | 20/11/2018
Chia sẻ
Mức lãi suất tiết kiệm cao nhất tại ngân hàng SCB trong tháng 11 dành cho khách hàng cá nhân là 7,75%/năm, áp dụng cho tiền gửi kỳ hạn 24 và 36 tháng.
Lãi suất Ngân hàng
lai suat ngan hang scb moi nhat thang 112018 Lãi suất Ngân hàng Việt Á mới nhất tháng 11/2018
lai suat ngan hang scb moi nhat thang 112018 Lãi suất ngân hàng SCB mới nhất tháng 12/2018
lai suat ngan hang scb moi nhat thang 112018
Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Nguồn: SCB)


Lãi suất Ngân hàng SCB trong tháng 11 dành cho khách hàng cá nhân giữ nguyên so với mức công bố của những tháng trước tại tất cả các kì hạn.

Theo đó, tiền gửi không kỳ hạn có lãi suất là 1%/năm theo hình thức trả lãi hàng tháng.

Tiền gửi tiết kiệm các kì hạn từ 1 tháng đến 36 tháng có lãi suất dao động từ 5,4% - 7,75%/năm (theo hình thức lĩnh lãi cuối kì).

Cụ thể, tiền gửi tiết kiệm kì hạn 1 tháng có mức lãi suất là 5,4%/năm; kì hạn 2 đến 5 tháng cùng áp dụng mức lãi 5,5%/năm; từ 6 đến 9 tháng có mức lãi từ 7,1-7,5%/năm; kì hạn 10 tháng là 7,3%/năm; kì hạn 11 tháng là 7,35%/năm; 12 tháng là 7,5%/năm…

Kì hạn từ 13 - 18 tháng có lãi suất là 7,7%/năm.

Mức lãi suất tiết kiệm cao nhất là 7,75%/năm được áp dụng cho tiền gửi kì hạn 24 và 36 tháng.

Ngoài ra, tiết kiệm theo hình thức thông thường SCB cũng triển khai một sản phẩm khác như tiết kiệm linh hoạt, tiết kiệm đầu tư,tiết kiệm online, …

Biểu lãi suất ngân hàng SCB đối với tiền gửi thông thường ngày 20/11/2018

Loại tiền gửi Lĩnh lãi cuối kỳ (%/Năm) Lĩnh lãi hàng năm (%/Năm) Lĩnh lãi hàng 6 tháng (%/Năm) Lĩnh lãi hàng quý (%/Năm) Lĩnh lãi hàng tháng (%/Năm) Lĩnh lãi trước (%/Năm)
Không kỳ hạn - - - - 1,00 -
Có kỳ hạn - - - - - -
1 tháng 5,4 - - - - 5,33
2 tháng 5,5 - - - 5,42 5,34
3 tháng 5,5 - - - 5,43 5,35
4 tháng 5,5 - - - 5,44 5,36
5 tháng 5,5 - - - 5,45 5,37
6 tháng 7,1 - - 6,96 6,87 6,17
7 tháng 7,1 - - - 6,88 6,18
8 tháng 7,1 - - - 6,89 6,19
9 tháng 7,1 - - 6,97 6,9 6,2
10 tháng 7,3 - - - 6,91 6,21
11 tháng 7,35 - - - 6,92 6,22
12 tháng 7,5 - 7,06 6,98 6,93 6,23
13 tháng ** 7,7 - - - 6,94 6,24
15 tháng 7,7 - - 6,99 6,95 6,25
18 tháng 7,7 - 7,07 7 6,96 6,26
24 tháng 7,75 7,2 7,08 7,01 6,97 6,27
36 tháng 7,75 7,21 7,09 7,02 6,98 6,28

Quốc Thụy