Tỷ giá VietinBank hôm nay 4/4, USD quay đầu giảm, euro tăng mạnh
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Ghi nhận lúc 10h30, tỷ giá ngân hàng VietinBank niêm yết cho 5 đồng ngoại tệ chủ chính như sau:
Tỷ giá USD VietinBank giảm nhẹ so với phiên hôm trước. Cụ thể, tỷ giá mua vào và bán ra cùng giảm 18 đồng, lần lượt hạ xuống còn 25.606 VND/USD và 25.966 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá đôla Úc cũng giảm nhẹ xuống còn 15.923 VND/AUD áp dụng cho mua tiền mặt, 16.023 VND/AUD áp dụng cho mua chuyển khoản và 16.473 VND/AUD áp dụng cho bán ra; cùng giảm 26 đồng.
Trong khi đó, tỷ giá euro VietinBank tiếp đà tăng mạnh 352 đồng. Theo đó, tỷ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt nâng lên mốc 28.084 VND/EUR, 28.099 VND/EUR và 29.284 VND/EUR.
Tỷ giá bảng Anh cũng điều chỉnh tăng tỷ giá tiền mặt lên mức 33.252 VND/GBP, mua chuyển khoản lên 33.302 VND/GBP và bán ra lên 34.462 VND/GBP; cùng tăng 21 đồng.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá yen Nhật nhích nhẹ 1,57 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Sau điều chỉnh, tỷ giá tiền mặt niêm yết ở mức 172,97 VND/JPY, mua chuyển khoản ở 173,47 VND/JPY và bán ra là 180,97 VND/JPY.
Nhìn chung, tỷ giá VietinBank hôm nay có sự biến động trái chiều giữa các loại ngoại tệ. Đồng đô la Mỹ và đô la Úc đều ghi nhận giảm nhẹ, trong khi euro, bảng Anh và yên Nhật đồng loạt tăng lên ở cả chiều mua và chiều bán.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
Mua tiền mặt |
Mua chuyen khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyen khoản |
Bán ra |
||
Dollar Mỹ |
USD |
25.606 |
25.606 |
25.966 |
-18 |
-18 |
-18 |
Euro |
EUR |
28.084 |
28.099 |
29.284 |
352 |
352 |
352 |
yen Nhật |
JPY |
172,97 |
173,47 |
180,97 |
1,57 |
1,57 |
1,57 |
Bảng Anh |
GBP |
33.252 |
33.302 |
34.462 |
21 |
21 |
21 |
Dollar Australia |
AUD |
15.923 |
16.023 |
16.473 |
-26 |
-26 |
-26 |
Dollar Canada |
CAD |
18.051 |
18.151 |
18.701 |
184 |
184 |
184 |
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
29.663 |
29.768 |
30.568 |
643 |
643 |
643 |
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.501 |
3.611 |
- |
5 |
5 |
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.773 |
3.903 |
- |
46 |
46 |
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.240 |
3.255 |
3.390 |
-1 |
-1 |
-1 |
Won Hàn Quốc |
KRW |
16,91 |
17,31 |
18,91 |
0,32 |
0,32 |
0,32 |
Kip Lào |
LAK |
- |
0,89 |
1,25 |
- |
0,00 |
0,00 |
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.453 |
2.533 |
- |
7 |
7 |
Dollar New Zealand |
NZD |
14.559 |
14.609 |
15.126 |
-11 |
-11 |
-11 |
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.587 |
2.697 |
- |
16 |
16 |
Đô la Singapore |
SGD |
18.887 |
18.987 |
19.717 |
132 |
132 |
132 |
Baht Thái |
THB |
701,96 |
746,3 |
769,96 |
4 |
4 |
4 |
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.723,11 |
7.113,11 |
- |
-5 |
-5 |
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
81.825 |
86.875 |
- |
104 |
104 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h30 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.