|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá Sacombank hôm nay 4/4, các đồng tiền chủ chốt duy trì đà tăng mạnh

10:11 | 04/04/2025
Chia sẻ
Khảo sát ngày 4/4, tỷ giá ngoại tệ Sacombank tiếp tục điều chỉnh tăng. Trong đó, tỷ giá euro tăng mạnh nhất, lên mức 28.094 VND/EUR - mua vào và 29.027 VND/EUR - bán ra.

Tỷ giá ngân hàng Sacombank hôm nay

Ghi nhận lúc 9h50 sáng nay, tỷ giá ngân hàng Sacombank của 5 đồng ngoại tệ chốt diễn biến như sau:

Tỷ giá USD Sacombank tăng nhẹ 13 đồng ở hai chiều mua vào - bán ra, tương ứng 25.633 VND/USD và 25.993 VND/USD.

Tỷ giá euro Sacombank tiếp tục tăng vọt 394 đồng ở chiều mua vào và 391 đồng ở chiều bán ra; nâng tỷ giá mua vào tiền mặt lên mức 28.094 VND/EUR, mua chuyển khoản lên 28.194 VND/EUR và bán ra lên 29.027 VND/EUR.

Tỷ giá bảng Anh cũng ghi nhận xu hướng đi lên. Tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản cùng tăng 120 đồng, lần lượt đạt 33.302 VND/GBP và 33.352 VND/GBP. Giá bán ra của bảng Anh tăng 136 đồng, niêm yết ở mức 34.320 VND/GBP.

Tỷ giá yen Nhật cũng nhích nhẹ 1,88 đồng. Theo đó, tỷ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt đạt 173,49 VND/JPY, 173,99 VND/JPY và 180 VND/JPY.

Riêng tỷ giá won Hàn Quốc đi ngang 16,9 VND/KRW cho mua chuyển khoản và 18,6 VND/KRW cho bán ra.

Nhìn chung, tỷ giá Sacombank của các đồng ngoại tệ quan trọng như USD, euro, bảng Anh và yên Nhật đều ghi nhận sự tăng lên ở cả chiều mua và chiều bán. Riêng đồng won Hàn Quốc không có sự thay đổi so với phiên trước. Mức độ tăng giữa các loại tiền tệ có sự khác nhau, trong đó euro có mức tăng đáng kể hơn so với các đồng tiền còn lại.

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Sacombank hôm nay

Loại ngoại tệ

Ngày 4/4/2025

Thay đổi so với phiên hôm trước

Tên ngoại tệ

Ký hiệu ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

25.633

25.633

25.993

13

13

13

Dollar Australia

AUD

15.959

16.059

16.599

125

125

124

Dollar Canada

CAD

18.010

18.110

18.663

260

260

255

Franc Thụy Sĩ

CHF

29.689

29.719

30.542

681

681

663

Euro

EUR

28.094

28.194

29.027

394

394

391

Bảng Anh

GBP

33.302

33.352

34.320

120

120

136

Dollar Hồng Kông

HKD

-

3.320

3.440

-

25

30

yen Nhật

JPY

173,49

173,99

180

1,88

1,88

1,88

Nhân dân tệ

CNY

-

3.509

3.595

-

12

13

Dollar Singapore

SGD

18.969

19.099

19.710

167

167

168

Dollar New Zealand

NZD

-

14.728

15.238

-

147

144

Won Hàn Quốc

KRW

-

16,9

18,6

-

0,0

0,0

Dollar Đài Loan

TWD

-

770

895

-

5,0

10,0

Ringgit Malaysia

MYR

-

6.000

6.130

-

80

50

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Sacombank được khảo sát vào lúc 9h50. (Tổng hợp: Minh Thư)

Lưu ý: Bảng tỷ giá mua bán ngoại tệ trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy từng thời điểm thực tế.

Minh Thư